Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 14. Making plans

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 20h:59' 16-10-2017
Dung lượng: 164.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
6/9/2017
Period 1
Nouns and this/that/these/those

Aims:
By the end of the leson, Ss will be able to get more practice and know how to change singular Nouns to plural Nouns. Review some kinds of questions.
Procedure
1. Warm up
Greetings
Brainstorm: living room vocabulary
2. Content
A. Theory:
A.1. Nouns.
* Nouns are the name of people, things, …
* There are two kinds of noun.
1) Uncountable nouns. (there are not plural forms)
Eg: water, hair, rice
2) Countable nouns. (there are plural forms)
Eg: book, pen, student
=> Plural forms of countable nouns.
2.1. N + es (N end by ch, sh, s, o, x, z)
Eg: bench -> benches
N_o -> N_os (if before “o” is a vowel)
Eg: stereo -> stereos
2.2. N_y -> N_ies (if before “y” is a consonant)
Eg: city -> cities
N_y -> N-ys (if before “y” is a vowel)
Eg: boy -> boys
2.3. N_f/fe -> N_ves
Eg: shelf -> shelves
2.4. Irregulal rules. (Must learn by heart)
Eg: man –> men, child –> children, foot –> feet, goose -> geese, ...
2.5. N + s (the rest nouns)
* Pronunciation:
/s/ = ts, ps, ks ;
/iz/ = ses, ches, shes, xes, ces, ges, zes
/vz/ = ves ;
/z/ = the left words
A.2. This/ That/ These/ Those...
2.1. This/ That is (not) + a/ an/ (my) + N.
Is this/ that + a/ an/ (your) ...? -Yes, it is. / No, it isn’t.
(What) is this/ that? - It’s + a/ an/ (my) + N.
2.2. These/ Those are (not) + (my) + Ns
Are these/ those + (your) + Ns? -Yes, they are./ No, they aren,t.
(What) are these/ those? - They are + (my) + Ns.
B. Drill exercises
Ex1: Write the plural forms of nouns:
armchair, table, family, book, couch, leaf, box, window, stereo, class, student, clock, eraser, bench, desk, lamp, city, bookshelf, stool, potato.
The keys:
armchairs, tables, families, books, couches, leaves, boxes, windows, stereos, classes, students, clocks, erasers, benches, desks, lamps, cities, bookshelves, stools, potatoes.

Ex2: Put the plural nouns from Ex1 into the correct line: /s/, /z/, /iz/
The keys:
- /s/: books, students, clocks, desks, lamps
- /z/: armchairs, tables, windows, stereos, erasers, stools
- /iz/: families, couches, boxes, classes, benches, cities
- /vz/: leaves, bookshelves

Ex3: Write the questions from the answers.
No. That’s my classroom.
It is an eraser.
Yes. This is my pen
These are windows.
They’re counches.
 The key:
Is this your classroom?
What is this/that?
Is this your pen?
What are these?
What are these/those?


Ex4: Change these sentences into plural sentences.

This is an armchair.
It is a couch.
What is this? It’s a stereo.
What is that ? It’s a bookshelf.
That is an eraser.
I am a student.
There is a lake near the house.
The keys:
These are armchairs.
They are couches.
What are these? They are stereos.
What are those? They are bookshelves.
Those are erasers.
We are students.
There are lakes near the house.


EX5: Say the correct stress of the words.
morning, evening, afternoon, window, pencil, teacher, ruler, student, eraser, table, telephone, armchair, television, bookshelf, stereo, engineer, family.



4.Consolidation: -Repeat the main
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓