Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ngữ pháp tiếng Anh Ôn thi vào lớp 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Diệu
Ngày gửi: 12h:49' 03-04-2012
Dung lượng: 54.4 KB
Số lượt tải: 4306
Số lượt thích: 5 người (Phạm Mỹ Cảnh, Hồ Phương Lê, Nguyễn Đình Nhân, ...)
THUYẾT TIẾNG ANH ÔN THI LỚP 10

I. THÌ
1. Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)
- Use : +Để diễn tả các sự việc một cách tổng quát; dùng để giới thiệu, tả, kể 1 thói quen, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
+ Diển tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên (1 hiện tượng vật lý).
- Form:
+ S + V/Vs / es + ……………………. Ex: -The earth goes around the sun.
S + don’t/doesn’t + V+ ……………….. -We don’t have classes on Sunday.
? Do/Does + S + V + ………………….? - Does Lan speak French?
- từ nhận biết: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every day/ week/ month/ year…
- Lưu ý: ta thêm “ES” sau các động từ tận cùng bằng: O, S, X, CH, SH ( goes, misses, fixes, watches, washes )

** Động từ/ danh từ tận cùng bằng -S có 2 cách phát âm là: /s, /z/.
a. Đối với những động từ/ danh từ tận cùng là: -p, -f, -th, -k, -t khi thêm -S sẽ phát âm là /s/.
Ex: stops, books, cuts, months, roofs,.......
b. Đối với những động từ/ danh từ tận cùng là các phụ âm còn lại hoặc nguyên âm, khi thêm -S sẽ phát âm là /z/.
Ex: enjoys, stays, dogs, pens, tables, lives,.......

2. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)
- Use : Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định ở quá khứ, có thời gian cụ thể.
- Form:
+ S + V-ed(quy ) / V2 (quy ) + ……. Ex : - He arrived here yesterday.
- S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
- từ nhận biết : last week / month / year . . ., ago, yesterday, In + name trong , from 2000 to 2005.

** Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ ED”:
+ “ ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/,/t(/, /(/.
Ex : laughed, asked, helped, watch, pushed, dressed, ……………
+ “ ED”: đươcï đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/
Ex : needed, wanted, waited, ……..
+ “ ED”: đươcï đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
Ex : enjoyed, saved, filled,……….

3. Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành )
- Use :
+ Dùng để miêu tả một hành động vừa mới xảy ra ( ta dùng với JUST), không biết rõ thời gian.
Ex: I have just sên my sister in the park.
+ Dùng để miêu tả một hành động được hoàn tất sớm hơn sự mong đợi (ta dùng với ALREADY)
Ex: I have already finished this work.
+ Dùng để miêu tả một hành động từ trước đến giờ chưa hề hoặc không hề xảy ra ( ta dùng với EVER –NEVER).
Ex: Have you ever been to Hue? I have never gone.
+ Hành động đã lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
Ex: I have seen Titanic three times.
+ Dùng để miêu tả một hành động đầu từ quá khứ mà còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. ( thường dùng với SINCE, FOR )
Ex: I have studied English for seven years.
* For : Chỉ thời gian kéo dài bao lâu. Ex: You have studied English for 4 years.
* Since: thời gian bắt đầu từ lúc nào Ex: She has studied English since 2003.
- Form:
+ S + have/has + V 3( Quá khứ phân từ)
- S + haven’t/ hasn’t + V3
? Have/has + S + V3
He has done his homework
He hasn’t done his homework.
Has he done his homework.
- nhận biết: recently, lately, yet, up to now, so far…
4. Past perfect Tense ( Thì quá khứ hoàn thành):
- Use: Diễn
 
Gửi ý kiến