Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập cuối HK II Công nghệ 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 07-04-2026
Dung lượng: 42.4 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 08/5/2025

Ngày dạy: 10/5/2025
Tiết 33: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
A.PHẠM VI ÔN TẬP
Chương 5: Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi
 Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
 Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn
Chương 6: Nuôi thuỷ sản
 Bài 12: Ngành thuỷ sản ở Việt Nam
 Bài 13: Quy trình kĩ thuật nuôi thuỷ sản
 Bài 14: Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản
B.LUYỆN TẬP
I.TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1. Cá tra sống ở môi trường nào?
A. Nước ngọt
B. Nước mặn
C. Nước nợ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước lợ?
A. Cá chẽm
B. Tôm sú
C. Cá chép
D. Tôm thẻ chân trắng
Câu 3. Loài nào sau đây thuộc loại da trơn?
A. Cá tra
B. Cá rô phi
C. Cá chẽm
D. Cá chép
Câu 4. Tôm sú có đặc điểm:
A. Vỏ mỏng
B. Sống trong môi trường nước ngọt
C. Lưng xen kẽ màu xanh và vàng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 5. Cá rô phi sống ở môi trường nào?
A. Nước ngọt
B. Nước mặn
C. Nước nợ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước mặn?
A. Cá chẽm
B. Tôm sú
C. Cá chép
D. Tôm thẻ chân trắng

2
Câu 7. Loài nào sau đây không thuộc loại có vảy?
A. Cá tra
B. Cá rô phi
C. Cá chẽm
D. Cá chép
Câu 8. Tôm thẻ chân trắng có đặc điểm:
A. Vỏ mỏng
B. Sống trong môi trường nước ngọt
C. Lưng xen kẽ màu xanh và vàng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 9. Bước 1 của quy trình nuôi cá nước ngọt là:
A. Chuẩn bị ao nuôi
B. Thả cá giống
C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả
D. Thu hoạch
Câu 10. Bước 3 của quy trình nuôi cá nước ngọt là:
A. Chuẩn bị ao nuôi
B. Thả cá giống
C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả
D. Thu hoạch
Câu 11. Quản lí cá sau thả là quản lí:
A. Thức ăn
B. Chất lượng ao nuôi
C. Sức khỏe cá
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Quản lí sức khỏe cá thuộc bước nào trong quy trình nuôi cá ao nước
ngọt?
A. Chuẩn bị ao nuôi
B. Thả cá giống
C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả
D. Thu hoạch
Câu 13. Thông thường người ta thiết kế ao với diện tích bao nhiêu?
A. < 1.000 m2
B. > 5.000 m2
C. 1.000 – 5.000 m2
D. 500 m2
Câu 14. Mục đích của cải tạo ao nuôi là gì?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế địch hại

3
C. Tạo điều kiện môi trường tốt cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Người ta thả cá vào thời gian nào?
A. Tháng 2 – tháng 3
B. Tháng 8 – tháng 9
C. Cả A và B đều đúng
D. Tháng 9 – tháng 12
Câu 16. Cá ăn loại thức ăn nào?
A. Thức ăn tự nhiên
B. Thức ăn công nghiệp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 17. Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Người ta cho cá ăn vào thời gian nào?
A. 8 – 9 giờ
B. 3 – 4 giờ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 19. Người ta sử dụng thiết bị nào để cung cấp oxygen cho cá trong ao?
A. Máy bơm
B. Máy phun mưa
C. Máy quạt nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Cá giống cần đảm bảo yêu cầu gì về chất lượng?
A. Khỏe
B. Đều
C. Không mang bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Ao nuôi thủy sản có đặc tính gì?
A. Đặc tính lí học
B. Đặc tính hóa học
C. Đặc tính sinh học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Có mấy yếu tố gây bệnh ở thủy sản?
A. 1

4
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Khẩu phần ăn của thủy sản cần có:
A. Vitamin
B. Chất khoáng
C. Acid béo không no
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Trong môi trường thủy sản cần hạn chế:
A. Kháng sinh
B. Hóa chất
C. Kháng sinh, hóa chất
D. Đáp án khác
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non là một trong những nhiệm vụ quan
trọng trong chăn nuôi, đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh và bền vững của đàn vật
nuôi. Trong giai đoạn đầu đời, vật nuôi non cần được chăm sóc đặc biệt về dinh
dưỡng, môi trường sống và sức khỏe để có thể phát triển toàn diện.
a) Để vật nuôi non khoẻ mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt, cần nuôi dưỡng và
chăm sóc phù hợp với đặc điểm phát triển của cơ thể vật nuôi.
b) Môi trường sống của vật nuôi non cần được kiểm soát tốt về nhiệt độ, độ ẩm và
vệ sinh để đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh.
c) Vật nuôi non có thể phát triển tốt mà không cần sữa mẹ, miễn là được cung cấp
thức ăn thay thế.
d) Chỉ cần đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý là đủ, không cần quan tâm đến điều
kiện chuồng trại hay vận động của vật nuôi non.
Câu 2. Khi tìm hiểu về kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống, các bạn
học sinh đưa ra một số ý kiến như sau:
a) Việc tiêm vaccine định kỳ và theo dõi sức khỏe thường xuyên giúp phòng tránh
dịch bệnh, đảm bảo vật nuôi đực giống có thể trạng tốt.
b) Vật nuôi đực giống không cần vận động hằng ngày, chỉ cần chế độ ăn uống đầy
đủ là đủ để duy trì sức khỏe và khả năng sinh sản.
c) Việc cung cấp đầy đủ năng lượng, protein, vitamin và khoáng chất quan trọng
như kẽm, mangan, i-ốt giúp vật nuôi đực giống phát triển tốt và duy trì khả năng
sinh sản.
d) Chăm sóc vật nuôi đực giống đúng cách, bao gồm vệ sinh chuồng trại, kiểm tra
định kỳ và chế độ dinh dưỡng hợp lý, giúp nâng cao chất lượng đời sau.
Câu 3 Theo số liệu thống kê sơ bộ của Tổng cục Hải quan, năm 2023 xuất khẩu
nhóm hàng thuỷ sản của Việt Nam đạt trên 8,97 tỷ USD, giảm 17,9% so với năm

5
2022. Riêng xuất khẩu thủy sản của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(FDI) chiếm 9,5% trong tổng kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng này của cả nước,
đạt 854,41 triệu USD, giảm 9,2%.
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Năm 2023, tổng kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam đạt gần 9 tỷ USD
nhưng giảm đáng kể so với năm trước.
b) Xuất khẩu thủy sản năm 2023 của Việt Nam đạt mức tăng trưởng ổn định so với
năm 2022, nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của doanh nghiệp FDI.
c) Xuất khẩu thủy sản của doanh nghiệp FDI chiếm một phần nhỏ trong tổng kim
ngạch xuất khẩu toàn ngành.
d) Doanh nghiệp FDI đóng vai trò chủ chốt trong xuất khẩu thủy sản của Việt
Nam, chiếm hơn một nửa tổng kim ngạch xuất khẩu trong năm 2023.
III. TỰ LUẬN
Câu 1 Theo em, khi nào thì thu toàn bộ? Giải thích?
Câu 2 Trình bày các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao
nuôi?
 
Gửi ý kiến