Bài 30. Ôn tập phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tuyền
Ngày gửi: 23h:32' 15-04-2017
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tuyền
Ngày gửi: 23h:32' 15-04-2017
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Bài 31
Tiết 124
Tuần 32
Tiếng việt : ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Các dấu câu, các kiểu câu đơn.
- Các phép biến đổi câu, các phép tu từ cú pháp.
2. Kĩ năng
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức.
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức về các phép biến đổi câu và các phép tu từ cú pháp.
3. Thái độ: Vận dụng tốt các kiểu câu vào trình bày bài văn lluận CM và lluận gthích.
II. NỘI DUNG HỌC TẬP
- Hệ thống hóa kiến thức đã học về các dấu câu, các kiểu câu đơn.
- Hệ thống hóa kiến thức về các phép biến đổi câu.
- Hệ thống hóa kiến thức về các phép tu từ cú pháp.
III. CHUẨN BỊ
- GV : sách tham khảo , ví dụ
- HS :Soạn bài theo gợi ý GV
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 . Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện HS (1 phút)
2 . Kiểm tra miệng : Kết hợp với phần ôn tập
3. Tiến trình bài học (37 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(1 phút)
Ôn lại lí thuyết Các kiểu câu đơn .Công dụng của dấu gạch ngang , dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy. Các phép biến đổi câu .Các phép tu từ cú pháp . Chúng ta tìm hiểu rõ hơn qua tiết ôn tập Tiếng Việt .
Hoạt động 2 : Ôn lại lí thuyết các kiểu câu . (8 phút)
? Hãy nêu những kiểu câu đơn đã học .
Phân theo mục đích nói và phân theo cấu tạo
? Phân theo mục đích nói được chia làm mấy loại ? Đó là những loại nào ? cho vd minh họa.
a. Câu nghi vấn: Là câu dùng để hỏi
- VD: Hôm nay, cậu không đi học à?
b.Câu trần thuật: Dùng để nêu một nhận định có thể đánh giá theo tiêu chuẩn đúng hay sai
- VD : Cái bản tình tốt của người ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất
c. Câu cầu khiến: Là câu yêu cầu, ra lệnh, đề nghị người nghe thực hiện hành động được nói đến trong câu.
- VD: Anh có thể chuyển cho tôi lọ muối được không?
d. Câu cảm thán: Dùng để bộc lộ cảm xúc một cách trực tiếp.
- VD : Ôi , chân tôi đau quá!
? Câu phân phân theo cấu tạo được chia làm mấy loại ? Đó là những loại nào ? cho vd minh họa .
a. Câu bình thường: Câu có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ và vị ngữ.
- VD : Bạn Nam đang đi học
b. Câu đặc biệt: Câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ và vị ngữ
- VD : Một hồi còi .
Hoạt động 3 : ôn lại công dụng các dấu câu(8 phút)
THTV: Từ lớp 6 đến nay , chúng ta đã học những loại dấu câu nào ?
- HS tự nêu , GV chốt lại
? Hãy nêu công dụng của dấu chấm ? Cho vd
- Dấu chấm : Được đặt ở cuối câu, dùng để kết thúc câu
- VD : Giời chớm hè. Cây cối um tùm. Cả làng thơm
? Dấu phẩy có công dụng gì ?Cho vd
* Dấu phẩy: Dùng để đánh dấu các bộ phận của câu cụ thể là:
Giữa các thành phần phụ của câu với CN và VN
Giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu
Giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó
Giữa các vế của một câu ghép
? Dấu chấm phẩy có công dụng gì ?Cho vd
? Hãy nêu công dụng của dấu chấm lửng ? cho vd minh hoạ .
Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép phức tạp
Đánh dấu ranh giới các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
? Dấu chấm lửng có công dụng gì? VD
- Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệ kê hết
- Thể hiện chổ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuật hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm
? Dấu gạch ngang có công dụng gì ?
Đánh dấu bộ phận chú thích
Mở đầu một lời nói của nhân vật trong đối thoại
Nối các từ trong một liên danh
Hoạt động 4: Các phép biến đổi câu (10 phút)
Hãy nêu những phép biến đổi câu ?
HS: +
Tiết 124
Tuần 32
Tiếng việt : ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Các dấu câu, các kiểu câu đơn.
- Các phép biến đổi câu, các phép tu từ cú pháp.
2. Kĩ năng
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức.
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức về các phép biến đổi câu và các phép tu từ cú pháp.
3. Thái độ: Vận dụng tốt các kiểu câu vào trình bày bài văn lluận CM và lluận gthích.
II. NỘI DUNG HỌC TẬP
- Hệ thống hóa kiến thức đã học về các dấu câu, các kiểu câu đơn.
- Hệ thống hóa kiến thức về các phép biến đổi câu.
- Hệ thống hóa kiến thức về các phép tu từ cú pháp.
III. CHUẨN BỊ
- GV : sách tham khảo , ví dụ
- HS :Soạn bài theo gợi ý GV
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 . Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện HS (1 phút)
2 . Kiểm tra miệng : Kết hợp với phần ôn tập
3. Tiến trình bài học (37 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
Hoạt động 1: Giới thiệu bài(1 phút)
Ôn lại lí thuyết Các kiểu câu đơn .Công dụng của dấu gạch ngang , dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy. Các phép biến đổi câu .Các phép tu từ cú pháp . Chúng ta tìm hiểu rõ hơn qua tiết ôn tập Tiếng Việt .
Hoạt động 2 : Ôn lại lí thuyết các kiểu câu . (8 phút)
? Hãy nêu những kiểu câu đơn đã học .
Phân theo mục đích nói và phân theo cấu tạo
? Phân theo mục đích nói được chia làm mấy loại ? Đó là những loại nào ? cho vd minh họa.
a. Câu nghi vấn: Là câu dùng để hỏi
- VD: Hôm nay, cậu không đi học à?
b.Câu trần thuật: Dùng để nêu một nhận định có thể đánh giá theo tiêu chuẩn đúng hay sai
- VD : Cái bản tình tốt của người ta bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất
c. Câu cầu khiến: Là câu yêu cầu, ra lệnh, đề nghị người nghe thực hiện hành động được nói đến trong câu.
- VD: Anh có thể chuyển cho tôi lọ muối được không?
d. Câu cảm thán: Dùng để bộc lộ cảm xúc một cách trực tiếp.
- VD : Ôi , chân tôi đau quá!
? Câu phân phân theo cấu tạo được chia làm mấy loại ? Đó là những loại nào ? cho vd minh họa .
a. Câu bình thường: Câu có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ và vị ngữ.
- VD : Bạn Nam đang đi học
b. Câu đặc biệt: Câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ và vị ngữ
- VD : Một hồi còi .
Hoạt động 3 : ôn lại công dụng các dấu câu(8 phút)
THTV: Từ lớp 6 đến nay , chúng ta đã học những loại dấu câu nào ?
- HS tự nêu , GV chốt lại
? Hãy nêu công dụng của dấu chấm ? Cho vd
- Dấu chấm : Được đặt ở cuối câu, dùng để kết thúc câu
- VD : Giời chớm hè. Cây cối um tùm. Cả làng thơm
? Dấu phẩy có công dụng gì ?Cho vd
* Dấu phẩy: Dùng để đánh dấu các bộ phận của câu cụ thể là:
Giữa các thành phần phụ của câu với CN và VN
Giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu
Giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó
Giữa các vế của một câu ghép
? Dấu chấm phẩy có công dụng gì ?Cho vd
? Hãy nêu công dụng của dấu chấm lửng ? cho vd minh hoạ .
Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép phức tạp
Đánh dấu ranh giới các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
? Dấu chấm lửng có công dụng gì? VD
- Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệ kê hết
- Thể hiện chổ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuật hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm
? Dấu gạch ngang có công dụng gì ?
Đánh dấu bộ phận chú thích
Mở đầu một lời nói của nhân vật trong đối thoại
Nối các từ trong một liên danh
Hoạt động 4: Các phép biến đổi câu (10 phút)
Hãy nêu những phép biến đổi câu ?
HS: +
 









Các ý kiến mới nhất