Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn thi vào 10 (Phương trình )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Tạo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:34' 28-05-2008
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
giải phương trình
Dạng 1: Giải phương trình:
Câu 1. Giải các phương trình sau: a) 4x + 3 = 0 b) 2x - x2 = 0
Câu 2. Giải phương trình x4 – 4x3 – 2x2 + 4x + 1 = 0.
Câu 3. Giải phương trình 5x2 + 6 = 7x – 2.
Câu 4. Chứng minh rằng  là nghiệm của phương trình x2 – 6x + 7 = 0.
Câu 5. 1.Giải bất phương trình, phương trình 
2.Từ kết quả của phần 1. Suy ra nghiệm của bất phương trình, phương trình sau:

Câu 6. Giải các phương trình sau:
1) 4x – 1 = 2x + 5 2) x2 – 8x + 15 = 0 3) 
Câu 7. Giải phương trình 
Câu 8. Giải phương trình 
Câu 9. Giải phương trình: (1 + x2)2 = 4x (1 - x2)
Câu 10. Giải các phương trình: 
Câu 11. Giải các phương trình : a) x2 + x – 20 = 0 b)  c) .
Câu 12. Giải các phương trình: a) x2 – 9 = 0 b) x2 + x – 20 = 0 c) x2 – 2x – 6 = 0.
Câu 13. Tìm các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn phương trình: .
Câu 14. Giải các phương trình sau :
a) 2(x – 1) – 3 = 5x + 4 b) 3x – x2 = 0 c) .
Câu 15. Giải các phương trình:
a) 4x2 – 1 = 0 b)  c) 
Câu 16. Giải các phương trình sau :
a)  b) (2x – 1)(x + 4) = (x + 1)(x – 4)
Câu 17. Giải các phương trình sau:
a) 5(x - 1) - 2 = 0 b) x2 - 6 = 0
Câu 18. Giải các phương trình sau:
a) 2x – 3 = 0 ; b) x2 – 4x – 5 = 0.
Câu 19. Giải phương trình .
Câu 20. Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình 
Câu 21. Giải phương trình . Với ẩn x, tham số a.
Câu 22. Giải phương trình: 
Câu 23. .Giải phương trình 
Câu 24. Giải phương trình 
Câu 25. Giải phương trình : .
Câu 26. Giải các phương trình
3x2 – 48 = 0 . b) x2 – 10 x + 21 = 0 c) 
Câu 27. Giải phương trình
a) 1- x - = 0 b) 
Câu 28. Giải các phương trình sau .
a) x2 + x – 20 = 0 . b) 
Câu 29. Giải phương trình : 
Câu 30. Giải phương trình : 
Câu 31. Giải các phương trình :
a) x4 – 6x2- 16 = 0 . b) x2 - 2  - 3 = 0 c)
Câu 32. Giải các phương trình .
a) x3 – 16x = 0 b)  c) 
Câu 33. Giải phương trình : 
Câu 34. Giải phương trình :
a)  b) 
Câu 35. Giải phương trình : 
Câu 36. Giải phương trình : 
Câu 37. Giải phương trình 
Câu 38. Giải phương trình :
a)  b)  c) 
Câu 39. Giải các phương trình sau:
a. x2-x-12 = 0 b. 
Câu 40. Giải phương trình:
Câu 41. Giải phương trình 
Câu 42. Giải phương trình: 
Câu 43. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
Câu 44. Giải các phương trình
a) 2x - 5 = 5x – 2 b) 
Câu 45. Giải các phương trình
a) 2x - 3 = 3x – 2 b) 

Dạng 2:Tìm điều kiện của tham số:

Câu 46. Cho phương trình 2x2 + 3x + 2m – 1 = 0
1.Giải phương trình với m = 1.
2.Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Câu 47. Cho phương trình ; x là ẩn, m là tham số.
a) Giải (*) khi m = - 5.
b) Tìm m để (*) có nghiệm kép.
Câu 48. Tìm giá trị của m để phương trình (m + 1) x2 - 2x + (m - 1) = 0 có ít nhất một nghiệm x  0
Câu 49. Chứng minh rằng trong hai phương trình dưới đây có ít nhất một phương trình có nghiệm:
ax2 + bx + c = 0 và x2 + cx + b = 0
Câu 50. Tìm a để phương trình sau có hai nghiệm: (a+2)x2+2(a+3)|x|-a+2=0
Câu 51. Xác định giá trị của a để tổng bình phương các nghiệm của phương trình:
x2 – (2a – 1)x + 2(a – 1) = 0, đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 52. Cho phương trình x2 – ax + a + 1 = 0.
a) Giải phương trình khi a = - 1.
b) Xác định giá trị của a, biết rằng phương trình có một nghiệm là . Với giá trị tìm được của a, hãy tính nghiệm thứ hai của phương trình.
Câu 53. Chứng minh rằng nếu  thì ít nhất một trong hai phương trình sau đây có nghiệm:
x2 + 2ax + b = 0; x2 + 2bx + a = 0.
Câu 54. Cho phương trình (m + 2)x2 – 2(m – 1) + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép.
c) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt, tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào m.
Câu 55. Chứng minh rằng  là nghiệm của phương trình: x2 + 6x + 7 = , từ đó phân tích đa thức x3 + 6x2 + 7x – 2 thành nhân tử.
Câu 56. Cho phương trình: (m – 1)x2 + 2mx + m – 2 = 0 (*)
1) Giải phương trình khi m = 1.
2) Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 57. Cho phương trình (ẩn x) x2 – (m + 2)x + m2 – 4 = 0.
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?
Câu 58. Cho phương trình x2 – 2 (m + 1 )x + m2 - 2m + 3 = 0 (1).
Giải phương trình với m = 1 .
Xác định giá trị của m để (1) có hai nghiệm trái dấu .
Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 . Tìm nghiệm kia .
Câu 59. Giải và biện luận phương trình (m2 + m +1)x2 – 3m = ( m +2)x +3
Câu 60. Xác định giá trị của m trong phương trình bậc hai: x2-8x+m = 0 để là nghiệm của phương trình. Với m vừa tìm được, phương trình đã cho còn một nghiệm nữa. Tìm nghiệm còn lại.
Câu 61. Tìm tất cả các cặp số (x;y) nghiệm đúng phương trình: (16x4+1).(y4+1) = 16x2y2
Câu 62. Cho phương trình bậc hai : x2 ( 2(m ( 1) x + m ( 3 = 0. (1)
1/. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
2/. Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia.
3/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau
Câu 63. Cho phương trình:  (1)
Giải phương trình (1) với a = b =1.
Tìm giá trị của a, b để phương trình (1) có hai nghiệm là x1 = 0 và x2=-2.
Câu 64. Cho phương trình:  (1)
Giải phương trình (1) khi m = 6
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
Câu 65. Cho phương trình (x - 1)(x - 2)(x - 3)(x - 6) = (m2 - 1)x2 (ẩn x)
Giả sử phương trình có bốn nghiệm là x1, x2, x3 , x4.
Chứng minh giá trị của biểu thức  +  +  + không phụ thuộc vào m

Dạng 3: áp dụng hệ thức Vi-es:

Câu 66. Cho phương trình x2 – 2x – 3m2 = 0 (1).
a) Giải phương trình khi m = 0.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
c) Chứng minh phương trình 3m2x2 + 2x – 1 = 0 (m ≠ 0) luôn có hai nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình (1).
Câu 67. Cho phương trình x2 – 7x + m = 0
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Tính S = x12 + x22.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 68. Cho phương trình mx2 – 2(m-1)x + m = 0 (1)
a) Giải phương trình khi m = - 1.
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Gọi hai nghiệm của (1) là x1 , x2. Hãy lập phương trình nhận  làm nghiệm.
Câu 69. Giả sử phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm dương x1. Chứng minh rằng phương trình cx2 + bx + a = 0 cũng có nghiệm dương là x2 và x1 + x2  0.
Câu 70. Tìm cặp số (x, y) thỏa mãn phương trình x2y + 2xy – 4x + y = 0
sao cho y đạt giá trị lớn nhất
Câu 71. Cho hai phương trình ẩn x sau:
a) Giải phương trình (1).
b) Tìm a và b để hai phương trình đó tương đương.
c) Với b = 0. Tìm a để phương trình (2) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 7
Câu 72. Cho phương trình bậc hai có ẩn x: x2 -2mx + 2m -1 = 0 (m là tham số)
1) Giải phương trình trên với m = 2.
2) Chứng tỏ phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m.
3) Đặt A = 2(x12 + x22) - 5x1x2
a) Chứng minh: A = 8m2 - 18m + 9
b) Tìm m sao cho A = 27.
4) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia.
Câu 73. Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0
1) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
2) Tìm giá trị của m thoả mãn x12 + x22 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình).
Câu 74. Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 5 = 0.
1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
2) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
3) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:
x12(1 – x22) + x22(1 – x12) = -8.
Câu 75. Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + 2m – 15 = 0.
1) Giải phương trình với m = 0.
2) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2. Tìm các giá trị của m thoả mãn 5x1 + x2 = 4.
Câu 76. Cho phương trình : x2 – 6x + 1 = 0, gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình.
Không giải phương trình, hãy tính:
1) x12 + x22 2)  3) .
Câu 77. Cho phương trình: 2x2 – 5x + 1 = 0.
Tính  (với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình).
Câu 78. Cho phương trình 2x2 – 9x + 6 = 0, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2.
1) Không giải phương trình tính giá trị của các biểu thức:
a) x1 + x2 ; x1x2 b)  c) .
2) Xác định phương trình bậc hai nhận  và  là nghiệm.
Câu 79. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 2(m - 1)x - 4 = 0 (m là tham số).
Tìm m để .
Câu 80. Cho phương trình x2 – 2x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 ,  .
Tính giá trị của biểu thức 
Câu 81. Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm của phương trình là :  

Câu 82. Cho phương trình x2 – 7 x + 10 = 0 . Không giải phương trình tính .
a)  b)  c) 
Câu 83. Cho phương trình x2 – ( m+1)x + m2 – 2m + 2 = 0 (1)
Giải phương trình với m = 2 .
Xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm kép . Tìm nghiệm kép đó .
Với giá trị nào của m thì  đạt giá trị bé nhất , lớn nhất .
Câu 84. Cho phương trình : x2 – 2 ( m + n)x + 4mn = 0 .
Giải phương trình khi m = 1 ; n = 3 .
Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m ,n .
Gọi x1, x2, là hai nghiệm của phương trình . Tính  theo m ,n .
Câu 85. Cho phương trình : x2 + 2x – 4 = 0 . gọi x1, x2, là nghiệm của phương trình .
Tính giá trị của biểu thức : 
Câu 86. Cho phương trình x2 – ( 2m + 1 )x +
Avatar
Tôi biết bạn lấy tài liệu ở đâu??????????????????????????????//
Avatar
Phạm Đình Lâm Anh rất hay moi móc người khác, bạn hãy đưa tài liệu của mình lên đi
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓