Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP UNIT 14(CÓ KEY)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thach (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 24-03-2009
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 4747
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Bích)


UNIT 14: THE WORLD CUP
I. VOCABULARY
A. READING (pages 142-144)
champion (n) nhà vô địch hole-held-held (v) tổ chức
championship (n) chức vô địch honoured title (n) danh hiệu vinh dự
compete (v) thi đấu host nation (n) chủ nhà
competition (n) cuộc thi đấu pass (v) trôi qua
consider (v) xem như passionate (adj) nồng nhiệt
defeat (v) đánh bại runner-up (n) á quân
elimination game (n) trận đấu loại take part in (v) tham gia
event (n) sự kiện tournament (n) giải đấu
final (adj/n) (trận)chung kết tropy (n) cúp
gain (v) giành được victory (v) chiến thắng
governing body (n) tổ chức quản lý witness (v) chứng kiến
B. SPEAKING (pages 145-147)
final match (n) trận chung kết South Korea (n) Hàn Quốc
penalty shoot-out (n)loạt đá phạt đền Sweden (n) Thụy Điển
score (n) tỉ số Switzerland (n) Hà Lan
West Germany (n) Tây Đức
C. LISTENING (pages 147-148)
ambassador (n) đại sứ milestone (n) mốc lịch sử
goal-score (n) cầu thủ ghi bàn promote (v) thúc đẩy
hero (n) anh hùng retire (v) về hưu
kick (v) đá retirement (n) sự về hưu
score (v) ghi bàn
D. WRITING (page 149)
announcement (n) thông báo football field (n) sân bóng
captain (n) đội trưởng friendlly match (n) trận giao hữu
committee (n) ủy ban head (n) bí thư
Communist Youth Union (n) TNCS
contact (v) liên lạc postpone (v) trì hoãn
volunteer (n) tình nguyện severe (adj) khắc nghiệt
take place (exp) diễn ra
E. LANGUAGE FOCUS (pages 150-152)
bucket (n) cái xô heavy (adj) nặng
driving test (n) cuộc thi bằng lái xe
give s.o a lift (exp) cho ai quá giang realise (v) nhận ra
headache (n) nhức đầu repaint (v) sơn lại
suitcase (n) vali
II. GRAMMAR
1. Will vs. be going to
Will (sẽ) diễn tả một quyết định đưa ra vào lúc nói.
Ex: A: It’s very cold
B: I’ll close the windows.
Be going to (sắp) diễn tả một dự định
Ex: A: Why are you turning on the TV?
B: I’m going to watch the news.
2. Will: making predictions (đưa ra phỏng đoán)
Ex: You are working very hard. I am sure you will pass this exam easily.
3. Will: making offers (đưa ra đề nghị)
Ex: A: I want to buy this book but I don’t have enough money.
B: I’ll lend you some.
UNIT 14: WORLD CUP
A. PHONETICS
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words.
1) A. region B. goal C. game D. together
2) A. score B. cup C. captain D. certain
3) A. champion B. school C. character D. chemist
II. Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.
4) A. ambassador B. committee C. defeat D. victory
5) A. compete B. event C. football D. postpone
6) A. tournament B. consider C. professional D. equipment
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Choose the best answer to complete each sentence.
7) The international football …………………………… is held every four years.
A. match B. contest C. tournament D. game
8) The FIFA was ……………………….….. in 1904 in England.
A. set up B. set off C. put up D. put off
No_avatar

Switzerland là Thụy Sĩ chứ không phải Hà Lan cô ơi!

 
Gửi ý kiến