Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

(Mẫu)Bảng kê khai tính tăng giờ dạy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Alăng Piến
Ngày gửi: 18h:31' 10-12-2012
Dung lượng: 9.1 KB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Nam Giang BẢNG KÊ KHAI GiỜ DẠY VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Họ và tên giáo viên: …………………. Học kì: II Năm học: 2011 - 2012

I. Phân công dạy và chức vụ kiêm nhiệm:

Công tác chức vụ kiêm nhiệm Số giờ Số tuần Số giờ Số giờ Số giờ Thí điểm Môn
"Môn, lớp dạy" một tuần được tính trong học đã dạy không THCB chuyên
kì (TKB) (Dạy chính) dạy "(x0,3)"
A 1 2 3 4 5 6 7
KN1: CN12C4 5 18 90 90 T20-->T37
KN2: 0 0
Cộng chức vụ kiêm nhiệm: 90 90
"1) (Môn, lớp dạy): " 0 0 T20-->T37
2) Toán 10C4 5 4 20 20 T20-->T23
3) Toán 12C4 4 12 48 48 T20-->T31
"4) Toán 10C3;4,5" 15 11 165 165 T24-->T34
5) Toán 12C4 5 3 15 15 T32-->T34
6) Toán 10C3;4 4 3 12 12 T35-->T37
7) Toán 12C4 5 3 15 15 T35-->T37
8) Toán 12C8 5 3 15 15 T32-->T34
9) Toán 12C8 5 3 15 15 T35-->T37
Cộng giờ dạy chính: 290 290

II. Dạy thay theo phân công của Hiệu trưởng:

"Ngày, tháng" Dạy thay cho ai Lý do "Môn, lớp" Số giờ Thí điểm Môn chuyên
dạy thay THCB
1)
2)
3)
4)
"Cộng ""dạy thay"":" 0

"III. Số giờ quy đổi ""ốm, công tác"":"

"Thời gian ốm, " Giấy tờ chứng Số ngày được tính Tiêu chuẩn Giờ kiêm Số giờ Số giờ
công tác "minh ốm, công tác" (Trừ CN) giờ nhiệm/tuần quy đổi không dạy
từ …….. đến ……… dạy/tuần do thoát li
nhà trường
1)
2)
3)
4)
5)
"Cộng ""ốm, công tác"":"









IV. Chấm bài:

"Môn, lớp dạy" Số học Số lần kiểm tra Tổng số bài chấm Số lần Tổng số bài chấm
sinh 1 tiết 1 tiết kiểm tra 15` KT 15`
A 1 2 3 = 1 x 2 4 5 = 1 x 4




Cộng bài chấm:
Tiêu chuẩn số bài chấm
Số bài được tính
Số giờ chấm bài:

V. Tổng hợp số giờ được tính trong học kì:

"1. Số giờ “Chức vụ, kiêm nhiệm” trong học kì = (1)i " = 90
2. Số giờ “Dạy chính” = (2)i = 290
3. Số giờ “Dạy thay” = (3)i = 0
4a. Số giờ “Lao động” = (4a)i = 4
4b. Số giờ “Chấm bài” = (4b)i = 0
"4c. Số giờ “Ốm, công tác” = (4c)i" =
"4d. Số giờ “Tập sự, con mọn” = (4d)i" =
4e. Số giờ “Thí điểm THCB” = (4e)i =
4g. Số giờ “Môn chuyên” = (4g)i =
4h. Số giờ “Ngoại khóa” = (4h)i = 8


Gi = Tổng số giờ được tính trong học kì: (Cộng) = 392 giờ

VI. Tiền lương dạy thêm giờ trong học kì:

Ci = Tiêu chuẩn giờ dạy trong học kì: 17 giờ/tuần x 19 tuần = 323 giờ
Ti = Gi – Ci = Số giờ thừa (+) so với tiêu chuẩn = 69 giờ

(Tổng lương x 12 tháng) x 150%
Ii = Tiền lương dạy thêm 1 giờ = = 55000 đồng
(52 tuần x 17 tiết/tuần)

Li = Ii x Ti = Tiền lương dạy thêm giờ học kì = 3795000 đồng
(Bằng chữ: …………………………………………...)

Duyệt Duyệt Ngày tháng 5 năm 2012
Hiệu trưởng Tổ trưởng chuyên môn Giáo viên kí tên



 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓