Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nguyệt Phương
Ngày gửi: 19h:10' 12-10-2016
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích: 1 người (Thanh Sơn)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Luyện từ và câu
Tuần: 26 Tiết: 51
Bài dạy: Mở rộng vốn từ : Truyền thống
Ngày soạn: 27/2/2016
Ngày dạy: 8/3/2016

I.MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Hiểu được nghĩa của từ truyền thống.
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về truyền thống dân tộc, bảo vệ và phát huy truyền thống dân tộc.
Kỹ năng:
- Thực hiện được bài tập 1, 2, 3 trong SGK .
- Thực hành sử dụng các từ ngữ trong chủ điểm khi nói và viết.
Gíao dục:
- Gíao dục HS có thái độ yêu quý, giữ gìn và phát huy sự trong sáng của tiếng Việt.
II.CHUẨN BỊ
GV: SGK, SGV, giáo án, giấy khổ to kẻ sẵn 2 bảng.
1.
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau).


Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho mọi người biết.


Truyền có nghĩa là nhập hoặc đưa vào cơ thể.



2.
Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc


Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc




HS: SGK, xem trước bài.







III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động GV
Hoạt động HS

Hoạt động 1: Khởi động
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ: Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
Gọi 2 HS lên bảng lấy ví dụ về cách liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ.
Gọi 2 HS dưới lớp đọc thuộc lòng phần ghi nhớ trang 76
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét, đánh giá bài làm của từng HS
Bài mới: Mở rộng vốn từ: Truyền thống
GV nêu: Tiết luyện từ và câu hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về truyền thống dân tộc, bảo vệ và phát huy truyền thống dân tộc qua bài: Mở rộng vốn từ: Truyền thống
GV mời 2-3 HS nhắc lại tựa bài và ghi tựa bài lên bảng.
Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành
Bài 1 trang 81
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.

GV hỏi: Bài tập 1 yêu cầu em làm gì?

Yêu cầu HS làm bài theo cặp.

Gợi ý HS: dùng bút chì khoanh tròn vào chữ cái đặt trước dòng giải thích đúng nghĩa từ truyền thống và giải thích tại sao em chọn đáp án đó?
Gọi HS phát biểu.




GV hỏi: Tại sao em lại chọn đáp án c mà không chọn đáp a hoặc b?











Nhận xét câu trả lời của HS.
Kết luận: Đáp án c là đúng. Các em biết không, từ truyền thống là từ ghép Hán Việt, gồm 2 tiếng lặp nghĩa nhau. Tiếng truyền có nghĩa: “trao lại, để lại cho đời sau” tiếng thống có nghĩa là: “ nối tiếp nhau không dứt” đó các em!
Để làm rõ hơn nữa về nghĩa của từ truyền thống cô mời vài bạn đặt câu có sử dụng từ truyền thống
GV nhận xét, tổng kết các ví dụ của HS: Qua các ví dụ các em vừa tìm, cô nhận thấy các em đã hiểu rõ được nghĩa của từ truyền thống và để hệ thống hóa vốn từ truyền thống sau đây chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu qua bài tập 2 trang 82
Bài 2 trang 82
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
GV hỏi: Bài tập 2 yêu cầu em làm gì?

Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.

GV phát giấy khổ to có kẻ sẵn bảng 1 cho mỗi nhóm và yêu cầu HS thảo luận theo từng gợi ý:
Đọc kỹ 3 câu a, b và c
Đọc kỹ các từ đã cho trong ngoặc đơn
Xếp các từ đã cho vào 3 nhóm a, b và c cho phù hợp
Yêu cầu HS dán giấy khổ to (hoặc bảng nhóm) lên bảng và đọc từng từ trong dòng. GV cùng HS cả lớp nhận xét, bổ sung vào bài làm của các nhóm (nếu sai).
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng.


Hát



2 HS làm trên bảng lớp


2 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng mục ghi nhớ
HS nhận xét bài làm của bạn (nếu sai thì sửa lại cho đúng)



HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học.




2 – 3 HS nhắc lại tựa bài



1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓