Tìm kiếm Giáo án
Unit 2. My classroom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 12h:43' 08-10-2015
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 12h:43' 08-10-2015
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày dạy: 25/ 8/ 2015 (1B, A)
Tiếng Anh
UNIT 1: ME
Period 1: Lesson 1
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các nhân vật trong sách.
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
- Tập di chuyển bút chì từ trái sang phải để chuẩn bị cho việc viết tiếng Anh.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Adam, Baz, Jig, Pat, Tess.
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-5, hình Baz …
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Y/c HS xem hình ở trang 4 và 5. Dùng tiếng Việt đặt cho HS những câu hỏi sau: How old are the children in the picture? (6, 4 and 2 years old). What’s their relationship? (brothers and sister)
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Cho HS biết các em sẽ gặp các nhân vật trong sách.
- Cho HS nghe, giáo viên giơ thẻ hình tương ứng với từng tên nhân vật. Bấm dừng sau mỗi tên cho HS chỉ vào nhân vật trong sách. Kiểm tra xem các em có chỉ đúng nhân vật không?
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi tên nhân vật. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nghe và tìm (Listen and find)
- Cho HS biết các em sẽ nghe GV nói tên nhân vật, vừa nghe các em vừa chỉ vào các nhân vật đó trong sách.
- GV nói ngẫu nhiên tên các nhân vật, ví dụ: Baz, Tess, Pat, Jig, Adam. GV vừa nói tên nhân vật vừa giơ thẻ hình tương ứng lên để minh họa.
- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng nhân vật trong sách không?
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi tên. Các em vừa nghe vừa chỉ vào các nhân vật đó trong sách.
4. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại tên các nhân vật đã học.
- HDVN.
- 1,2 HS trả lời.
- Nghe.
- Nghe, nhìn các thẻ hình và chỉ vào các nhân vật trong sách.
- Nghe và nhắc lại (ĐT, CN).
- Nghe.
- Nghe, nhìn các thẻ hình.
- Chỉ vào các hình SGK.
- Nghe và chỉ vào các nhân vật.
- 3, 4 HS.
Ngày dạy: 27/ 8/ 2015 (1B, A)
Tiếng Anh
UNIT 1: ME
Period 2: Lesson 2
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách giới thiệu bản thân, chào hỏi và tạm biệt bằng tiếng Anh.
- Biết cách hỏi How are you? và đáp lại một cách lịch sự.
- Tập đưa mắt từ trái sang phải để chuẩn bị cho việc đọc tiếng Anh.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: I’m … Hello
- Mẫu câu: How are you? I’m fine, thank you.
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-5
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Cho HS biết các em sẽ chơi một trò chơi.
- GV vừa đọc tên vừa giơ thẻ hình nhân vật tương ứng. Nếu chúng khớp với nhau, HS nói Yes. Nếu chúng không khớp, HS nói No.
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5. Dùng tiếng Việt yêu cầu HS đoán xem các nhân vật đang làm gì? Cho các em nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nói và làm (Say and do)
- Gọi một HS lên trước lớp và đưa thẻ hình Baz cho em đó. Nói Hello. I’m (your name). Khuyến khích HS trả lời bằng tên của Baz, Hello. I’m Baz. Làm tương tự với những HS và nhân vật khác.
- Đặt các thẻ hình vào chỗ cũ. GV bước ra cửa lớp như đang rời khỏi phòng. Nói Bye, (name of a child). Bye, (name of a child). vv
- Chọn 2 HS. Y/
Ngày dạy: 25/ 8/ 2015 (1B, A)
Tiếng Anh
UNIT 1: ME
Period 1: Lesson 1
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các nhân vật trong sách.
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
- Tập di chuyển bút chì từ trái sang phải để chuẩn bị cho việc viết tiếng Anh.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Adam, Baz, Jig, Pat, Tess.
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-5, hình Baz …
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Y/c HS xem hình ở trang 4 và 5. Dùng tiếng Việt đặt cho HS những câu hỏi sau: How old are the children in the picture? (6, 4 and 2 years old). What’s their relationship? (brothers and sister)
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Cho HS biết các em sẽ gặp các nhân vật trong sách.
- Cho HS nghe, giáo viên giơ thẻ hình tương ứng với từng tên nhân vật. Bấm dừng sau mỗi tên cho HS chỉ vào nhân vật trong sách. Kiểm tra xem các em có chỉ đúng nhân vật không?
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi tên nhân vật. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nghe và tìm (Listen and find)
- Cho HS biết các em sẽ nghe GV nói tên nhân vật, vừa nghe các em vừa chỉ vào các nhân vật đó trong sách.
- GV nói ngẫu nhiên tên các nhân vật, ví dụ: Baz, Tess, Pat, Jig, Adam. GV vừa nói tên nhân vật vừa giơ thẻ hình tương ứng lên để minh họa.
- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng nhân vật trong sách không?
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi tên. Các em vừa nghe vừa chỉ vào các nhân vật đó trong sách.
4. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại tên các nhân vật đã học.
- HDVN.
- 1,2 HS trả lời.
- Nghe.
- Nghe, nhìn các thẻ hình và chỉ vào các nhân vật trong sách.
- Nghe và nhắc lại (ĐT, CN).
- Nghe.
- Nghe, nhìn các thẻ hình.
- Chỉ vào các hình SGK.
- Nghe và chỉ vào các nhân vật.
- 3, 4 HS.
Ngày dạy: 27/ 8/ 2015 (1B, A)
Tiếng Anh
UNIT 1: ME
Period 2: Lesson 2
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách giới thiệu bản thân, chào hỏi và tạm biệt bằng tiếng Anh.
- Biết cách hỏi How are you? và đáp lại một cách lịch sự.
- Tập đưa mắt từ trái sang phải để chuẩn bị cho việc đọc tiếng Anh.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: I’m … Hello
- Mẫu câu: How are you? I’m fine, thank you.
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-5
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Cho HS biết các em sẽ chơi một trò chơi.
- GV vừa đọc tên vừa giơ thẻ hình nhân vật tương ứng. Nếu chúng khớp với nhau, HS nói Yes. Nếu chúng không khớp, HS nói No.
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5. Dùng tiếng Việt yêu cầu HS đoán xem các nhân vật đang làm gì? Cho các em nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nói và làm (Say and do)
- Gọi một HS lên trước lớp và đưa thẻ hình Baz cho em đó. Nói Hello. I’m (your name). Khuyến khích HS trả lời bằng tên của Baz, Hello. I’m Baz. Làm tương tự với những HS và nhân vật khác.
- Đặt các thẻ hình vào chỗ cũ. GV bước ra cửa lớp như đang rời khỏi phòng. Nói Bye, (name of a child). Bye, (name of a child). vv
- Chọn 2 HS. Y/
 








Các ý kiến mới nhất