Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nhân, chia số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 08h:20' 24-09-2025
Dung lượng: 1'002.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
KIẾN THỨC CẦN
NHỚ

1. Nhân, chia hai số hữu tỉ
áp

Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân s ố r ồi
dụng qui tắc nhân, chia phân số.
 Với

ta có

 Với
2. Tính chất

ta có

.
.

Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất giống với phép nhân phân số:
 Tính chất giao hoán:
 Tính chất kết hợp:
 Nhân với số :
 Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng hoặc trừ:
*Chú ý:
 Số hữu tỉ

khác

đều có số nghịch đảo là

 Với phép chia ta có:
CÁC DẠNG BÀI
TẬP

 ;
Lỗi sai thường mắc phải :

I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Muốn nhân hai phân s ố v ới nhau thì
ta…”
Ⓐ Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Ⓑ Nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
Ⓒ Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Ⓓ Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
 Câu 2. Kết quả của phép tính
Ⓐ Một số nguyên âm.
Ⓒ Một phân số nhỏ hơn
 Câu 3. Kết quả của phép tính

là…..
Ⓑ Một số nguyên dương.
Ⓓ Một phân số lớn hơn .

.


GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7







 Câu 4. Thực hiện phép tính

ta được kết quả là:





 Câu 5. Nếu







thì


.

 Câu 6. Cách làm nào sau đây là ĐÚNG?


.



.



.





.

.



.

 Câu 7. Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là
m.
Mảnh thứ hai có độ dài cạnh là m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần
diện tích mảnh vườn thứ hai?


.



 Câu 8. Nếu

.



.



.

thì :





Ⓒ.











hoặc

 Câu 9.

 Câu 10. Tính hợp lý biểu thức


ta được kết quả là:






 Câu 11. Một bánh xe Mercedes có đường kính là

mm chuyển

động trên một đường thẳng từ điểm A đến điểm B sau
vòng.
Quãng đường AB dài khoảng bao nhiêu ki-lô mét? (làm tròn kết quả
đến hàng phần mười và lấy 


.

)?


.

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ



.



.

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

 Câu 12. Tính giá trị biểu thức:

.

Ⓐ.
Ⓑ.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
* Phần cơ bản
 Bài 1. Tính-Rút gọn về tối giản

Ⓒ.

Ⓓ.

a)
 Bài 2. Tính hợp lý

c)

d)

b)

a)

b)

c)

d)

e)
 Bài 3. Tìm

f)
, biết:

a)

b)

c)

d)

 Bài 4. Một đội sản xuất gồm bốn người được trả
triệu đồng tiền công. Sau khi tính
lao động của từng người thì số tiền người thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần l ượt bằng
tổng số tiền được trả. Tính tiền công mà người thứ tư nhận được.
 Bài 5. Hai người thợ cùng làm một công việc. Nếu làm riêng thì ng ười th ứ nh ất ph ải
mất

giờ, người thứ hai phải mất

giờ mới hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm chung

trong
phút thì hai người làm được mấy phần công việc?
* Phần nâng cao:
 Bài 6*. Tính hợp lý

a)
c)

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

b)

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

 Bài 7*. Tìm

, biết:

a)

b)

c)
d)
 Bài 8*. Ba máy bơm cùng bơm vào một bể lớn, nếu dùng cả máy một và máy hai thì sau
1 giờ 20 phút sẽ đầy bể, dùng máy hai và máy ba thì sau 1 gi ờ 30 phút s ẽ đ ầy b ể còn n ếu
dùng máy một và máy ba thì sẽ đầy bể sau 2 giờ 24 phút. H ỏi m ỗi máy b ơm đ ược dùng
một mình thì bể sẽ đầy sau bao lâu ?
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
 Bài 1. Tính (hợp lý nếu có thể)
a)

b)

c)

d)
 Bài 2. Tìm

e)

f)

b)

c)

a)

, biết:
;

 Bài 3. Một người trung bình mỗi phút hít thở
biết
giờ?

lít không khí nặng

 Bài 4. Lúc

giờ

lít không khí,

g. Tính khối lượng không khí của 1 ng ười hít th ở trong

phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc

phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc
giờ
phút. Tính quãng đường AB
 Bài 5*. Tính hợp lý:

a)
 Bài 6*. Tìm

lần, mỗi lần hít thở

.

b)
, biết:

a)

b)

c)

d)

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

km/h. Lúc

giờ

km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

 Bài 7*. Tính tổng số học sinh lớp
bằng
học sinh lớp

số học sinh lớp
bằng

và lớp

. Nếu chuyển

của một trường biết: Số học sinh lớp
học sinh từ lớp

sang lớp

thì số

số học sinh lớp
.
HƯỚNG DẪN GIẢI

I. TRẮC NGHIỆM
1-A
2-B
3-B
4-C
5-A
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính-Rút gọn về tối giản

6-D

a)
b)
c)
d)
Bài 2. Tính hợp lý
a)
b)
c)
d)
e)
f)

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

7-A

8-D

9-B

10-D

11-D

12-C

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

Bài 3. Tìm

, biết:

a)

b)

Vậy

Vậy

c)

d)
TH1:

TH2:

Tìm được

Tìm được

Vậy

Vậy

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

Bài 4. Một đội sản xuất gồm bốn người được trả
triệu đồng tiền công. Sau khi tính
lao động của từng người thì số tiền người thứ nhất, thứ hai, th ứ ba l ần l ượt b ằng
tổng số tiền được trả. Tính tiền công mà người thứ tư nhận được.
HD:

Tiền công người thứ nhất nhận được là:

(triệu đồng)

Tiền công người thứ hai nhận được là:

(triệu đồng)

Tiền công người thứ ba nhận được là:

(triệu đồng)

Tiền công mà người thứ tư nhận được là:
(triệu đồng)
Bài 5. Hai người thợ cùng làm một công việc. Nếu làm riêng thì người thứ nhất ph ải mất
giờ, người thứ hai phải mất

giờ mới hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm chung trong

phút thì hai người làm được mấy phần công việc?
HD:

Nếu làm riêng trong 1 giờ người thứ nhất làm được
Nếu làm riêng trong 1 giờ người thứ hai làm được
Trong 1 giờ cả hai làm được
Đổi

phút =

công việc
công việc

công việc

giờ

Nếu làm chung trong

phút thì hai người làm được số phần công việc là

công việc
* Phần nâng cao:
Bài 6*. Tính hợp lý
a)

b)

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

c)

 Bài 7*. Tìm

, biết:

a)

b)

c)

d)

TH1:

TH2:
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

Vậy

hoặc

 Bài 8*.
4
Máy 1 và máy 2 bơm 1 giờ 20 phút hay 3 giờ đầy bể nên một giờ máy một và hai bơm
3
được 4 bể
3
Máy 2 và máy 3 bơm 1 giờ 30 phút hay 2 giờ đầy bể nên một giờ máy hai và ba bơm
2
được 3 bể
12
Máy một và máy ba bơm 2 giờ 24 phút hay 5 giờ đầy bể nên một giờ máy 1 và máy 3
5
bơm là 12 bể.

11
3 2 5 
   :2 
12 (bể)
 Một giờ cả ba máy bơm được:  4 3 12 
Một giờ:
11 3 1
 
Máy 3 bơm được 12 4 6 bể  Máy ba bơm một mình 6 giờ đầy bể
11 2 1
 
Máy 1 bơm được 12 3 4 bể  Máy 1 bơm 1 mình 4 giờ đầy bể
11 5 1


Máy 2 bơm được 12 12 2 bể  Máy 2 bơm một mình 2 giờ đầy bể
III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Tính (hợp lý nếu có thể)

a)
b)
GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

c)
d)
e)
f)

Bài 2. Tìm

, biết:

a)

.

Tìm được

b)

Tìm được

c)

. Tìm được

Bài 3. Một người trung bình mỗi phút hít thở
biết
giờ?

lít không khí nặng

HD:

Đổi giờ =

lần, mỗi lần hít thở

lít không khí,

g. Hãy tính khối lượng không khí một người hít thở trong
phút

Khối lượng không khí 1 người hít thở trong giờ là:
(gam)
Bài 4. Lúc

giờ

phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc

phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc
giờ
HD:

giờ

km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc

phút. Tính quãng đường AB
Thời gian Việt đi xe đạp đến lúc gặp Nam là:
giờ
phút - giờ
phút = 45 phút = (giờ)
Quang đường Việt đi xe đạp đến lúc gặp Nam là:

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

km/h. Lúc

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

(km)
Thời gian Nam đi xe đạp đến lúc gặp Việt là:
giờ
phút - giờ phút = 15 phút = (giờ)
Quang đường Nam đi xe đạp đến lúc gặp Việt là:
(km)
Vậy quãng đường AB = 12 + 3 =15 km
Bài 5*. Tính hợp lý:

a)

b)

Bài 6*. Tìm
a)

, biết:
b)

c)

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

TH1:

TH2:
Vậy

hoặc

thì

d)

Bài 7*. Tính tổng số học sinh lớp
bằng

số học sinh lớp

sinh lớp
HD:

bằng

và lớp

. Nếu chuyển

số học sinh lớp

Gọi số học sinh của lớp
Do số học sinh lớp

của một trường biết: Số học sinh lớp
học sinh từ lớp

sang lớp

thì số học

.
và lớp

bằng

lần lượt là

số học sinh lớp

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

(học sinh,
nên

)
(1)

PHIẾU
1 BÀI TẬP HỌC TỐT TOÁN 7

Nếu chuyển

học sinh từ lớp

học sinh lớp

khi đó ta có:

sang lớp

thì số học sinh lớp

số

(2)
Thay (1) vào (2) ta được:

hay
Vậy tổng số học sinh lớp 7A và 7B là 40 + 32 = 72 học sinh

GV: 096 9296 003 KHÁNH LÊ-FULL BỘ

bằng
 
Gửi ý kiến