Tuần 27. Ôn tập Giữa Học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Tố Quyên
Ngày gửi: 15h:11' 12-03-2016
Dung lượng: 112.8 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Tố Quyên
Ngày gửi: 15h:11' 12-03-2016
Dung lượng: 112.8 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TUẦN: 27
Ngày soạn: 13/03/2016
Ngày dạy: Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2016.
Toán:
TCT:131
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I. Mục tiêu:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).
- GDHS có ý thức tự giác học bài.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số.
- Bảng số trong BT2.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
2. Bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá bài kiểm tra tiết trước.
3. Bài mới: - GTB: - Ôn tập
HĐ 1: Các số trong phạm vi 10.000.
HĐ 2: Viết và đọc số có 5 chữ số.
- Viết bảng số: 10.000.
- GV: Mười nghìn còn gọi là một chục nghìn.
+ Số 10.000 có mấy chục nghìn....?
- Treo bảng có gắn số:
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đ.
vị
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
- H/dẫn đọc số. VD: Số có 5 chữ số.
HĐ 3: - Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK.
- Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc số vừa tìm được.
- Yêu cầu cả lớp làm bài tập.
- GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng viết và đọc các số.
- Yêu cầu đổi chéo vở để kiểm tra bài.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 3:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS đọc số.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 4: (nếu còn thời gian).
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm bài tập.
- Gọi 1 HS lên điền số thích hợp vào ô trống để có dãy số rồi đọc lại.
- GV nhận xét đánh giá.
4. Củng cố:
+ Khi viết và đọc số có 5 chữ số chúng ta viết và đọc từ đâu đến đâu?
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới.
- HS hát.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
- HS đọc các số GV yêu cầu.
- HS độc.
+ Gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
- HS lên gắn số vào ô trống.
+ Gồm 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
2 HS đọc số: 42316
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Viết số theo mẫu.
- Từng HS lên bảng điền số thích hợp.
- Nêu cách lại cách đọc số vừa tìm được.
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- HS lắng nghe.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
1 HS lên bảng làm, lớp bổ sung.
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- HS nhận xét bạn.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài tập: Đọc số.
- Lần lượt từng HS đọc số trên bảng.
+ Đọc số:23 116, 12 427, 3 116, 82 427
- HS lắng nghe.
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
1 HS lên bảng điền cả lớp bổ sung.
+ 60 000, 70 000, 80 000, 90 000
+ 23 000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000
+ 23 000, 23 100, 23 200, 23 400, 23 500
- HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai).
+ Khi viết và đọc từ hàng chục nghìn,
Ngày soạn: 13/03/2016
Ngày dạy: Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2016.
Toán:
TCT:131
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I. Mục tiêu:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).
- GDHS có ý thức tự giác học bài.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số.
- Bảng số trong BT2.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định: Hát.
2. Bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá bài kiểm tra tiết trước.
3. Bài mới: - GTB: - Ôn tập
HĐ 1: Các số trong phạm vi 10.000.
HĐ 2: Viết và đọc số có 5 chữ số.
- Viết bảng số: 10.000.
- GV: Mười nghìn còn gọi là một chục nghìn.
+ Số 10.000 có mấy chục nghìn....?
- Treo bảng có gắn số:
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đ.
vị
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
- H/dẫn đọc số. VD: Số có 5 chữ số.
HĐ 3: - Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK.
- Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc số vừa tìm được.
- Yêu cầu cả lớp làm bài tập.
- GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 2:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng viết và đọc các số.
- Yêu cầu đổi chéo vở để kiểm tra bài.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 3:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS đọc số.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 4: (nếu còn thời gian).
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm bài tập.
- Gọi 1 HS lên điền số thích hợp vào ô trống để có dãy số rồi đọc lại.
- GV nhận xét đánh giá.
4. Củng cố:
+ Khi viết và đọc số có 5 chữ số chúng ta viết và đọc từ đâu đến đâu?
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
5. Dặn dò:
- Dặn HS về nhà học xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới.
- HS hát.
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại tên bài.
- HS đọc các số GV yêu cầu.
- HS độc.
+ Gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
- HS lên gắn số vào ô trống.
+ Gồm 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
2 HS đọc số: 42316
Bài 1:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Viết số theo mẫu.
- Từng HS lên bảng điền số thích hợp.
- Nêu cách lại cách đọc số vừa tìm được.
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- HS lắng nghe.
Bài 2:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
1 HS lên bảng làm, lớp bổ sung.
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- HS nhận xét bạn.
Bài 3:
1 HS nêu yêu cầu bài tập: Đọc số.
- Lần lượt từng HS đọc số trên bảng.
+ Đọc số:23 116, 12 427, 3 116, 82 427
- HS lắng nghe.
Bài 4:
1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp thực hiện vào vở.
1 HS lên bảng điền cả lớp bổ sung.
+ 60 000, 70 000, 80 000, 90 000
+ 23 000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000
+ 23 000, 23 100, 23 200, 23 400, 23 500
- HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai).
+ Khi viết và đọc từ hàng chục nghìn,
 








Các ý kiến mới nhất