Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 30. MRVT: Nam và nữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 11h:18' 25-08-2020
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ : Trẻ em
(Dạy ở tiết Chính tả tuần 28)
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU:
-Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).
- Hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT4.
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Bảng phụ chuẩn bị nội dung bài tập.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ

1.Ổn định lớp:
2.KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.Bài mới:
3.1-Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
- HS hát vui.

-HS hiện theo yêu cầu của GV.


- HS lắng nghe.

3.2-Hướng dẫn làm BT
-GV mở bảng phụ đã chuẩn bị nội dung bài tập để hướng dẫn HS làm BT.
Bài tập 1
-Cho HS đọc yêu cầu BT1 .
-Cho HS làm bài vào vở .
-Tổ chức nhận xét , kết luận .


Bài tập 2
-Cho 1 HS đọc yêu cầu BT.

-Cho HS ghi những từ tìm được vào giấy, sau đó đặt câu với từ vừa tìm được .










Bài tập 4
GV tổ chức HS làm bài và trình bày.









-Cho HS thi nhẩm thuộc lòng các thành ngữ , tục ngữ .





-HS đọc yêu cầu BT1 .
-HS làm bài vào vở .
-Cả lớp nhận xét , kết luận .
+Ý c : Người dưới 16 tuổi được xem là trẻ em .

-1 HS đọc yêu cầu BT. Cả lớp theo dõi trong SGK .
-HS ghi những từ tìm được vào giấy, sau đó đặt câu với từ vừa tìm được .
+Các từ đồng nghĩa với trẻ em :
*trẻ , trẻ thơ , con trẻ . . .
*trẻ thơ , thiếu nhi , nhi đồng . . .
*con nít , trẻ ranh , ranh con , nhãi ranh nhóc con . . .
+Đặt câu :
*Trẻ thời nay được chăm sóc , chiều chuộng hơn thời xưa nhiều .
*Thiếu nhi là măng non của đất nước.
*Đôi mắt trẻ thơ thật trong trẻo .
*Bọn trẻ này tinh nghịch thật .

-HS làm bài và trình bày.
a)Tre già măng mọc : Lớp trước già đi có lớp sau thay thế .
b)Tre non dễ uốn : Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn .
c)Trẻ người non dạ : Còn ngây thơ , dại dột , chưa biết suy nghĩ chín chắn.
đ)Trẻ lên ba cả nhà học nói : Trẻ lên ba đang học nói , khiến cả nhà vui vẻ nói theo .
-HS thi nhẩm thuộc lòng các thành ngữ , tục ngữ .

4.Củng cố , dặn dò
- Cho HS nêu lại một số từ ngữ đã học về chủ đề trẻ em .
-Giáo dục HS có ý thức thực hiện đúng quyền và bổn phận của trẻ em.
-Nhận xét tiết học , biểu dương những HS học tốt .
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết sau.


-HS thực hiện theo yêu cầu của GV.

-HS lắng nghe .

-HS lắng nghe .

-HS lắng nghe .



 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác