Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ngoai ngu Tiếng Anh Giao Tiếp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Anh
Ngày gửi: 14h:46' 10-08-2018
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
/

LỜI NGỎ

Bạn thân mến,
Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn đang cần những cách nói đúng, đơn giản, hiệu quả và đủ ý? Cuốn e-book “1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” là giải pháp của bạn.
“1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất” tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm giúp bạn dễ học và tra cứu. Các mẫu câu được tham khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau. Hy vọng đây sẽ là một e-book học tiếng Anh hữu ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ.


HelloChao.vnChương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt
Chẽ Nhất Thế Giới

ĐI VỆ SINH (5)
I gotta go pee pee.
Con cần đi vệ sinh.
I am taking a piss.
Tôi đang đi tè.
The boy wants to go for a piss.
Thằng nhóc muốn đi tè.
He is spending a penny.
Nó đang đi vệ sinh.
I have a call of nature.
Tôi cần đi vệ sinh.


MẶC CẢ (7)
What about its price?
Nó giá bao nhiêu vậy?
It`s $200.
Nó giá 200 đô la.
It’s too expensive.
Mắc quá.
We are charging reasonably for you.
Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.
I will not give you more than $150.
150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.
Now I have lost my profit. Give me $180.
Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.
You won.
Được rồi. Theo ý anh/ chị vậy.
MUA VÉ MÁY BAY (7)
I’d like to buy a ticket to Singapore.
Tôi muốn mua một vé đi Singapore.
Would you like one way or round-trip tickets?
Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
When will you be leaving?
Khi nào anh/chị đi?
When does the next plane leave?
Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
I’d like a ticket for that flight, please.
Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
First class or coach?
Khoang hạng nhất hay hạng thường?
Let me check availability.
Để tôi kiểm tra xem còn vé không.

THAN PHIỀN (7)
I have a complaint to make.
Tôi muốn than phiền.
Nothing to complaint.
Không có gì để than phiền cả.
Stop complaining!
Hãy thôi than vản đi!
Darling, I’m very tired.
Anh ơi, em mệt quá.
I’m whacked.
Tôi mệt quá chừng.
I’m tired of thinking.
Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
You tire me out with all your questions.
Hỏi hoài, mệt quá.

HỌC THÊM (7)
What kind of course are you looking for?
Anh đang tìm lớp học môn gì?
Have you found any courses?
Bạn tìm được lớp học thêm chưa?
I’m not sure which one to sign up for.
Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
I need to improve my English.
Tôi cần cải thiện Tiếng Anh của mình.
Do you want any one-to-one private tutors?
Em có cần gia sư kèm riêng không?
Are you looking for a course to suit you?
Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
I would like a brochure.
Tôi muốn một cuốn sách hướng dẫn.

TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC (7)
Are you a student?
Cô có phải là sinh viên không?
I`m majoring in English.
Mình chuyênTiếng Anh.
Which year are you in?
Bạn học năm mấy?
I am a sophomore.
Mình là sinh viên năm hai.
I’ve just graduated.
Mình vừa tốt nghiệp.
I am doing a PhD in economics.
Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
I’m taking a gap year.
Mình đang nghỉ một năm trước khi học.

THÀNH NGỮ VỀ MÀU SẮC (7)
He blacks out.
Anh ta tắt đèn.
I feel blue.
Tôi thấy buồn.
I’m browned off with this place.
Tôi phát chán nơi này.
She is green with envy.
Cô ấy rất ganh đua.
I am tickled pink.
Tôi rất vui.
I am in the red.
Tôi đang mắc nợ.
This doctor tells a white lie.
Bác sĩ này nói dối vô hại.

PHIM ẢNH (8)
What kind of movies do you like?
 
Gửi ý kiến