Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ÔN THI VÀO LỚP 10 THEO CHỦ ĐỀ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Hiệp
Ngày gửi: 02h:50' 14-07-2008
Dung lượng: 200.5 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
ÔN TậP THEO CHủ Đề

Chủ đề 1: Căn Thức Bậc Hai
1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)  b) 
c)  d) e) 
f)  g) 
h) với 
2. Thực hiện các phép tính sau:
a)  với x ≥ 2
b)  a,b > 0
3. Tìm giá trị nhỏ nhất của 
4. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị của x để M = 20
5. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức N
b) Tìm các giá trị của x để 
6. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức P
b) Chứng minh rằng P ≥ 0
7. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tìm giá trị của biểu thức Q khi a = 16 ; b = 4
8. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức R
b) Cho , tìm giá trị của a
c) Chứng minh rằng R ≥ 
9. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức S.
b) Với giá trị nào của x thì S < 1.
10. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức T.
b) Tìm những giá trị nguyên của a để T có giá trị nguyên.
11. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức U.
b) Tìm giá trị của x để U = 6
12. Tính .
13. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Xét dấu của biểu thức .
14. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức C.
b) Tìm giá trị của a để C > .
15. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức D.
b) Tìm giá trị lớn nhất của D
16. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức E.
b) Tính giá trị của E với .
17. Rút gọn biểu thức . Tìm các giá trị nguyên của a để F nguyên.
18. Cho .
a) Rút gọn biểu thức H.
b) Cho xy = 16. Xác định x, y để H nhỏ nhất.
19. Cho 
a) Rút gọn biểu thức K.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x để y = 625 và K < 0,2
20. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tính giá trị của M khi 
21. Cho hai biểu thức  và 
a) Tìm điều kiện có nghĩa của mỗi biểu thức.
b) Rút gọn các biểu thức A và B.
c) Tính tích A.B với  và 
22. Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức N.
b) Tìm giá trị của N nếu 
23. Chứng minh đẳng thức 
24. Cho .
a) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất. Tính maxA.
b) Tìm x sao cho A = 2x.
25. Rút gọn biểu thức  với 0 ≤ x ≤ 1.

Chủ đề 2: Phương Trình Bậc Hai

1. Cho phương trình x2 - 2(m + 2)x + m + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = - 3/2
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu.
c) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của pt (1) , tìm giá trị của m để: x1(1 - 2x2) + x2(1 - 2x1) = m2
2. Cho phương trình x2 - 2mx + 2m - 1 = 0
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi m.
b) Đặt A = 2(x12 + x22) - 5x1x2
+ Chứng minh A = 8m2 - 18m + 9
+ Tìm m sao cho A = 27
c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia.
3. Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0. Biết rằng phương trình luôn có 2 nghiệm x1 , x2 , tìm giá trị của m để biểu thức P = 10x1x2 + x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất.
4. Cho phương trình x2 + mx + n - 3 = 0 (m, n là tham số)
a) Cho n = 0, chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
b) Tìm m và n để 2 nghiệm x1 , x2 của phương trình thỏa mãn hệ: 
5. Cho phương trình x2 - 2(k - 2)x - 2k - 5 = 0 (k là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k.
b) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình, tìm k sao cho x12 + x22 = 18.
6. Cho phương trình (2m - 1)x2 - 4mx + 4 = 0
a) Giải phương trình với m = 1.
b) Giải phương trình với m bất kì.
c) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm bằng m.
7. Cho phương trình  có 2 nghiệm là x1 và x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 
8. Giả sử phương trình x2 + 3x + 1 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 . CMR: .
9. Cho phương trình x2 + mx + m - 2 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất.
10. Cho phương trình x2 - mx + m - 1 = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm x1 , x2 với mọi m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình và giá trị m tương ứng.
b) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2
b1) Chứng minh a = m2 - 8m + 8
b2) Tìm m sao cho A = 8
b3) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng.
11. Cho phương trình (m + 3)x2 - 3mx + 2m = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = - 2 .
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện 2x1 - x2 = 3.
12. Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0
a) Giải phương trình khi m = 4.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
c) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình. CMR biểu thức M = x1(1 - x2) + x2(1 - x1) không phụ thuộc vào m.
13. Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m2 + 3 = 0.
a) Giải phương trình khi m = 129.
b) Tìm giá trị của m sao cho các nghiệm x1 , x2 của phương trình thỏa mãn :
2(x1 +x2) – 3x1x2 + 9 = 0
c) Tìm một hệ thức giữa x1 , x2 độc lập với m.
14. Cho phương trình (m - 3)x2 - 2(m + 1)x - 3m + 1 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m.
b) Cho m = 5, không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức:
A = x12 + x22 và B = x13 + x23
c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có các nghiệm đều là số nguyên.
15. Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 4 = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x12 + x22.
16. Cho phương trình .
a) Giải phương trình khi m = 2.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m. (a.c < 0)
17. Cho phương trình .
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) *Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
18. Cho phương trình (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn:

19. Cho phương trình x2 - (2m + 1)x + m2 + m - 1 = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
b) Chứng minh rằng có một hệ thức giữa 2 nghiệm độc lập với m.
20. Cho phương trình x2 - 6x + m = 0.
a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 = 2x2.
b) Tính theo m giá trị của biểu thức .
21. Cho phương trình x2 + 2(m - 1)x - (m + 1) = 0.
a) Giải phương trình khi m = 3.
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm nhỏ hơn 2.
22. Cho phương trình x2 - 2(m + 2)x + m - 3 = 0.
a) Tìm m để các nghiệm x1 , x2 của phương trình thỏa mãn (2x1 + 1)(2x2 +1) = 8
b) Tìm một hệ thức giữa x1 , x2 độc lập với m.
23. Cho phương trình x2 - 2(m - 3)x - 2(m - 1) = 0.
a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m.
b) Chứng minh rằng phương trình không thể có nghiệm bằng - 1 .
c) Biểu thị x1 theo x2.
24. Cho các phương trình x2 + mx - 1 = 0 (1) và x2 - x + m = 0 (2). Tìm m để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung. Tìm nghiệm chung đó. [ (1) - (2) ]

Chủ đề 3: Đồ thị và Hàm số

Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số y = . Trên đồ thị lấy 2 điểm A và B có hoành độ lần lượt là - 1 và 2. Hãy viết phương trình đường thẳng (AB).
Bài 2: Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = . Tìm a và b để đường thẳng y = ax + b đi qua điểm (0 ; - 1) và tiếp xúc với (P).
Bài 3: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = 2x2.
b) Trên đồ thị (P) lấy điểm A có hoành độ là 1 và điểm B có hoành độ là 2. xác định các giá trị của m và n để đường thẳng y = mx + n tiếp xúc với (P) và song song với (AB).
Bài 4: Cho hàm số y = 2x2 - 6x - m + 1 (m là tham số) (*)
a) Khi m = 9, tìm x để y = 0.
b) Tìm m để đường thẳng y = x + 1 cắt đồ thị của (*) tại hai điểm phân biệt và tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Bài 5: Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua điểm A(- 2; 4) và tiếp xúc với đồ thị (T) của hàm số y = (m - 1)x - (m - 1).
a) Tìm a, m và tọa độ tiếp điểm.
b) Vẽ đồ thị (P) và (T) với a, m tìm được trên cùng một hệ trục tọa độ.
Bài 6: Vẽ đồ thị của (d1): y = k(x - 1) và (d2): y = - x - 1. Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).
Bài 7: Trên cùng một hệ trục tọa độ, cho đthẳng (d) và parabol (P) có phương trình (d): y = k(x -1) ; (P): y = x2 - 3x + 2.
a) Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của k, (d) và (P) luôn luôn có điểm chung.
b) Trong trường hợp (d) tiếp xúc với (P), tìm tọa độ tiếp điểm.
Bài 8: Cho các hàm số y = - 2x (d1) ; y =  (d2) ; y =  (d3)
a) Vẽ đồ thị (d1); (d2); (d3) của các hsố trên. Nghiệm lại rằng điểm A(- 2; 4) cùng ở trên (d1) và (d3).
b) Tìm tọa độ giao điểm B của (d2) và (d3).
Bài 9: Trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy vẽ đồ thị các hsố y = - x + 5 (d) và  (d’).
a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (d’).
b) Hai đường thẳng (d) và (d’) lần lượt cắt trục hoành tại hai điểm B và C. Tính 
(đơn vị trên hai trục là cm).
Bài 10: a) Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x2 (P).
b) Trên (P) lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là 2 và - 4. Viết phương trình (AB).
c) Qua điểm gốc tọa độ O, vẽ đường thẳng (d) // (AB). Viết ptrình đường thẳng đó.
d) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
Bài 11: Cho hàm số y = ax2 (P).
a) Xác định hệ số a biết (P) đi qua điểm A(3 ; - 3). Vẽ (P) với a vừa tìm được.
b) Viết phương trình đường thẳng (d) có hệ số góc m (m ≠ 0) và đi qua điểm B(1 ; 0).
c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) tiếp xúc với (P). Vẽ đường thẳng (d) trong trường hợp này và tính tọa độ tiếp diểm.
Bài 12: Cho hàm số y = ax2 có đồ thị
 
Gửi ý kiến