Ma trận, đặc tả, đề KTGK 1 theo công văn 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trong Thinh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:09' 04-12-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Trong Thinh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:09' 04-12-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 7
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra GIỮA HỌC KÌ I, khi kết thúc nội dung:
Bài 8: Tốc độ di chuyển ( 3 tiết)
Bài 9.Đồ thị quãng đường, thời gian ( 3 tiết)
Bài 10. Đo tốc độ ( 2 tiết)
Bài 1: Mở đầu (5 tiết)
Bài 2: Nguyên tử (4 tiết)
Bài 23. Quang hợp ở thực vật (4 tiết)
Bài 27.Trao đổi khí ở sinh vật ( 4 tiết)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm), trắc nghiệm đúng/sai (2 điểm), câu trả lời ngắn (2 điểm), tự luận (3 điểm)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm). Gồm 2 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu
đúng 1 ý chỉ được 0,25 điểm, đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Gồm 4 câu đúng mỗi ý 0,5 điểm.
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm) gồm 3 câu.
(Chú thích các kí hiệu trong khung ma trận và bản đặc tả: PA là trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 phương án chọn 1 đáp án
đúng); ĐS là trắc nghiệm lựa chọn đúng, sai; TLN là trắc nghiệm trả lời ngắn)
1.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Mức độ đánh giá
Chủ
Nội dung/đơn vị
TNKQ
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
TT đề/Chương
1
2
kiến thức
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”2
Trả lời ngắn3
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
CHỦ ĐỀ 3: Bài 8: Tốc độ di
1ý
Tốc độ
chuyển ( 3 tiết)
Bài 9.Đồ thị quãng
đường, thời gian ( 3
tiết)
Bài 10. Đo tốc độ ( 2 1ý
tiết)
CHỦ ĐỀ Phương pháp và kỹ 2 ý
Mở đầu (5 năng học tập môn
tiết)
khoa học tự nhiên
1ý
1ý
1ý
1
4ý
2
2
1,25
1
1ý
3
CHỦ ĐỀ 1: Nguyên tử (4 tiết)
Nguyên tử,
nguyên tố
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học (14
tiết)
2ý
4
CHỦ ĐỀ 7 Bài 23. Quang hợp ở 2 ý
Trao đổi chất thực vật (4 tiết)
và chuyển
hóa năng
năng lượng ở
sinh vật (19
tiết )
1ý
1ý
1ý
1ý
1ý
1,0
0,25
2
1
1
3
2
1
1,0
1,5
1
2,0
Bài 27.Trao đổi khí ở
sinh vật ( 4 tiết)
1ý
1ý 2ý
1ý
1ý
2
2
1ý
3
2
1
3,0
4
…..
6
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2
3
30%
2
4
2
2
20%
1
2
20%
3
3
30%
4
3
40% 30%
3 10
30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Chủ
TT
đề/Chương
1
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
CHỦ ĐỀ 3: Tốc độ chuyển -Nêu được ý nghĩa vật lí C1
Tốc độ
động
của tốc độ, xác định được
C17
tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng
thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng
đường vật đi / thời
C2
gian đi quãng đường
đó.
Đồ thị quãng -Từ đồ thị quãng đường thời gian cho trước, tìm
đường, thời
được quãng đường vật đi
gian
(hoặc tốc độ, hay thời gian
chuyển động của vật).
Đo tốc độ
2
CHỦ ĐỀ
Mô tả được sơ lược cách C4
đo tốc độ bằng đồng hồ
bấm giây và cổng quang
điện
Phương pháp -Trình bày một số
C5,6,
C3
C13a,b,
c,d
Mở đầu (5 và kỹ năng
tiết)
học tập môn
khoa học tự
nhiên
CHỦ ĐỀ 1: Nguyên tử (4
Nguyên tử, tiết)
nguyên tố
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học (14
tiết)
3
phương pháp và kĩ năng 7
trong học tập môn Khoa
học tự nhiên
-Trình bày được mô hình
nguyên tử của Rutherford
- Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ
nguyên tử).
-Nêu được khối lượng
của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu (đơn
vị khối lượng nguyên tử).
-Tính được số hạt trong
nguyên tử. tính đc KLNT
CHỦ ĐỀ 7: Bài 23. Quang -Giải thích được vai trò
C9,
Trao đổi chất hợp ở thực vật của ánh sáng trong quang 10
và chuyển
(4 tiết)
hợp, rằng nhờ ánh sáng,
hóa năng
cây mới có thể tự tạo ra
năng lượng ở
chất dinh dưỡng nuôi sống
sinh vật (19
mình và thải ra khí oxi cho
tiết )
môi trường
-Nhận biết được đặc điểm
hình dạng của phiến lá
(bản dẹt và rộng).
- Học sinh biết dùng hiểu
biết về quang hợp để giải
thích rằng cây xanh tạo ra
C8
C15a,
b
C18
C11
C12
oxi và làm sạch không khí
-Học sinh biết liên hệ thực
tế, nêu được lợi ích của
việc trồng nhiều cây xanh
trong trường học, khu dân
cư hay thành phố để giúp
không khí mát mẻ, sạch sẽ
và tốt cho sức khỏe.
.
4
….
Bài 27.Trao -Học sinh nhận biết được
đổi khí ở sinh bản chất của quá trình trao
vật ( 4 tiết)
đổi khí ở động vật và ở
thực vật
-Giải thích vì sao trao đổi
khí là quá trình cần thiết
đối với sự sống của sinh
vậ
-Phân tích được vai trò
của khí khổng đối với thực
vật, động vật.
- Giải thích được cấu tạo ,
chức năng của khí khổng.
-“Giải thích tại sao vào
buổi trưa nắng gắt, cây
thường đóng khí khổng dù
ánh sáng mạnh.”
Tổng số câu
Tổng số điểm
C14a,
b
C14c,d
C16a,
b
C19
C20
7
4
1
3
1
1
1
2
1
1
2
1
2
3
Tỉ lệ %
30%
20%
20%
30%
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN KHTN 7
Thời gian làm bài 90 phút
( Học sinh làm vào giấy kiểm tra)
Phần I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của vật
là
A. v=s/t.
B. v=ts.
C. v=s.t.
D. v=s+t.
Câu 2: Đổi 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?
A. 10 km/h.
B. 36 km/h.
C. 45 km/h.
D. 20 km/h.
Câu 3: Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được
yếu tố nào dưới đây?
A. Quãng đường vật đi được.
B. Thời gian vật đã đi.
C. Tốc độ của vật chuyển động.
D. Khoảng cách của vật so với cây ven đường.
Câu 4: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.
C. Cân.
D. Lực kế.
Câu 5. Quá trình tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5.
D. 6
Câu 6. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng
nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 7. Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt neutron và hạt proton.
B. Các hạt mang điện tích âm (electron).
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Câu 8. Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Câu 9: Vì sao phiến lá thường có dạng bản dẹt và rộng?
A. Để lá bay trong gió.
B. Để lá dễ hấp thụ nhiều ánh sáng phục vụ quang hợp.
C. Để nước dễ thoát ra ngoài.
D. Để lá nhẹ hơn thân cây.
Câu 10: Trong quá trình quang hợp, cây xanh dùng ánh sáng mặt trời để làm gì?
A. Làm cho lá cây ấm lên.
B. Tạo ra chất dinh dưỡng nuôi cây.
C. Làm nước bốc hơi nhanh hơn.
D. Giúp cây hấp thụ khí oxi.
Câu 11. Vì sao cây xanh được gọi là “lá phổi xanh” của Trái Đất?
A. Vì cây hấp thụ oxi và thải ra cacbonic.
B. Vì cây chỉ mọc ở nơi có không khí trong lành.
C. Vì lá cây có màu xanh.
D. Vì cây xanh tạo ra oxi cho con người và động vật hít thở.
Câu 12. Nếu ban ngày có nhiều cây xanh, không khí sẽ như thế nào?
A. Có nhiều oxi hơn, dễ thở hơn.
B. Có nhiều cacbonic hơn.
C. Ít ánh sáng hơn.
D. Nóng hơn.
Phần II: TRĂC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2 điểm)
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khoanh tròn Đúng / Sai cho các câu phát biểu sau:
Đúng Sai
a) Dựa vào đồ thị, ta có thể xác định được quãng đường vật đi được trong một
khoảng thời gian bất kỳ.
b) Đường thẳng song song với trục thời gian biểu diễn vật đứng yên.
c) Đường thẳng nghiêng lên biểu diễn vật chuyển động chậm dần đều.
d) Đường cong biểu diễn vật chuyển động không đều
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khoanh tròn Đúng / sai cho các câu phát biểu sau:
Đúng Sai
a) Trao đổi khí là sự trao đổi các chất khí (như oxy và cacbonic) giữa cơ thể sinh
vật với môi trường ngoài.
b) Ở động vật, quá trình trao đổi khí chỉ xảy ra trong quá trình quang hợp.
c) Ở thực vật, trao đổi khí diễn ra trong cả quá trình quang hợp và hô hấp.
d) Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật và môi trường diễn ra nhờ quá trình khuếch
tán các phân tử khí.
Phần III: CÂU TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Câu 15. Hãy trả lời cho câu hỏi ( a, b ), mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Aluminum có thể sử dụng để làm các đồ vật trong nhà như thiết bị nhà bếp (nồi, xoong), ống
nước, vỏ lon, đóng tàu, thân xe máy, bánh xe hoặc dùng làm lõi dây dẫn điện bởi kim loại này có
khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép. Cho biết các nguyên tử của nguyên tố
Aluminium có 13 proton, 14 neutron. Khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó là bao nhiêu
amu ?
b) Đơn vị tính khối lượng nguyên tử là ?
Câu 16. Hãy trả lời cho câu hỏi ( a, b ), mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua ___________
có ở lá cây.
b) Ngoài chức năng trao đổi khí, khí khổng còn tham gia điều tiết quá trình ___________ của cây.
Phần IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. ( 0,5 điểm ) Một ô tô rời bến A lúc 6h đến bến B lúc 7h30 phút. Biết quãng đường từ bến
A đến bến B là 90 km. Tính tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B?
Câu 18. ( 0,5 điểm ) Nguyên tử A có tổng số hạt là 40, trong đó hạt không mang điện là 14. Xác
định số lượng các loại hạt trong nguyên tử A.
Câu 19. ( 1,0 điểm ) Hãy nêu cấu tạo và chức năng của khí khổng ở thực vật ?
Câu 20. ( 1,0 điểm ) Giải thích tại sao vào buổi trưa nắng gắt, cây thường đóng khí khổng dù
ánh sáng mạnh ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I: Trắc nghiệm mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
B
D
C
D
A
C
B
B
D
A
án
B
II: Câu hỏi đúng sai mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 13:
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
Câu 14:
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
III: Câu hỏi ngắn mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 15: a) 27 amu
b) Amu
Câu 16: a) Khí khổng
b) Thoát hơi nước
IV: Tự Luận
Câu 17: ( 0,5 điểm ) Tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B là: v=s/t=90/1,5=60km/h
Câu 18: (0,5 điểm )
TL: Ta có : 2p + n = 40 mà n =14
nên: 2p + 14 = 30
2p = 40 – 14 = 26
=> p = 13 => e = 13
Câu 19: ( 1,0 điểm )
TL: Cấu tạo
- Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng .
- Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng thành trong dày.
Chức năng.
- Khí khổng thực hiện chức năng trao đổi thuế ở thực vật .
- Ngoài trao đổi thế khí khổng còn thực hiện chức năng thoát hơi nước
Câu 20: ( 1,0 điểm )
TL: - Buổi trưa nắng gắt, nhiệt độ cao làm nước bốc hơi mạnh, tế bào hạt đậu mất nước và xẹp
lại, khiến khí khổng đóng để giảm thoát hơi nước.
- Việc đóng khí khổng giúp cây hạn chế mất nước, tránh héo dù làm giảm tạm thời quá trình
quang hợp.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
NGƯỜI SOẠN
Nguyễn Thị Mĩ
Đặng Trọng Thịnh
H Thuỷ Ajun
Đặng Trọng Thịnh
Nguyễn Viết Hùng
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra GIỮA HỌC KÌ I, khi kết thúc nội dung:
Bài 8: Tốc độ di chuyển ( 3 tiết)
Bài 9.Đồ thị quãng đường, thời gian ( 3 tiết)
Bài 10. Đo tốc độ ( 2 tiết)
Bài 1: Mở đầu (5 tiết)
Bài 2: Nguyên tử (4 tiết)
Bài 23. Quang hợp ở thực vật (4 tiết)
Bài 27.Trao đổi khí ở sinh vật ( 4 tiết)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm), trắc nghiệm đúng/sai (2 điểm), câu trả lời ngắn (2 điểm), tự luận (3 điểm)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm). Gồm 2 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu
đúng 1 ý chỉ được 0,25 điểm, đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Gồm 4 câu đúng mỗi ý 0,5 điểm.
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm) gồm 3 câu.
(Chú thích các kí hiệu trong khung ma trận và bản đặc tả: PA là trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 phương án chọn 1 đáp án
đúng); ĐS là trắc nghiệm lựa chọn đúng, sai; TLN là trắc nghiệm trả lời ngắn)
1.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Mức độ đánh giá
Chủ
Nội dung/đơn vị
TNKQ
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
TT đề/Chương
1
2
kiến thức
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”2
Trả lời ngắn3
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
CHỦ ĐỀ 3: Bài 8: Tốc độ di
1ý
Tốc độ
chuyển ( 3 tiết)
Bài 9.Đồ thị quãng
đường, thời gian ( 3
tiết)
Bài 10. Đo tốc độ ( 2 1ý
tiết)
CHỦ ĐỀ Phương pháp và kỹ 2 ý
Mở đầu (5 năng học tập môn
tiết)
khoa học tự nhiên
1ý
1ý
1ý
1
4ý
2
2
1,25
1
1ý
3
CHỦ ĐỀ 1: Nguyên tử (4 tiết)
Nguyên tử,
nguyên tố
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học (14
tiết)
2ý
4
CHỦ ĐỀ 7 Bài 23. Quang hợp ở 2 ý
Trao đổi chất thực vật (4 tiết)
và chuyển
hóa năng
năng lượng ở
sinh vật (19
tiết )
1ý
1ý
1ý
1ý
1ý
1,0
0,25
2
1
1
3
2
1
1,0
1,5
1
2,0
Bài 27.Trao đổi khí ở
sinh vật ( 4 tiết)
1ý
1ý 2ý
1ý
1ý
2
2
1ý
3
2
1
3,0
4
…..
6
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2
3
30%
2
4
2
2
20%
1
2
20%
3
3
30%
4
3
40% 30%
3 10
30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Chủ
TT
đề/Chương
1
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
CHỦ ĐỀ 3: Tốc độ chuyển -Nêu được ý nghĩa vật lí C1
Tốc độ
động
của tốc độ, xác định được
C17
tốc độ qua quãng đường
vật đi được trong khoảng
thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng
đường vật đi / thời
C2
gian đi quãng đường
đó.
Đồ thị quãng -Từ đồ thị quãng đường thời gian cho trước, tìm
đường, thời
được quãng đường vật đi
gian
(hoặc tốc độ, hay thời gian
chuyển động của vật).
Đo tốc độ
2
CHỦ ĐỀ
Mô tả được sơ lược cách C4
đo tốc độ bằng đồng hồ
bấm giây và cổng quang
điện
Phương pháp -Trình bày một số
C5,6,
C3
C13a,b,
c,d
Mở đầu (5 và kỹ năng
tiết)
học tập môn
khoa học tự
nhiên
CHỦ ĐỀ 1: Nguyên tử (4
Nguyên tử, tiết)
nguyên tố
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học (14
tiết)
3
phương pháp và kĩ năng 7
trong học tập môn Khoa
học tự nhiên
-Trình bày được mô hình
nguyên tử của Rutherford
- Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ
nguyên tử).
-Nêu được khối lượng
của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu (đơn
vị khối lượng nguyên tử).
-Tính được số hạt trong
nguyên tử. tính đc KLNT
CHỦ ĐỀ 7: Bài 23. Quang -Giải thích được vai trò
C9,
Trao đổi chất hợp ở thực vật của ánh sáng trong quang 10
và chuyển
(4 tiết)
hợp, rằng nhờ ánh sáng,
hóa năng
cây mới có thể tự tạo ra
năng lượng ở
chất dinh dưỡng nuôi sống
sinh vật (19
mình và thải ra khí oxi cho
tiết )
môi trường
-Nhận biết được đặc điểm
hình dạng của phiến lá
(bản dẹt và rộng).
- Học sinh biết dùng hiểu
biết về quang hợp để giải
thích rằng cây xanh tạo ra
C8
C15a,
b
C18
C11
C12
oxi và làm sạch không khí
-Học sinh biết liên hệ thực
tế, nêu được lợi ích của
việc trồng nhiều cây xanh
trong trường học, khu dân
cư hay thành phố để giúp
không khí mát mẻ, sạch sẽ
và tốt cho sức khỏe.
.
4
….
Bài 27.Trao -Học sinh nhận biết được
đổi khí ở sinh bản chất của quá trình trao
vật ( 4 tiết)
đổi khí ở động vật và ở
thực vật
-Giải thích vì sao trao đổi
khí là quá trình cần thiết
đối với sự sống của sinh
vậ
-Phân tích được vai trò
của khí khổng đối với thực
vật, động vật.
- Giải thích được cấu tạo ,
chức năng của khí khổng.
-“Giải thích tại sao vào
buổi trưa nắng gắt, cây
thường đóng khí khổng dù
ánh sáng mạnh.”
Tổng số câu
Tổng số điểm
C14a,
b
C14c,d
C16a,
b
C19
C20
7
4
1
3
1
1
1
2
1
1
2
1
2
3
Tỉ lệ %
30%
20%
20%
30%
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN KHTN 7
Thời gian làm bài 90 phút
( Học sinh làm vào giấy kiểm tra)
Phần I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Một vật chuyển động hết quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính tốc độ của vật
là
A. v=s/t.
B. v=ts.
C. v=s.t.
D. v=s+t.
Câu 2: Đổi 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?
A. 10 km/h.
B. 36 km/h.
C. 45 km/h.
D. 20 km/h.
Câu 3: Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được
yếu tố nào dưới đây?
A. Quãng đường vật đi được.
B. Thời gian vật đã đi.
C. Tốc độ của vật chuyển động.
D. Khoảng cách của vật so với cây ven đường.
Câu 4: Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?
A. Nhiệt kế.
B. Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.
C. Cân.
D. Lực kế.
Câu 5. Quá trình tìm hiểu tự nhiên gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5.
D. 6
Câu 6. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng
nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 7. Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt neutron và hạt proton.
B. Các hạt mang điện tích âm (electron).
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
Câu 8. Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20.
Câu 9: Vì sao phiến lá thường có dạng bản dẹt và rộng?
A. Để lá bay trong gió.
B. Để lá dễ hấp thụ nhiều ánh sáng phục vụ quang hợp.
C. Để nước dễ thoát ra ngoài.
D. Để lá nhẹ hơn thân cây.
Câu 10: Trong quá trình quang hợp, cây xanh dùng ánh sáng mặt trời để làm gì?
A. Làm cho lá cây ấm lên.
B. Tạo ra chất dinh dưỡng nuôi cây.
C. Làm nước bốc hơi nhanh hơn.
D. Giúp cây hấp thụ khí oxi.
Câu 11. Vì sao cây xanh được gọi là “lá phổi xanh” của Trái Đất?
A. Vì cây hấp thụ oxi và thải ra cacbonic.
B. Vì cây chỉ mọc ở nơi có không khí trong lành.
C. Vì lá cây có màu xanh.
D. Vì cây xanh tạo ra oxi cho con người và động vật hít thở.
Câu 12. Nếu ban ngày có nhiều cây xanh, không khí sẽ như thế nào?
A. Có nhiều oxi hơn, dễ thở hơn.
B. Có nhiều cacbonic hơn.
C. Ít ánh sáng hơn.
D. Nóng hơn.
Phần II: TRĂC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2 điểm)
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khoanh tròn Đúng / Sai cho các câu phát biểu sau:
Đúng Sai
a) Dựa vào đồ thị, ta có thể xác định được quãng đường vật đi được trong một
khoảng thời gian bất kỳ.
b) Đường thẳng song song với trục thời gian biểu diễn vật đứng yên.
c) Đường thẳng nghiêng lên biểu diễn vật chuyển động chậm dần đều.
d) Đường cong biểu diễn vật chuyển động không đều
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Khoanh tròn Đúng / sai cho các câu phát biểu sau:
Đúng Sai
a) Trao đổi khí là sự trao đổi các chất khí (như oxy và cacbonic) giữa cơ thể sinh
vật với môi trường ngoài.
b) Ở động vật, quá trình trao đổi khí chỉ xảy ra trong quá trình quang hợp.
c) Ở thực vật, trao đổi khí diễn ra trong cả quá trình quang hợp và hô hấp.
d) Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật và môi trường diễn ra nhờ quá trình khuếch
tán các phân tử khí.
Phần III: CÂU TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Câu 15. Hãy trả lời cho câu hỏi ( a, b ), mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Aluminum có thể sử dụng để làm các đồ vật trong nhà như thiết bị nhà bếp (nồi, xoong), ống
nước, vỏ lon, đóng tàu, thân xe máy, bánh xe hoặc dùng làm lõi dây dẫn điện bởi kim loại này có
khả năng dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần so với sắt, thép. Cho biết các nguyên tử của nguyên tố
Aluminium có 13 proton, 14 neutron. Khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó là bao nhiêu
amu ?
b) Đơn vị tính khối lượng nguyên tử là ?
Câu 16. Hãy trả lời cho câu hỏi ( a, b ), mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
a) Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua ___________
có ở lá cây.
b) Ngoài chức năng trao đổi khí, khí khổng còn tham gia điều tiết quá trình ___________ của cây.
Phần IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. ( 0,5 điểm ) Một ô tô rời bến A lúc 6h đến bến B lúc 7h30 phút. Biết quãng đường từ bến
A đến bến B là 90 km. Tính tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B?
Câu 18. ( 0,5 điểm ) Nguyên tử A có tổng số hạt là 40, trong đó hạt không mang điện là 14. Xác
định số lượng các loại hạt trong nguyên tử A.
Câu 19. ( 1,0 điểm ) Hãy nêu cấu tạo và chức năng của khí khổng ở thực vật ?
Câu 20. ( 1,0 điểm ) Giải thích tại sao vào buổi trưa nắng gắt, cây thường đóng khí khổng dù
ánh sáng mạnh ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I: Trắc nghiệm mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
A
B
D
C
D
A
C
B
B
D
A
án
B
II: Câu hỏi đúng sai mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 13:
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
Câu 14:
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
III: Câu hỏi ngắn mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 15: a) 27 amu
b) Amu
Câu 16: a) Khí khổng
b) Thoát hơi nước
IV: Tự Luận
Câu 17: ( 0,5 điểm ) Tốc độ của ô tô khi đi từ A đến B là: v=s/t=90/1,5=60km/h
Câu 18: (0,5 điểm )
TL: Ta có : 2p + n = 40 mà n =14
nên: 2p + 14 = 30
2p = 40 – 14 = 26
=> p = 13 => e = 13
Câu 19: ( 1,0 điểm )
TL: Cấu tạo
- Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng .
- Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng thành trong dày.
Chức năng.
- Khí khổng thực hiện chức năng trao đổi thuế ở thực vật .
- Ngoài trao đổi thế khí khổng còn thực hiện chức năng thoát hơi nước
Câu 20: ( 1,0 điểm )
TL: - Buổi trưa nắng gắt, nhiệt độ cao làm nước bốc hơi mạnh, tế bào hạt đậu mất nước và xẹp
lại, khiến khí khổng đóng để giảm thoát hơi nước.
- Việc đóng khí khổng giúp cây hạn chế mất nước, tránh héo dù làm giảm tạm thời quá trình
quang hợp.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
NGƯỜI SOẠN
Nguyễn Thị Mĩ
Đặng Trọng Thịnh
H Thuỷ Ajun
Đặng Trọng Thịnh
Nguyễn Viết Hùng
 









Các ý kiến mới nhất