Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ma trận, Bản đặc tả đề Kiểm tra giữa kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thu
Ngày gửi: 09h:57' 30-10-2022
Dung lượng: 59.6 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 8 - NĂM HỌC 2022 – 2023
I. MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chương III. Tuần
hoàn
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu)
mỗi câu 0,25 điểm
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Khung ma trận:
MỨC ĐỘ
Chủ đề

1
1. Khái
quát về
cơ thể
người
(5 tiết)
2. Vận
động
(6 tiết)
3. Tuần
hoàn
(7 tiết)
Số câu
Điểm số
%

Nhận biết
Tự
luậ
n

Trắc
nghiệ
m

1

2

2

3

Thông hiểu

Vận dụng

Tự
luậ
n

Tự
luậ
n

4

2

Trắc
nghiệ
m

1

1
5
2,5

1,5

1
1,5

40%

11

12

1

1

3

3,0
(30
%)

1

1

3

3,0
(30
%)

6

7

Mức
độ

8

9

10

1

1

1

2

2

3
1,5

1
2,0

1
1,0

4
6,0
60
%

8
4,0

30%

Tổng
điểm
%

Trắc
nghiệ
m

20%

II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung

Tổng số câu
Tự
luậ
n

5

Trắc
nghiệ
m

Vận dụng
cao
Tự
Trắc
luậ
nghiệ
n
m

Yêu cầu cần đạt

1. KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (5 tiết)
- Bài Nhận - Kể được tên các hệ cơ quan

10%

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

40%

4,0
(40
%)
22
10,0
100
%

Câu hỏi
TL

TN

1

Nội
dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

- Xác định vị trí các cơ quan trong
cơ thể.
- Nắm các phần của cơ thể người.

biết

- Nêu được tên các hệ cơ quan và
chức năng từng hệ cơ quan.
- Nêu được thành phần cấu trúc cơ
bản của tế bào gồm màng tế bào,
TBC, nhân.
- Hiểu được khái niệm mô, phân biệt
được các loại mô chính trong cơ thể.
- Biết được cấu tạo và chức năng cơ
bản của nơron.
- Hiểu được chức năng của tế bào
trong cơ thể.
- Nắm được chức năng của ti thể.

2: Cấu
tạo cơ
thể
người
- Bài
3: Tế
bào
- Bài 4:
- HS phân biệt được chức năng từng

Thôn
cấu trúc của tế bào.
- Bài 6:
g
Phản
hiểu - Phân tích được cấu tạo phù hợp với
chức năng của từng loại mô trong cơ
xạ
thể.
- Chỉ rõ được 5 thành phần của cung
phản xạ và đường dẫn truyền xung
thần kinh trong cung phản xạ.
- Giải thích được vai trò điều hòa
của hệ thần kinh và hệ nội tiết đối
Vận với các cơ quan trong cơ thể.
dụng - Chứng minh được tế bào là đơn vị
cấu trúc và đơn vị chức năng của cơ
thể.
2. VẬN ĐỘNG (6 tiết)
- Bài 7: Nhận - Trình bày được các thành phần
biết chính của bộ xương
Bộ
xương
- Xác định được vị trí các xương
- Bài 8:
chính trên ngay cơ thể mình
Cấu
- Mô tả cấu tạo của 1 xương dài và
tạo và
xương ngắn
tính
- Nêu được cơ chế lớn lên và dài ra
chất
của xương.
của
- Biết được cấu tạo của tế bào cơ và
xương
bắp cơ
- Bài 9:
- Biết được số lượng cơ trên cơ thể
Cấu tạo
người

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TL

1
1

1

Câu
9

TN

Câu
1
Câu
2

1

Câu
3

1

Câu
4

1

Câu
5
2

Nội
dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

và tính
- Phân biệt được các loại xương dài,
chất của
xương ngắn, xương dẹt về hình dạng

và cấu tạo
- Bài
- Nắm được mối tương quan giữa
10:
biên độ co cơ với khối lượng của vật
Hoạt
di chuyển
động
- Giải thích được sự lớn lên của
của cơ Thôn xương và khả năng chịu lực của
g
- Bài
xương.
hiểu
11:
- Hiểu được nguyên nhân của sự mỏi
Tiến
cơ và nêu các biện pháp chống mỏi
hóa

của
- Chứng minh được sự tiến hoá về hệ
vận
vận động của người so với động vật.
động.
- Biết cách sơ cứu cho người bị gãy
- Bài
xương cánh tay.
12: Vệ
- Xác định được thành phần hoá học
sinh hệ
của xương để chứng minh được tính
vận
chất đàn hồi và cứng rắn của xương.
động
- Giải thích được tính chất cơ bản
của cơ là sự co cơ và nêu được ý
Vận nghĩa của sự co cơ.
dụng - Chứng minh được cơ co sinh ra
công, công của cơ được sử dụng vào
lao động và di chuyển
- Vận dụng sự hiểu biết vào giữ vệ
sinh, rèn luyện thân thể, chống bệnh
tật.
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập
cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống
Vận
thường xuyên luyện tập TDTT
dụng
cao - Nêu được lợi ích của sự luyện tập
cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống
thường xuyên luyện tập TDTT
3. TUẦN HOÀN (7 tiết)
- Bài Nhận - Biết được các thành phần của máu.
biết
13:
Máu và
- Trình bày được chức năng của
môi
huyết tương và hồng cầu.
trường
- Nêu được vai trò của môi trường
trong
trong cơ thể.
cơ thể
- Trình bày được 3 hàng rào phòng
- Bài
thủ bảo vệ cơ thể của bạch cầu khỏi
14:
các tác nhân gây nhiễm.

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TL

1

1

TN

Câu
6

Câu
10

1

Câu
7

3

Nội
dung

Bạch
cầuMiễn
dịch

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

- Trình bày được khái niệm miễn
dịch.
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa
của sự đông máu, ứng dụng.
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu.
- Trình bày được cấu tạo tim và hệ
- Bài
mạch liên quan đến chức năng của
15:
chúng
Đông
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển
máu và
màu và bạch huyết trong cơ thể
nguyên
- Nêu được khái niệm huyết áp.
tắc
- Trình bày điều hoà tim và mạch
truyền
bằng thần kinh.
máu
- Nêu được chu kì co dãn của tim
- Bài
- Trình bày được cơ chế vận chuyển
16:
máu qua hệ mạch.
Tuần
- Chỉ ra được các tác nhân gây hại
hoàn
cũng như các biện pháp phòng tránh
máu và
và rèn luyện hệ tim mạch.
lưu
- Phân biệt được máu, nước mô và
thông
bạch huyết.
bạch
- Giải thích được cơ chế của vacxin
huyết
- Hiểu được chu kì hoạt động của
- Bài
tim (nhịp tim, thể tích/phút). Tính
17:
được nhịp tim của mỗi người
Tim và
- Xác định vị trí của tim trong lồng
mạch
ngực.
máu
Thôn
- Hiểu được sự thay đổi tốc độ vận
g
- Bài
hiểu chuyển máu trong các đoạn mạch, ý
18:
nghĩa của tốc độ máu chậm trong
Vận
mao mạch:
chuyển
- Giải thích được nguyên tắc truyền
máu
máu
qua hệ
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến
mạch. và cách đề phòng.
- Bài
- Hiểu được ý nghĩa của việc rèn
19: Vệ
luyện tim và cách rèn luyện tim.
sinh hệ
Vận - Vẽ được sơ đồ truyền máu và vận
tuần
dụng dụng được nguyên tắc truyền máu
hoàn.
- Giải thích màu sắc của máu. Khi
mất máu do tiêu chảy, lao động nặng
máu lưu thông dễ dàng không.
- Biết cách giữ máu không đông.
- Biết cách xử lí khi gặp những vết

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

1

1

Câu hỏi
TL

TN

Câu
8

Câu
11

4

Nội
dung

Mức
độ

Vận
dụng
cao

Yêu cầu cần đạt

thương nhỏ chảy máu.
- Biết cách xử lí khi bị máu khó đông.
- Biết cách phòng tránh để không bị
đông máu trong mạch
Vận dụng xây dựng chế độ ăn uống
hợp lý hạn chế các bệnh về tim
- Tính được chu kì co dãn của tim
trong 1 phút
- Xác định động mạch và tĩnh mạch
trên cơ thể. Dấu hiệu nhận biết
chúng
- Đếm số nhịp tim trên một phút của
bản thân.
Vận dụng các biện pháp bảo vệ hệ
tim mạch
- Giải thích được vì sao tim hoạt
động suốt đời mà không biết mỏi
- Thiết lập sơ đồ quan hệ cho và
nhận máu cho các thành viên trong
gia đình.
DUYỆT

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

1

Câu hỏi
TL

TN

Câu
12

NHÓM GIÁO VIÊN

5

III. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN: SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:
Câu 1. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?
A. Bóng đái       B. Phổi
C. Thận      
D. Dạ dày
Câu 2. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: đầu, thân và chân
B. 2 phần: đầu và thân
C. 3 phần: đầu, thân và các chi
D. 3 phần: đầu, cổ và thân
Câu 3. Trong tế bào, ti thể có vai trò gì?
A. Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp
cơ thể
B. Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi
hoạt động sống của tế bào
C. Tổng hợp prôtêin
D. Tham gia vào quá trình phân bào
Câu 4. Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ?
A. Mô xương xốp và khoang xương B. Mô xương cứng và mô xương xốp
C. Khoang xương và màng xương
D. Màng xương và sụn bọc đầu xương
Câu 5. Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400 cơ
B. 600 cơ
C. 800 cơ
D. 500 cơ
Câu 6. Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần
di chuyển?
A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không
chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác
B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển
C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển
D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển
Câu 7. Máu gồm các thành phần:
A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
C. Hồng cầu, huyết tương.
B. Huyết tương và các tế bào máu.
D. Huyết tương, huyết thanh, hồng cầu.
Câu 8. Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm
gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác?
A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân
gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.
6

B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh
những bệnh tương ứng.
C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ do các tác nhân gây bệnh
kể trên xâm nhập vào cơ thể.
D. Tất cả các phương án còn lại.
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm).
Câu 9 (1,5điểm): Nêu các hệ cơ quan trong cơ thể người và chức năng
của từng hệ cơ quan?
Câu 10 (1,5điểm): Khi gặp người bị ngã gãy xương cách tay, thì em cần
làm gì để sơ cứu và băng bó cho người đó?
Câu 11 (2 điểm): Vẽ sơ đồ thể hiện sự cho và nhận các nhóm máu ở
người. Máu có cả kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu
O được không? Vì sao?
Câu 12 (1 điểm): Em hãy giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời mà
không biết mỏi?
----------- HẾT ----------

7

IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC LỚP 8
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
C
B
A
B
D
B
Phần II. Tự Luận (6 điểm)
Câu

Nội dung cần đạt

* Các hệ cơ quan trong cơ thể người và chức năng của
chúng:
- Hệ vận động: Nâng đỡ, vận động và bảo vệ cơ thể.
- Hệ tiêu hóa: Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh
dưỡng cung cấp cho cơ thể.
Câu 17
- Hệ tuần hoàn: Vận chuyển máu và O 2 đến tế bào và vận
(1,5điểm)
chuyển chất thải khí CO2 từ các tế bào đến cơ quan bài tiết.
- Hệ hô hấp: Thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể
và môi trường.
- Hệ bài tiết: Lọc máu, thải các chất thải ra khỏi cơ thể.
- Hệ thần kinh: Điều hòa mọi hoạt động trong cơ thể.
Gặp người tai nạn gãy xương cẳng tay, ta sơ cứu và băng bó
như sau:
- Sơ cứu: Đặt một nẹp gỗ hay tre vào 2 bên chỗ xương gãy,
đồng thời lót trong nẹp bằng gạc hay vải sạch gấp dày ở các
Câu 18
chỗ đầu xương. Buộc định vị ở 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ
(1,5điểm)
xương gãy.
- Băng bó cố định: Dùng băng y tế hoặc băng vải băng cho
người bị thương, băng từ trong ra cổ tay. Băng cần quất chặt
và làm dây đeo cẳng tay vào cổ.
Câu 19 * Sơ đồ truyền máu
(2điểm)
A <--> A
O <--> O

AB <-->AB

B <--> B
* Giải thích: Máu có kháng nguyờn A và B không thể
truyền cho người có nhóm máu O được vì:
- Trong huyết tương của người có máu O có cả 2 kháng thể  
α và β.
- Kháng thể α gây kết dính với kháng nguyên A còn kháng

8
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5
0,5
0,5

Vẽ đúng
sơ đồ
được
1 điểm
0,25
0,25
0,25
8

Câu 20
(1điểm)

thể β gây kết dính với kháng nguyên B.
 Do vậy, khi truyền máu có cả kháng nguyên A và B cho
người có nhóm máu O sẽ gây kết dính hồng cầu, gây tắc
mạch dẫn đến tử vong.
- Vì tim co dãn theo chu kỳ. Mỗi chu kỳ kéo dài 0,8 giây
gồm 3 pha:
+ Pha nhĩ co mất 0,1 giây và nghỉ 0,7 giây;
+ Pha thất co mất 0,3 giấy và nghỉ 0,5 giây;
+ Pha dãn chung mất 0,4 giây.
- Tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong một chu kỳ là 0,4 giây. Nhờ
thời gian nghỉ đó mà các cơ tim phục hồi được khả năng làm
việc… Nên tim làm việc suốt đời mà không mỏi.

0,25

0,25
0,25
0,5

9
 
Gửi ý kiến