Chương III. §7. Phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Thư
Ngày gửi: 20h:47' 26-02-2016
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Thư
Ngày gửi: 20h:47' 26-02-2016
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thi Minh)
Tuần 25. Tiết 78 Ngày soạn: 23/02/2016
§7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
Hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
Kĩ năng:
Cộng phân số nhanh và đúng.
Thái độ:
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng). rèn luyện trí thong minh, nhạy bén.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ
Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS
Nội Dung
Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ
Câu hỏi:
Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu số
Vận dụng: So sánh hai phân số sau
−12
9 𝑣à
9
5
HS:
Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Áp dụng
-Cách 1:
−12
9−4
3
𝑀𝐶 :15
𝑄𝑢𝑦 đồ𝑛𝑔 :
−4
3−4.5
3.5−20
15 ;
9
5
9.3
5.3
27
15
𝑉ậ𝑦 −20
15
27
15 ℎ𝑎𝑦−12
9
9
5
GV: Còn cách nào so sánh nhanh hơn không?
-Cách 2: Sử dụng nhận xét: Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 . Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì bé hơn 0.
−12
9<0 ;
9
5>0
𝑁ê𝑛 −12
9
9
5
HS: Dưới lớp làm ra giấy nháp.
GV: Nhận xét , đánh giá.
Hoạt động 2 : Cộng Hai Phân Số Cùng Mẫu
GV: Ta đã biết so sánh hai phân số rồi, vậy cộng hai phân số ta làm như thế nào? Chúng ta sẽđi vào bài hôm nay.
Chúng ta sẽđi vào bài hôm nay “§7:PHÉP CỘNG PHÂN SỐ”
Cộng hai phân số cùng mẫu
GV:Các em hãy thực hiện phép tính:
4
3
1
3
HS:
4
3
1
3
4+1
3
5
3
GV: Cho cô biết , hai phân số trên có cùng mẫu không?
HS: Cùng mẫu
GV: Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫuđã học ở tiểu học.
HS: Muốn cộng hai phân số có cũng mẫu , ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
GV: Quy tắc này vẫn đúng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên ( GV đưa ra ví dụ
7
25−8
25 ;
4
9
5−9
GV: Nhận xét hai phân số
7
25 𝑣à −8
25.
HS: Hai phân số có cùng mẫu.
GV : Như vậy để thực hiện phép cộng hai phân số trên ta làm gì?Yêu cầu HS thực hiện .
HS:
7
25−8
25
7+(−8
25−1
25
GV: Em hãy nhận xét hai phân số
4
9 𝑣à
5−9
HS: Hai phân số không cùng mẫu
GV : Làm thế nào để cộng hai phân số trên?
HS : Đưa phân số
5−9
về phân số có mẫu dương và bằng nó.
5−9−5
9
GV: Hai phân sốđã cùng mẫu rồi, vậy bây giờ ta thực hiện phép cộng hai phân số được không ? Yêu cầu học sinh thực hiện.
HS : Thực hiện phép cộng phân số
4
9−5
9
4+(−5
9−1
9
GV: Qua các VD trên , em hãy phát biểu quy tắc cộng phân số có cùng mẫu.
HS : Phát biểu quy tắc SGK/25
GV: Ghi bảng công thức tổng quát.
HS : Ghi bài vào vở.
GV: Cho HS thực hiện ?1. Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời.
HS :
𝑎)
3
8
5
8
3+5
8
8
8=1
GV : Lưu ý rút gọn phân số
8
8=1
§7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
Hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
Kĩ năng:
Cộng phân số nhanh và đúng.
Thái độ:
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng). rèn luyện trí thong minh, nhạy bén.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ
Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS
Nội Dung
Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ
Câu hỏi:
Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu số
Vận dụng: So sánh hai phân số sau
−12
9 𝑣à
9
5
HS:
Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
Áp dụng
-Cách 1:
−12
9−4
3
𝑀𝐶 :15
𝑄𝑢𝑦 đồ𝑛𝑔 :
−4
3−4.5
3.5−20
15 ;
9
5
9.3
5.3
27
15
𝑉ậ𝑦 −20
15
27
15 ℎ𝑎𝑦−12
9
9
5
GV: Còn cách nào so sánh nhanh hơn không?
-Cách 2: Sử dụng nhận xét: Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 . Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì bé hơn 0.
−12
9<0 ;
9
5>0
𝑁ê𝑛 −12
9
9
5
HS: Dưới lớp làm ra giấy nháp.
GV: Nhận xét , đánh giá.
Hoạt động 2 : Cộng Hai Phân Số Cùng Mẫu
GV: Ta đã biết so sánh hai phân số rồi, vậy cộng hai phân số ta làm như thế nào? Chúng ta sẽđi vào bài hôm nay.
Chúng ta sẽđi vào bài hôm nay “§7:PHÉP CỘNG PHÂN SỐ”
Cộng hai phân số cùng mẫu
GV:Các em hãy thực hiện phép tính:
4
3
1
3
HS:
4
3
1
3
4+1
3
5
3
GV: Cho cô biết , hai phân số trên có cùng mẫu không?
HS: Cùng mẫu
GV: Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫuđã học ở tiểu học.
HS: Muốn cộng hai phân số có cũng mẫu , ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
GV: Quy tắc này vẫn đúng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên ( GV đưa ra ví dụ
7
25−8
25 ;
4
9
5−9
GV: Nhận xét hai phân số
7
25 𝑣à −8
25.
HS: Hai phân số có cùng mẫu.
GV : Như vậy để thực hiện phép cộng hai phân số trên ta làm gì?Yêu cầu HS thực hiện .
HS:
7
25−8
25
7+(−8
25−1
25
GV: Em hãy nhận xét hai phân số
4
9 𝑣à
5−9
HS: Hai phân số không cùng mẫu
GV : Làm thế nào để cộng hai phân số trên?
HS : Đưa phân số
5−9
về phân số có mẫu dương và bằng nó.
5−9−5
9
GV: Hai phân sốđã cùng mẫu rồi, vậy bây giờ ta thực hiện phép cộng hai phân số được không ? Yêu cầu học sinh thực hiện.
HS : Thực hiện phép cộng phân số
4
9−5
9
4+(−5
9−1
9
GV: Qua các VD trên , em hãy phát biểu quy tắc cộng phân số có cùng mẫu.
HS : Phát biểu quy tắc SGK/25
GV: Ghi bảng công thức tổng quát.
HS : Ghi bài vào vở.
GV: Cho HS thực hiện ?1. Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời.
HS :
𝑎)
3
8
5
8
3+5
8
8
8=1
GV : Lưu ý rút gọn phân số
8
8=1
 








Các ý kiến mới nhất