Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc
Ngày gửi: 12h:13' 03-05-2020
Dung lượng: 86.1 KB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc
Ngày gửi: 12h:13' 03-05-2020
Dung lượng: 86.1 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III – PHÂN SỐ
Tiết 71
Ngàysoạn :
Ngàydạy :
§1:MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.
§2:PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: -Biết k/n phân số / với a/
- Biết k/n 2 phân số bằng nhau: / nếu ad = bc (bd/0)
2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết được phân số
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết được hai phân số bằng nhau
3. Thái độ: - Có ý thức, cẩn thận trong quá trình học tập
4. Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
-Năng lực chuyên biệt: vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, giao tiếp
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập. Máy tính
2. Học sinh: Đọc trước bài
III. PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV. Tiến trình bài dạy.
1.Khởiđộng
Ổnđịnhlớp
Kiểmtrabàicũ
2.Bàimới:
GV đặt vấn đề và giới thiệu sơ qua về chương 3
GV: Phân số đã học ở tiểu học
-Hãy lấy ví dụ về phân số
-Trong các phân số này tử và mẫu đều là số tự nhiên mẫu khác 0
-Nếu tử và mẫu là các số nguyên : Ví dụ : có phải là phân số không, khái niệm phân số được mở rộng như thế nào để so sánh hai phân số, các phép tính về phân số được thực hiện như thế nào. các kiến thức về phân số có ích gì với đời sống con người. Đó là nội dung ta sẽ học chương này GV ghi đề bài.
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung ghibảng
- Lấyvàivídụ minh hoạvềphânsốđãbiết ở tiểuhọc
- Chỉrõđâu là tử, là mẫu...
- Phânsốcódạngnhưthếnào ?
(Giớithiệu: Tươngtựnhưvậy, ta cũnggọilà phânsốvànó là thươngcủaphép chia cácsốnguyênnào? Vậytổngquát ta cóphânsốvớia;b(Z;b(0 làmộtphânsố
?Tươngtựcáchgọitửvàmẫu ở tiểuhọc, emhãychobiếttửvàmẫucủaphânsố
- Vídụ :
Tửlà 3, mẫulà4 ....
- Phátbiểudạngtổngquátcủaphânsố
ởcấp I tửvàmẫulàcácsốtựnhiên.
Thươngcủaphép chia –4 cho 5
a làtử; b là mẫu.
1. Kháiniệmphânsố
Tổngquát: Người ta gọivới a, b Z, b 0, a làtử, b là mẫucủaphânsố.
Hoạtđộng2:Ví dụ
(Cho họcsinhlấy 5 vídụvềphânsốcótửdương, mẫudương.
5 vídụvềphânsốcótửdươngmẫu âm.5 vídụvềphânsốcótửâm,mẫu dương.5 vídụvềphânsốcótửâm,mẫuâm.
hãyviếtsốsaudướidạngphânsố: 3;5;8;(3; (5;(8 ?
Vậynếucó a(Z thìviếtdướidạngphânsốnhưthếnào?
- Yêucầulàmmiệng ?1,2, 3 SGK
- Lấyvídụ minh hoạchonhậnxét
- Làmviệccánhânlấyvídụtrongđócócảphânsốcótửvàmẫuâm.
Làmviệccánhân :
; .... cótửlà ...
- Cáchviết a và c.
Mọisốnguyênđềuviếtđượcdướidạngphansốvớimẫulà 1
Vídụ:
3 = ; -6 =
2. Vídụ
là nhứngphânsố.
Hìnhtrênphầntôđỏbiểudiễnphânsố
?1:
?3:Được.Ví dụ:
Nhậnxét: Sốnguyên a cóthểviếtdướidạngphânsố comẫubằng 1.
Hoạt động 3: Định nghĩaphânsốbằngnhau
GV: vẽ hình trên bảng a) Phần tô màu trong mỗi hình sau biểu diễn phân số nào ?
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
- Nhận xét gì về hai tích khi nhân tử phân số này với mẫu phân số kia và mẫu của phân số này với mẫu của phân số kia ?
- Hai phân số bằng nhau khi nào ?
- GV chovídụ
HS: và
=
- Nhậnxét: cáctíchbằngnhau
- Haiphânsốbằngnhaunếu ...
Địnhnghĩa
Ta biết = có 1.6 = 2.3 (=6)
Địnhnghĩa: (sgk)
a.d = b.c
* Hoạtđộng4:Cácvídụ.
- Vìsao ?
- Vìsao ?
- Yêucầu HS làm ?1 SGK
Cácphânsốsaucóbằngnhaukhông ?Vìsao ?
- Tìmsốnguyên x bằngcáchnào ?
Từ ta suy ra điềugì ?
- Tìm x nhưthếnào ?
- Hai phân số bằng nhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Hai phân số bằng nhau vì 1.12 = 4.3 (=12)
- Trả lời câu hỏi : Lập tích và kết luận
- Từ ta có
x.28 = 21.4
Từđó ta tìmđược x
2. Cácvídụ.
Vídụ 1.
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
vì
Tiết 71
Ngàysoạn :
Ngàydạy :
§1:MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.
§2:PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: -Biết k/n phân số / với a/
- Biết k/n 2 phân số bằng nhau: / nếu ad = bc (bd/0)
2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết được phân số
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết được hai phân số bằng nhau
3. Thái độ: - Có ý thức, cẩn thận trong quá trình học tập
4. Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
-Năng lực chuyên biệt: vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, giao tiếp
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập. Máy tính
2. Học sinh: Đọc trước bài
III. PPDH: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV. Tiến trình bài dạy.
1.Khởiđộng
Ổnđịnhlớp
Kiểmtrabàicũ
2.Bàimới:
GV đặt vấn đề và giới thiệu sơ qua về chương 3
GV: Phân số đã học ở tiểu học
-Hãy lấy ví dụ về phân số
-Trong các phân số này tử và mẫu đều là số tự nhiên mẫu khác 0
-Nếu tử và mẫu là các số nguyên : Ví dụ : có phải là phân số không, khái niệm phân số được mở rộng như thế nào để so sánh hai phân số, các phép tính về phân số được thực hiện như thế nào. các kiến thức về phân số có ích gì với đời sống con người. Đó là nội dung ta sẽ học chương này GV ghi đề bài.
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung ghibảng
- Lấyvàivídụ minh hoạvềphânsốđãbiết ở tiểuhọc
- Chỉrõđâu là tử, là mẫu...
- Phânsốcódạngnhưthếnào ?
(Giớithiệu: Tươngtựnhưvậy, ta cũnggọilà phânsốvànó là thươngcủaphép chia cácsốnguyênnào? Vậytổngquát ta cóphânsốvớia;b(Z;b(0 làmộtphânsố
?Tươngtựcáchgọitửvàmẫu ở tiểuhọc, emhãychobiếttửvàmẫucủaphânsố
- Vídụ :
Tửlà 3, mẫulà4 ....
- Phátbiểudạngtổngquátcủaphânsố
ởcấp I tửvàmẫulàcácsốtựnhiên.
Thươngcủaphép chia –4 cho 5
a làtử; b là mẫu.
1. Kháiniệmphânsố
Tổngquát: Người ta gọivới a, b Z, b 0, a làtử, b là mẫucủaphânsố.
Hoạtđộng2:Ví dụ
(Cho họcsinhlấy 5 vídụvềphânsốcótửdương, mẫudương.
5 vídụvềphânsốcótửdươngmẫu âm.5 vídụvềphânsốcótửâm,mẫu dương.5 vídụvềphânsốcótửâm,mẫuâm.
hãyviếtsốsaudướidạngphânsố: 3;5;8;(3; (5;(8 ?
Vậynếucó a(Z thìviếtdướidạngphânsốnhưthếnào?
- Yêucầulàmmiệng ?1,2, 3 SGK
- Lấyvídụ minh hoạchonhậnxét
- Làmviệccánhânlấyvídụtrongđócócảphânsốcótửvàmẫuâm.
Làmviệccánhân :
; .... cótửlà ...
- Cáchviết a và c.
Mọisốnguyênđềuviếtđượcdướidạngphansốvớimẫulà 1
Vídụ:
3 = ; -6 =
2. Vídụ
là nhứngphânsố.
Hìnhtrênphầntôđỏbiểudiễnphânsố
?1:
?3:Được.Ví dụ:
Nhậnxét: Sốnguyên a cóthểviếtdướidạngphânsố comẫubằng 1.
Hoạt động 3: Định nghĩaphânsốbằngnhau
GV: vẽ hình trên bảng a) Phần tô màu trong mỗi hình sau biểu diễn phân số nào ?
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
- Nhận xét gì về hai tích khi nhân tử phân số này với mẫu phân số kia và mẫu của phân số này với mẫu của phân số kia ?
- Hai phân số bằng nhau khi nào ?
- GV chovídụ
HS: và
=
- Nhậnxét: cáctíchbằngnhau
- Haiphânsốbằngnhaunếu ...
Địnhnghĩa
Ta biết = có 1.6 = 2.3 (=6)
Địnhnghĩa: (sgk)
a.d = b.c
* Hoạtđộng4:Cácvídụ.
- Vìsao ?
- Vìsao ?
- Yêucầu HS làm ?1 SGK
Cácphânsốsaucóbằngnhaukhông ?Vìsao ?
- Tìmsốnguyên x bằngcáchnào ?
Từ ta suy ra điềugì ?
- Tìm x nhưthếnào ?
- Hai phân số bằng nhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Hai phân số bằng nhau vì 1.12 = 4.3 (=12)
- Trả lời câu hỏi : Lập tích và kết luận
- Từ ta có
x.28 = 21.4
Từđó ta tìmđược x
2. Cácvídụ.
Vídụ 1.
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
vì
 









Các ý kiến mới nhất