NLS PL3 TIN 7 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chau Bich Thuy
Ngày gửi: 09h:55' 14-03-2026
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Chau Bich Thuy
Ngày gửi: 09h:55' 14-03-2026
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS&THPT LONG HƯNG
TỔ Tin học – Năng khiếu
Họ và tên giáo viên: Châu Thị Bích Thủy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN – TÍCH HỢP NLS
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
(Năm học 2025 - 2026)
(Cả năm: 35 tuần = 35 tiết: Học kỳ I: 18 tuần = 18 tiết, Học kỳ II: 17 tuần=17 tiết)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
STT Bài học
Số
tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc
phát triển năng lực số
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỘNG
1
2
Bài 1. Thiết bị vào ra
Bài 2. Phần mềm
máy tính
2
Tuần 1, 2
2
Tuần 3
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
Lớp học
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1b: Nhận biết và mô tả được các thiết
bị vào/ra của máy tính. Sử dụng thiết bị một
cách an toàn và phục vụ cho việc thao tác
số.
KHBD, Ti vi, Lớp học
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1a: Nhận diện được các loại phần
mềm (hệ điều hành, ứng dụng). Biết cài đặt,
khởi động và sử dụng phần mềm đơn giản.
1.1.TC1c: Phát triển năng lực số; sử dụng
phần mềm để xử lý thông tin, cải thiện hiệu
1
quả công việc.
3
Bài 3. Quản lý dữ
liệu trong máy tính
2
Tuần 4,5
1.1.TC1b: Biết các loại dữ liệu, cách lưu trữ,
KHBD, Ti vi,
Lớp
phân loại và tìm kiếm trong máy tính.
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin 1.1.TC1c: Biết thực hiện lưu trữ, sao lưu dữ
học tập, bảng
học
liệu và sử dụng hợp lý, truy cập và quản lý
nhóm
dữ liệu một cách an toàn và hiệu quả.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
1.1.TC1a: Nhận biết các mạng xã hội và
cách trao đổi thông tin qua Internet
4
5
Bài 4. Mạng xã hội
và một số kênh trao
đổi thông tin trên
Internet
2
Tuần 6,7
KHBD, Ti vi,
1.1.TC1b: Biết sử dụng các kênh thông tin
Lớp
Máy tính, phiếu
mạng với ý thức pháp luật và đạo đức
học/Phòng tin
học tập, bảng
1.1.TC1c: Phát triển năng lực số: sử dụng
học
nhóm
môi trường mạng để trao đổi, hợp tác và
chia sẻ thông tin số; biết phân biệt thông tin
tin cậy và không tin cậy.
Ôn tập giữa học kỳ I
1
Tuần 8
SGK,
KHBD,
SGV, Lớp
học/Phòng tin
Máy vi tính, Tivi học
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ I
1
Tuần 9
Đề kiểm tra
Lớp học
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
6
Bài 5. Ứng xử trên
mạng
2
Tuần 10,11 KHBD, Ti vi, Lớp học
Máy tính, phiếu
1.1.TC1b: Nhận thức về quy tắc ứng xử,
quyền và trách nhiệm khi hoạt động trên
2
học tập,
nhóm
bảng
môi trường số. Biết cách bảo vệ bản thân và
tôn trọng người khác trong môi trường
mạng; biết phản hồi, báo cáo khi gặp tình
huống không phù hợp trên môi trường số.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
1.1.TC1c: Mở phần mềm bảng tính, biết tạo
bảng, nhập dữ liệu cơ bản.
7
Bài 6. Làm quen với
phần mềm bảng tính
2
Tuần
13
KHBD, Ti vi,
Lớp
1.1.TC1d: Biết lưu tệp làm việc và chia sẻ
12, Máy tính, phiếu
học/Phòng tin tệp với người khác.
học tập, bảng
học
1.1.TC1b: Sử dụng phần mềm số để xử lý
nhóm
thông tin dạng bảng, biết hiểu ý nghĩa số và
biểu mẫu số.
1.1.TC1b: Biết sử dụng công thức, hàm cơ
bản trong bảng tính để tính toán tự động.
8
9
Bài 7. Tính toán tự
động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ
tính toán
2
1
Tuần
15
Tuần 16
KHBD, Ti vi,
Lớp
1.1.TC1c: Biết kiểm tra kết quả và sửa lỗi
14, Máy tính, phiếu
học/Phòng tin đơn giản.
học tập, bảng
học
1.1.TC1d: Khai thác khả năng tự động hóa
nhóm
trong công cụ số; phân tích kết quả số qua
bảng tính.
1.1.TC1b: Biết sử dụng các công cụ bổ trợ
KHBD, Ti vi,
(chẳng hạn chức năng nâng cao, biểu đồ…)
Lớp
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin để tính toán và trình bày dữ liệu.
học tập, bảng
học
1.1.TC1c: Biết lựa chọn công cụ phù hợp
nhóm
cho loại dữ liệu và mục tiêu.
3
10
Kiểm tra cuối HKI
Bài 8. Công cụ hỗ trợ
tính toán
1
1
Tuần 17
Đề kiểm tra cuối
Lớp học
HK1
Tuần 18
1.1.TC1b: Biết sử dụng các công cụ bổ trợ
KHBD, Ti vi,
(chẳng hạn chức năng nâng cao, biểu đồ…)
Lớp
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin để tính toán và trình bày dữ liệu.
học tập, bảng
học
1.1.TC1c: Biết lựa chọn công cụ phù hợp
nhóm
cho loại dữ liệu và mục tiêu.
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC (tt)
11
Bài 9. Trình bày
bảng tính
2
Tuần
20
19,
12
Bài 10. Hoàn thiện
bảng tính
2
Tuần
22
21,
13
Bài 11. Tạo bài trình
2
Tuần
23,
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
KHBD, Ti vi,
1.1.TC1b: Biết định dạng trang tính: căn
chỉnh, lựa chọn kiểu dữ liệu, tạo biểu đồ đơn
giản.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết in ấn, xuất bản hoặc lưu dưới
Phòng tin học định dạng phù hợp; tạo và trình bày sản
phẩm số rõ ràng, hiệu quả; hiểu được vai trò
của giao diện và người dùng trong sản phẩm
số.
1.1.TC1b: Biết tổng hợp các thao tác đã học:
công thức, định dạng, biểu đồ, chia sẻ.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết kiểm tra toàn diện, bảo mật
Phòng tin học và lưu trữ kết quả; tạo ra sản phẩm số hoàn
chỉnh có giá trị sử dụng thực tiễn; biết bảo
vệ dữ liệu và chia sẻ an toàn.
Lớp
học/ 1.1.TC1b: Biết tạo mới một bài trình chiếu,
4
chiếu
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
24
14
Bài 12. Định dạng
đối tượng trên trang
chiếu
2
Tuần
26
15
Kiểm tra giữa kỳ II
1
Tuần 27
16
Bài 13. Thực hành
tổng hợp: Hoàn thiện
bài trình chiếu
1
25,
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Đề kiểm tra
Phòng tin học
1.1.TC1b: Biết chỉnh sửa đối tượng: văn
bản, hình ảnh, hiệu ứng, chuyển động.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết làm cho trang chiếu rõ ràng,
Phòng tin học có tính thẩm mỹ và truyền đạt tốt. Thiết kế
sản phẩm số (trình chiếu) với tư duy số –
biết chọn, bố trí và chỉnh sửa nội dung số để
giao tiếp tốt.
Lớp học
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
Phòng tin học
học tập, bảng
nhóm
Tuần 28
nhập nội dung văn bản, hình ảnh, video.
1.1.TC1c: Biết lưu và trình bày bài chiếu
đơn
giản.
1.1.TC1d: Sử dụng công cụ số để truyền đạt
thông tin một cách trực quan; biết phối hợp
nội dung số đa phương tiện.
1.1.TC1b: Biết áp dụng toàn bộ kỹ năng tạo
trình chiếu: nhập nội dung, định dạng, hiệu
ứng, kiểm tra, chia sẻ.
1.1.TC1c: Biết phản hồi và chỉnh sửa dựa
vào góp ý.
1.1.TC1d: Tạo sản phẩm số hoàn chỉnh có
thể sử dụng trong thực tế; biết làm việc
nhóm, giao tiếp sản phẩm số với người
khác.
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
17
Bài 14. Thuật toán
2
Tuần
29,
KHBD, Ti vi,
Lớp học
1.1.TC1b: Nhận biết khái niệm tìm kiếm
5
tuần tự trong lập trình hoặc xử lý dữ liệu.
tìm kiếm tuần tự
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
30
18
Bài 15. Thuật toán
tìm kiếm nhị phân
2
Tuần
32
19
Kiểm tra cuối kỳ II
1
Tuần 33
20
Bài 16. Thuật toán
sắp xếp
2
Tuần
35
31,
34,
1.1.TC1c: Biết ví dụ và vận dụng đơn giản.
1.1.TC1d: Phát triển năng lực số: hiểu thuật
toán và tư duy số cơ bản; biết phân tích vấn
đề và vận dụng thuật toán số để giải quyết.
1.1.TC1b: Nhận biết khái niệm tìm kiếm nhị
phân, điều kiện áp dụng.
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1c: Biết so sánh với tìm kiếm tuần tự.
1.1.TC1d: Biết tư duy số chuyên sâu hơn,
hiểu cách tối ưu tìm kiếm; rèn luyện khả
năng tư duy thuật toán.
1.1.TC1b: Nhận biết thuật toán sắp xếp (ví
dụ: chọn, chèn, nổi bọt) và ứng dụng đơn
giản.
Lớp
1.1.TC1c: Biết mô phỏng sắp xếp dữ liệu.
học/Phòng tin 1.1.TC1d: Phát triển năng lực số: rèn luyện
học
tư duy giải quyết vấn đề bằng công cụ số;
biết áp dụng thuật toán để xử lý dữ liệu số
lớn hơn; phát triển tư duy logic và trừu
tượng.
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của
nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tiết thực hiện bài học/chuyên đề.
6
(4) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(5) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(6) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
1. Công tác chuyên môn:
- Chất lượng bộ môn của các lớp giảng dạy đạt 95% trở lên.
- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển năng lực học sinh.
2. Công tác kiêm nhiệm
GVCN lớp 6A3
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trương Vĩnh Tân
Long Hưng, ngày 11 tháng 11năm 2025
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Châu Thị Bích Thủy
7
TỔ Tin học – Năng khiếu
Họ và tên giáo viên: Châu Thị Bích Thủy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN – TÍCH HỢP NLS
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
(Năm học 2025 - 2026)
(Cả năm: 35 tuần = 35 tiết: Học kỳ I: 18 tuần = 18 tiết, Học kỳ II: 17 tuần=17 tiết)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
STT Bài học
Số
tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc
phát triển năng lực số
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỘNG
1
2
Bài 1. Thiết bị vào ra
Bài 2. Phần mềm
máy tính
2
Tuần 1, 2
2
Tuần 3
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
Lớp học
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1b: Nhận biết và mô tả được các thiết
bị vào/ra của máy tính. Sử dụng thiết bị một
cách an toàn và phục vụ cho việc thao tác
số.
KHBD, Ti vi, Lớp học
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1a: Nhận diện được các loại phần
mềm (hệ điều hành, ứng dụng). Biết cài đặt,
khởi động và sử dụng phần mềm đơn giản.
1.1.TC1c: Phát triển năng lực số; sử dụng
phần mềm để xử lý thông tin, cải thiện hiệu
1
quả công việc.
3
Bài 3. Quản lý dữ
liệu trong máy tính
2
Tuần 4,5
1.1.TC1b: Biết các loại dữ liệu, cách lưu trữ,
KHBD, Ti vi,
Lớp
phân loại và tìm kiếm trong máy tính.
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin 1.1.TC1c: Biết thực hiện lưu trữ, sao lưu dữ
học tập, bảng
học
liệu và sử dụng hợp lý, truy cập và quản lý
nhóm
dữ liệu một cách an toàn và hiệu quả.
CHỦ ĐỀ 2: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
1.1.TC1a: Nhận biết các mạng xã hội và
cách trao đổi thông tin qua Internet
4
5
Bài 4. Mạng xã hội
và một số kênh trao
đổi thông tin trên
Internet
2
Tuần 6,7
KHBD, Ti vi,
1.1.TC1b: Biết sử dụng các kênh thông tin
Lớp
Máy tính, phiếu
mạng với ý thức pháp luật và đạo đức
học/Phòng tin
học tập, bảng
1.1.TC1c: Phát triển năng lực số: sử dụng
học
nhóm
môi trường mạng để trao đổi, hợp tác và
chia sẻ thông tin số; biết phân biệt thông tin
tin cậy và không tin cậy.
Ôn tập giữa học kỳ I
1
Tuần 8
SGK,
KHBD,
SGV, Lớp
học/Phòng tin
Máy vi tính, Tivi học
Kiểm tra đánh giá
giữa kỳ I
1
Tuần 9
Đề kiểm tra
Lớp học
CHỦ ĐỀ 3: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
6
Bài 5. Ứng xử trên
mạng
2
Tuần 10,11 KHBD, Ti vi, Lớp học
Máy tính, phiếu
1.1.TC1b: Nhận thức về quy tắc ứng xử,
quyền và trách nhiệm khi hoạt động trên
2
học tập,
nhóm
bảng
môi trường số. Biết cách bảo vệ bản thân và
tôn trọng người khác trong môi trường
mạng; biết phản hồi, báo cáo khi gặp tình
huống không phù hợp trên môi trường số.
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC
1.1.TC1c: Mở phần mềm bảng tính, biết tạo
bảng, nhập dữ liệu cơ bản.
7
Bài 6. Làm quen với
phần mềm bảng tính
2
Tuần
13
KHBD, Ti vi,
Lớp
1.1.TC1d: Biết lưu tệp làm việc và chia sẻ
12, Máy tính, phiếu
học/Phòng tin tệp với người khác.
học tập, bảng
học
1.1.TC1b: Sử dụng phần mềm số để xử lý
nhóm
thông tin dạng bảng, biết hiểu ý nghĩa số và
biểu mẫu số.
1.1.TC1b: Biết sử dụng công thức, hàm cơ
bản trong bảng tính để tính toán tự động.
8
9
Bài 7. Tính toán tự
động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ
tính toán
2
1
Tuần
15
Tuần 16
KHBD, Ti vi,
Lớp
1.1.TC1c: Biết kiểm tra kết quả và sửa lỗi
14, Máy tính, phiếu
học/Phòng tin đơn giản.
học tập, bảng
học
1.1.TC1d: Khai thác khả năng tự động hóa
nhóm
trong công cụ số; phân tích kết quả số qua
bảng tính.
1.1.TC1b: Biết sử dụng các công cụ bổ trợ
KHBD, Ti vi,
(chẳng hạn chức năng nâng cao, biểu đồ…)
Lớp
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin để tính toán và trình bày dữ liệu.
học tập, bảng
học
1.1.TC1c: Biết lựa chọn công cụ phù hợp
nhóm
cho loại dữ liệu và mục tiêu.
3
10
Kiểm tra cuối HKI
Bài 8. Công cụ hỗ trợ
tính toán
1
1
Tuần 17
Đề kiểm tra cuối
Lớp học
HK1
Tuần 18
1.1.TC1b: Biết sử dụng các công cụ bổ trợ
KHBD, Ti vi,
(chẳng hạn chức năng nâng cao, biểu đồ…)
Lớp
Máy tính, phiếu
học/Phòng tin để tính toán và trình bày dữ liệu.
học tập, bảng
học
1.1.TC1c: Biết lựa chọn công cụ phù hợp
nhóm
cho loại dữ liệu và mục tiêu.
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC (tt)
11
Bài 9. Trình bày
bảng tính
2
Tuần
20
19,
12
Bài 10. Hoàn thiện
bảng tính
2
Tuần
22
21,
13
Bài 11. Tạo bài trình
2
Tuần
23,
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
KHBD, Ti vi,
1.1.TC1b: Biết định dạng trang tính: căn
chỉnh, lựa chọn kiểu dữ liệu, tạo biểu đồ đơn
giản.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết in ấn, xuất bản hoặc lưu dưới
Phòng tin học định dạng phù hợp; tạo và trình bày sản
phẩm số rõ ràng, hiệu quả; hiểu được vai trò
của giao diện và người dùng trong sản phẩm
số.
1.1.TC1b: Biết tổng hợp các thao tác đã học:
công thức, định dạng, biểu đồ, chia sẻ.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết kiểm tra toàn diện, bảo mật
Phòng tin học và lưu trữ kết quả; tạo ra sản phẩm số hoàn
chỉnh có giá trị sử dụng thực tiễn; biết bảo
vệ dữ liệu và chia sẻ an toàn.
Lớp
học/ 1.1.TC1b: Biết tạo mới một bài trình chiếu,
4
chiếu
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
24
14
Bài 12. Định dạng
đối tượng trên trang
chiếu
2
Tuần
26
15
Kiểm tra giữa kỳ II
1
Tuần 27
16
Bài 13. Thực hành
tổng hợp: Hoàn thiện
bài trình chiếu
1
25,
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Đề kiểm tra
Phòng tin học
1.1.TC1b: Biết chỉnh sửa đối tượng: văn
bản, hình ảnh, hiệu ứng, chuyển động.
Lớp
học/ 1.1.TC1c: Biết làm cho trang chiếu rõ ràng,
Phòng tin học có tính thẩm mỹ và truyền đạt tốt. Thiết kế
sản phẩm số (trình chiếu) với tư duy số –
biết chọn, bố trí và chỉnh sửa nội dung số để
giao tiếp tốt.
Lớp học
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
Phòng tin học
học tập, bảng
nhóm
Tuần 28
nhập nội dung văn bản, hình ảnh, video.
1.1.TC1c: Biết lưu và trình bày bài chiếu
đơn
giản.
1.1.TC1d: Sử dụng công cụ số để truyền đạt
thông tin một cách trực quan; biết phối hợp
nội dung số đa phương tiện.
1.1.TC1b: Biết áp dụng toàn bộ kỹ năng tạo
trình chiếu: nhập nội dung, định dạng, hiệu
ứng, kiểm tra, chia sẻ.
1.1.TC1c: Biết phản hồi và chỉnh sửa dựa
vào góp ý.
1.1.TC1d: Tạo sản phẩm số hoàn chỉnh có
thể sử dụng trong thực tế; biết làm việc
nhóm, giao tiếp sản phẩm số với người
khác.
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
17
Bài 14. Thuật toán
2
Tuần
29,
KHBD, Ti vi,
Lớp học
1.1.TC1b: Nhận biết khái niệm tìm kiếm
5
tuần tự trong lập trình hoặc xử lý dữ liệu.
tìm kiếm tuần tự
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
30
18
Bài 15. Thuật toán
tìm kiếm nhị phân
2
Tuần
32
19
Kiểm tra cuối kỳ II
1
Tuần 33
20
Bài 16. Thuật toán
sắp xếp
2
Tuần
35
31,
34,
1.1.TC1c: Biết ví dụ và vận dụng đơn giản.
1.1.TC1d: Phát triển năng lực số: hiểu thuật
toán và tư duy số cơ bản; biết phân tích vấn
đề và vận dụng thuật toán số để giải quyết.
1.1.TC1b: Nhận biết khái niệm tìm kiếm nhị
phân, điều kiện áp dụng.
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
Lớp học
Đề kiểm tra
Lớp học
KHBD, Ti vi,
Máy tính, phiếu
học tập, bảng
nhóm
1.1.TC1c: Biết so sánh với tìm kiếm tuần tự.
1.1.TC1d: Biết tư duy số chuyên sâu hơn,
hiểu cách tối ưu tìm kiếm; rèn luyện khả
năng tư duy thuật toán.
1.1.TC1b: Nhận biết thuật toán sắp xếp (ví
dụ: chọn, chèn, nổi bọt) và ứng dụng đơn
giản.
Lớp
1.1.TC1c: Biết mô phỏng sắp xếp dữ liệu.
học/Phòng tin 1.1.TC1d: Phát triển năng lực số: rèn luyện
học
tư duy giải quyết vấn đề bằng công cụ số;
biết áp dụng thuật toán để xử lý dữ liệu số
lớn hơn; phát triển tư duy logic và trừu
tượng.
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của
nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tiết thực hiện bài học/chuyên đề.
6
(4) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(5) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(6) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
1. Công tác chuyên môn:
- Chất lượng bộ môn của các lớp giảng dạy đạt 95% trở lên.
- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển năng lực học sinh.
2. Công tác kiêm nhiệm
GVCN lớp 6A3
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trương Vĩnh Tân
Long Hưng, ngày 11 tháng 11năm 2025
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Châu Thị Bích Thủy
7
 









Các ý kiến mới nhất