Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị bài
Ngày gửi: 21h:52' 05-04-2015
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: trần thị bài
Ngày gửi: 21h:52' 05-04-2015
Dung lượng: 56.2 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Tiết 70
Phânsốbằngnhau
I. Mụctiêu:
- HS nhậnbiết đượcthếnào là haiphânsốbằngnhau
- Nhận dạng đượchaiphânsốbằngnhau và khôngbằngnhau
II. Phươngpháp dạy học:
Phươngphápvấn đáp gợimở
III. Chuẩnbịcủa GV và HS:
- Thước
- Bảngvẽ sẵn Hình 5: SGK, bảngphụbàitập 7: SGK
IV. Tiếntrìnhbàihọc.
1: Kiểmtrabàicũ
HS1:
Nêu dạng tổngquátphânsố
Chữabàitập 2: SGK/6
HS2: Chữabàitập 6: SBt
2: .
Đặtvấnđề:
(H.1) (H.2)
GV:Emchobiếtphầntômàu (H.1) chiếmbaonhiêuphầntấmbìa ?
HS:Phầntômàuchiếmtấmbìa.
Tươngtự (H.2): Phầntômàuchiếmtấmbìa.
GV:Emcónhậnxétgìvềphầntômàucủa 2 tấmbìatrên?
HS:Phầntômàucủahaitấmbìabằngnhau.
GV: Ta nóitấmbìabằngtấmbìa, hay, đólàkiếnthứccácemđãhọc ở tiểuhọc. Nhưngđốivớicácphânsốcótửvàmẫulàcácsốnguyên, vídụ: vàlàmthếnàođểbiếthaiphânsốnàycóbằngnhau hay không? Hôm nay ta học qua bài : “Phânsốbằngnhau”
Hoạtđộng 1: ĐN
Hoạt độngcủa GV
Hoạt độngcủa HS
Nội dung ghibảng
- Lấyvídụvềhaiphânsốbằngnhau đã học ở Tiểuhọc.
- Nhậnxét gì vềhaitíchkhinhântửphânsốnàyvớimẫuphânsốkia và mẫucủaphânsốnàyvớimẫucủaphânsốkia ?
- Haiphânsốbằngnhaukhinào ?
- Đọcvídụ SGK
- Vì sao ?
- Vì sao ?
- Yêucầu HS làm ?1 SGK
Cácphânsốsaucóbằngnhaukhông ? Vì sao ?
Yêucầu HS làm?2
vídụ 2: Tìmsốnguyên x biết:
Từ ta suyra điều gì ?
- Tìm x nhưthếnào ?
Yêucầu HS lênbẳnglàm ?2
Haitíchbằngnhau
- Lấyvídụhaiphânsốbằngnhau
- Lấptíchchéo
- Nhậnxét: cáctíchbằngnhau
- Haiphânsốbằngnhaunếu ...
- Tìmhiểucácvídụtrong SGK
- Haiphânsốbằngnhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Haiphânsốbằngnhau vì 1.12 = 4.3 (=12)
- Trả lờicâuhỏi : Lậptích và kếtluận
- Từ ta có
x.28 = 21.4
Từ đó ta tìm được x
1. Địnhnghĩa
Ta biết = có 1.6 = 2.3 (=6)
a.d = b.c
2. Cácvídụ.
Ví dụ 1.
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
vì 3.7 5.(-4)
?1
a) Bằngnhau
b) Khácnhau
c)Bằngnhau
d) Khácnhau
?2
Cácphânsốkhôngbằngnhau vì cómộttíchluôn âm và mộttíchluôndương
Ví dụ 2.
Tìmsốnguyên x biết:
Giải.
Vìnên x.28 = 4. 21
Hay x =
Vậy x = 3
* Hoạt động 3: Củngcố
- GV yêucầu HS làmbàitập 6 theo cá nhân
- GV đưa bảngphụnội dung bàitập 7
- HS làmviệc cá nhân.
- HS làmbài
- 2 HS lênbảngtrìnhbày
- Các HS khácnhậnxét và hoànthiệnvàovở.
- HS làmbài
- HS đứng tại chỗtrả lời
- Nhậnxét và hoànthiệnvàovở.
Bàitập 6: SGK/8
a) Vì nên x.21 = 6. 7
Hay x =
Vậy x = 2
b) Vìnên y.20 = - 5.28
Hay y =
Vậy y = -7
Bàitập 7: SGK/8
* Hoạt động 4: Hướngdẫnhọc ở nhà.
- Họcbàitheo SGK
- Làmbàitập 8, 9, 10: SGK/9
- Xembàihọctiếptheo.
Phânsốbằngnhau
I. Mụctiêu:
- HS nhậnbiết đượcthếnào là haiphânsốbằngnhau
- Nhận dạng đượchaiphânsốbằngnhau và khôngbằngnhau
II. Phươngpháp dạy học:
Phươngphápvấn đáp gợimở
III. Chuẩnbịcủa GV và HS:
- Thước
- Bảngvẽ sẵn Hình 5: SGK, bảngphụbàitập 7: SGK
IV. Tiếntrìnhbàihọc.
1: Kiểmtrabàicũ
HS1:
Nêu dạng tổngquátphânsố
Chữabàitập 2: SGK/6
HS2: Chữabàitập 6: SBt
2: .
Đặtvấnđề:
(H.1) (H.2)
GV:Emchobiếtphầntômàu (H.1) chiếmbaonhiêuphầntấmbìa ?
HS:Phầntômàuchiếmtấmbìa.
Tươngtự (H.2): Phầntômàuchiếmtấmbìa.
GV:Emcónhậnxétgìvềphầntômàucủa 2 tấmbìatrên?
HS:Phầntômàucủahaitấmbìabằngnhau.
GV: Ta nóitấmbìabằngtấmbìa, hay, đólàkiếnthứccácemđãhọc ở tiểuhọc. Nhưngđốivớicácphânsốcótửvàmẫulàcácsốnguyên, vídụ: vàlàmthếnàođểbiếthaiphânsốnàycóbằngnhau hay không? Hôm nay ta học qua bài : “Phânsốbằngnhau”
Hoạtđộng 1: ĐN
Hoạt độngcủa GV
Hoạt độngcủa HS
Nội dung ghibảng
- Lấyvídụvềhaiphânsốbằngnhau đã học ở Tiểuhọc.
- Nhậnxét gì vềhaitíchkhinhântửphânsốnàyvớimẫuphânsốkia và mẫucủaphânsốnàyvớimẫucủaphânsốkia ?
- Haiphânsốbằngnhaukhinào ?
- Đọcvídụ SGK
- Vì sao ?
- Vì sao ?
- Yêucầu HS làm ?1 SGK
Cácphânsốsaucóbằngnhaukhông ? Vì sao ?
Yêucầu HS làm?2
vídụ 2: Tìmsốnguyên x biết:
Từ ta suyra điều gì ?
- Tìm x nhưthếnào ?
Yêucầu HS lênbẳnglàm ?2
Haitíchbằngnhau
- Lấyvídụhaiphânsốbằngnhau
- Lấptíchchéo
- Nhậnxét: cáctíchbằngnhau
- Haiphânsốbằngnhaunếu ...
- Tìmhiểucácvídụtrong SGK
- Haiphânsốbằngnhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Haiphânsốbằngnhau vì 1.12 = 4.3 (=12)
- Trả lờicâuhỏi : Lậptích và kếtluận
- Từ ta có
x.28 = 21.4
Từ đó ta tìm được x
1. Địnhnghĩa
Ta biết = có 1.6 = 2.3 (=6)
a.d = b.c
2. Cácvídụ.
Ví dụ 1.
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
vì 3.7 5.(-4)
?1
a) Bằngnhau
b) Khácnhau
c)Bằngnhau
d) Khácnhau
?2
Cácphânsốkhôngbằngnhau vì cómộttíchluôn âm và mộttíchluôndương
Ví dụ 2.
Tìmsốnguyên x biết:
Giải.
Vìnên x.28 = 4. 21
Hay x =
Vậy x = 3
* Hoạt động 3: Củngcố
- GV yêucầu HS làmbàitập 6 theo cá nhân
- GV đưa bảngphụnội dung bàitập 7
- HS làmviệc cá nhân.
- HS làmbài
- 2 HS lênbảngtrìnhbày
- Các HS khácnhậnxét và hoànthiệnvàovở.
- HS làmbài
- HS đứng tại chỗtrả lời
- Nhậnxét và hoànthiệnvàovở.
Bàitập 6: SGK/8
a) Vì nên x.21 = 6. 7
Hay x =
Vậy x = 2
b) Vìnên y.20 = - 5.28
Hay y =
Vậy y = -7
Bàitập 7: SGK/8
* Hoạt động 4: Hướngdẫnhọc ở nhà.
- Họcbàitheo SGK
- Làmbàitập 8, 9, 10: SGK/9
- Xembàihọctiếptheo.
 








Các ý kiến mới nhất