Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22. MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 08h:57' 10-08-2020
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM. DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU
- Mởrộngvốntừvềcácloàichim (tênvàmộtsốđặcđiểmcủachúng)
- Biếtsửdụngdấuchấm, dấuphẩythíchhợptrongmộtđoạnvăn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Bảngphụviếtnội dung BT1,2.
Bútdạ, 2 tờgiấykhổ to viếtsẵnnội dung BT3.
HS: Vở, SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU


Thờigian
HOẠT ĐỘNG HỌC
HOẶT ĐỘNG DẠY

3 phút

15 phút





































15 phút















2 phút


Củngcốkiếnthức
- Hỏiđápcáccâuhỏicócụmtừ “Ở đâu?”
2. Hướngdẫnluyệntập
Hoạtđộng 1: Từngữvềcácloàichim
Bài 1:
- GV yêucầuhọcsinhđọcđềbài.
- Cho HS thảoluậntheonhómđôivànêutêncủacácloàichim.




- GV nhậnxétvàtuyêndương.
- GV cho HS kểthêmmộtsốloàichimkhác.
Bài 2:
- GV treobảngphụchuẩnbịsẵn BT2.
- GV gọi HSđọcđềbài.
- GV chia nhómthành 4 nhómthảoluậnđểhoànthànhcâutụcngữ.






- GV nhậnxétkếtquả
- GV chohsgiảithíchcáccâutụcngữ.
+ Vìsaolạinóiđennhưquạ?
+ Con hiểuhôinhưcúlànhưthếnào?

GV giảithíchcho HS: Cắtlàmộtloạichimcómắttinh, bắtmồinhanhvàgiỏivìthế ta cócâu “Nhanhnhưcắt”.
+ Khướulàloàichimnhưthếnàomàđượcvínhưvậy.

- GV khuyếnkhíchhọcsinhtìmthêmnhữngcâukhác
- GV nhậnxétvàtuyêndươngkhi HS tìmđượcnhữngcâu hay.
Hoạtđộng 2: Dấuchấm, dấuphẩy
Bài 3:
- GV treobảngphụghisẵnbàitập 3.
- GV yêucầuhọcsinhđọcđềbài.
- GV gọi 2 HS lênbảnglàmbài, các HSkháclàmbàivàovở.








- GV gọi HSnhậnxétbàilàmcủabạn.
-GV nhậnxétvàđánhgiá.
3. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- GV nhậnxéttiếthọc
- Nhắchọcsinhhọcthuộcnhữngcâuthànhngữvừahọc

- 2 HS thựchiện.



- HS đọcyêucầuđềbài.
- HS quansátvàthảoluậntêncủacácloàichim :
1. Chàomào 2. Cò
3. Vẹt 4. Chimsẻ
5. Đạibàng 6. Sáosậu
7. Cúmèo
- HS lắngnghe.
- HS kểthêm: chíchchòe, chimsáo, chimtuhú…

- HS đọcđềbài
- HS thảoluậntheonhómvàtrìnhbàyvàobảngphụtreotrênbảng :
Đennhưquạ
Hôinhưcú
Nhanhnhưcắt
Nóinhưvẹt
Hótnhưkhướu

- HS giảithích :
+ Vìquạcómàuđen.
+ VìcơthểCúcómộtmùihôikhóchịu.



+ Khướulàloàichimhótrất hay, thườnghótcảngày.
-Nhátnhưcáy; Khỏenhưhùm; Chậmnhưsên…





- HS đọcđềbài.
- 2HS lênbảnglàmbài :
Từsángsớm, KhánhvàGiangđãnáonứcchờđợimẹchođithămvườnthú. Haichịemmặcquầnáođẹp, hớnhởchạyxuốngcầuthang. Ngoàiđường, ngườivàxeđilạinưmắccửi. Trongvườnthú, trẻemchạynhảytungtăng.
HS nhậnxét.
HS lắngnghe.



 
Gửi ý kiến