Tìm kiếm Giáo án
Bài 16. Ôn tập phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tuyền
Ngày gửi: 12h:29' 12-12-2016
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Tuyền
Ngày gửi: 12h:29' 12-12-2016
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Bài 16
Tiết 64
Tuần 16
Tiếng Việt: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. TIÊU
1. Kiến thức: Hệ thống về.
- Cấu tạo từ ( Từ ghép, từ láy ).
- Từ loại ( Đại từ, Quan hệ từ)
- Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ.
- Từ Hán Việt, các phép tu từ.
2. Kĩ năng
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học.
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu.
3. Thái độ:Ôn tập kĩ để chuẩn bị cho kì thi hết HKI
II.DUNG HỌC TẬP: Hệ thống hóa kiến thức TViệt đã học
III. CHUẨN BỊ
- GV : sách tham , ví dụ.
- HS đọc trước bài học, tìm hiểu các câu hỏi ôn tập.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện HS(1 phút)
2. Kiểm tra miệng :(kết hợp với phần ôn tập)
3. Tiến trình bài học(37 phút)
HOẠT ĐỘNG GIỮA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
Hoạt động 1: thiệu bài (2 phút)
- Trong phần tiếng việt của học kì I , các em đã đi vào tìm hiểu một số loại từ như từ ghép từ láy , quan hệ từ …. Hôm nay , các em sẽ đi ôn tập để hệ thống và củng cố lại những kiến thức mà các em đã học
Bằng hệ thống câu hỏi,GV lần lượt cho HS nhắc lại khái niệm,nội dung và tìm ví dụ cụ thể về các lọai từ,GV nhận xét,bổ sung.
động 2: Ôn tập về từ phức(15 phút)
?Từ phức có cấu tạo ntnào? Phân loại từ phức.
-GV treo bảng phụ sơ đồ về từ phức và đại từ Sgk/ 183.
-HSvẽ sơ đồ. Tìm ví dụ điền vào các chỗtrống
?GV ôn lại các định nghĩa và p. loại theo sơ đồ
?Từ ghép là gì? Cho VD.
-Từ được tạo thành bằng cách ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
?Từ ghép chia thành những loại nào ? Trình bày đặc điểm từng loại.
-Ghép chính phụ :tiếng chính làm cơ sở, tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính( tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau), nghĩa tiếng phụ hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa tiếng chính.
Ghép đẳng lập : các tiếng bình đẳng nhau về mặt ngữ pháp; nghĩa của từ ghép khái quát hơn nghĩa của từng tiếng cấu tạo nên từ.
Hoạt động 3 : Ôn tập về đại từ (10 phút)
GV hướng dẫn HS ôn lại kiến thức về đại từ theo sơ đồ.
Hoạt động 4: Lập bảng so sánh qh từ với d.từ, động từ, t.từ về ý nghĩa và chức năng (5 phút)
GV treo bảng phụ ghi sơ đồ câm, yêu cầu HS điền vào sơ đồ. Cho VD cụ thể.
? Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng
Hoạt động 5 : Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt(5 phút)
?Giải nghĩa các yếu tố (nghĩa của từ ghép Hán Việt :đại hàn, tiên tri
- Đại hàn : đại = lớn, hàn = rét, lạnh(rét đậm.
-Tiên tri: tiên = trước, tri = biết (biết trước.
? Từ ghép Hán Việt có mấy loại .
- Hai loại: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
GV treo bảng phụ ghi bài tập chương trình địa phương: trong bảng từ, cột A ghi các từ viết sai âm, sai chính tả.Em hãy sửa lại các từ viết sai vào cột B.
Chỉ ra từ viết sai chính tả do cách phát âm của vùng miền nào ?
* Bài tập chương trình địa phương:
A
B
Suất sứ, trân thành, chân chọng, …
Xuất xứ, thành, trân trọng…
GDKNS : GV liên hệ giáo dục HS ý thức dùng từ cho đúng.
1. Từ phức
2. Đại từ : (sơ đồ)
Đại từ
Đt để trỏ Đt để hỏi
Người Số h động Người Số h động lượng lượng t.chất Sïvật lượng t.chất
3 . Lập bảng so sánh
Tiết 64
Tuần 16
Tiếng Việt: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I. TIÊU
1. Kiến thức: Hệ thống về.
- Cấu tạo từ ( Từ ghép, từ láy ).
- Từ loại ( Đại từ, Quan hệ từ)
- Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ.
- Từ Hán Việt, các phép tu từ.
2. Kĩ năng
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học.
- Tìm thành ngữ theo yêu cầu.
3. Thái độ:Ôn tập kĩ để chuẩn bị cho kì thi hết HKI
II.DUNG HỌC TẬP: Hệ thống hóa kiến thức TViệt đã học
III. CHUẨN BỊ
- GV : sách tham , ví dụ.
- HS đọc trước bài học, tìm hiểu các câu hỏi ôn tập.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện : Kiểm diện HS(1 phút)
2. Kiểm tra miệng :(kết hợp với phần ôn tập)
3. Tiến trình bài học(37 phút)
HOẠT ĐỘNG GIỮA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI DẠY
Hoạt động 1: thiệu bài (2 phút)
- Trong phần tiếng việt của học kì I , các em đã đi vào tìm hiểu một số loại từ như từ ghép từ láy , quan hệ từ …. Hôm nay , các em sẽ đi ôn tập để hệ thống và củng cố lại những kiến thức mà các em đã học
Bằng hệ thống câu hỏi,GV lần lượt cho HS nhắc lại khái niệm,nội dung và tìm ví dụ cụ thể về các lọai từ,GV nhận xét,bổ sung.
động 2: Ôn tập về từ phức(15 phút)
?Từ phức có cấu tạo ntnào? Phân loại từ phức.
-GV treo bảng phụ sơ đồ về từ phức và đại từ Sgk/ 183.
-HSvẽ sơ đồ. Tìm ví dụ điền vào các chỗtrống
?GV ôn lại các định nghĩa và p. loại theo sơ đồ
?Từ ghép là gì? Cho VD.
-Từ được tạo thành bằng cách ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
?Từ ghép chia thành những loại nào ? Trình bày đặc điểm từng loại.
-Ghép chính phụ :tiếng chính làm cơ sở, tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính( tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau), nghĩa tiếng phụ hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa tiếng chính.
Ghép đẳng lập : các tiếng bình đẳng nhau về mặt ngữ pháp; nghĩa của từ ghép khái quát hơn nghĩa của từng tiếng cấu tạo nên từ.
Hoạt động 3 : Ôn tập về đại từ (10 phút)
GV hướng dẫn HS ôn lại kiến thức về đại từ theo sơ đồ.
Hoạt động 4: Lập bảng so sánh qh từ với d.từ, động từ, t.từ về ý nghĩa và chức năng (5 phút)
GV treo bảng phụ ghi sơ đồ câm, yêu cầu HS điền vào sơ đồ. Cho VD cụ thể.
? Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng
Hoạt động 5 : Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt(5 phút)
?Giải nghĩa các yếu tố (nghĩa của từ ghép Hán Việt :đại hàn, tiên tri
- Đại hàn : đại = lớn, hàn = rét, lạnh(rét đậm.
-Tiên tri: tiên = trước, tri = biết (biết trước.
? Từ ghép Hán Việt có mấy loại .
- Hai loại: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
GV treo bảng phụ ghi bài tập chương trình địa phương: trong bảng từ, cột A ghi các từ viết sai âm, sai chính tả.Em hãy sửa lại các từ viết sai vào cột B.
Chỉ ra từ viết sai chính tả do cách phát âm của vùng miền nào ?
* Bài tập chương trình địa phương:
A
B
Suất sứ, trân thành, chân chọng, …
Xuất xứ, thành, trân trọng…
GDKNS : GV liên hệ giáo dục HS ý thức dùng từ cho đúng.
1. Từ phức
2. Đại từ : (sơ đồ)
Đại từ
Đt để trỏ Đt để hỏi
Người Số h động Người Số h động lượng lượng t.chất Sïvật lượng t.chất
3 . Lập bảng so sánh
 









Các ý kiến mới nhất