Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Lý thuyết Hữu cơ 11

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Dan
Ngày gửi: 22h:45' 24-12-2010
Dung lượng: 626.0 KB
Số lượt tải: 6949
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
LẬP CTPT
DANH PHÁP
ĐỒNG PHÂN

Phân tích định tính (1)
Phân tích định lượng (2)
( CT ĐƠN GIẢN NHẤT
Tìm M
(CTPT
1. Cách lập CT Đơn giản nhất
A: CxHyOzNt
a. Tìm mC, mH, mN, mO




b. Lập tỉ lệ:

Hoặc

đưa về số nguyên nhỏ nhất

(CTĐG I: CsHpOrNv
2. Cách tìm M
MA = 
MA = 
MA = (ở đktc)
MA = 
3. Tìm CTPT
a. Từ CTĐG I
CTPT A: (CsHpOrNv)n
Tìm MA( n ( CTPT
b. Dùng CT


1.Tên thông thường
Theo nguồn gốc tìm ra chúng
2. Tên gốc-chức
Tên phần gốc+tên phần chức
3. Tên thay thế
Tên phần thế+Tên mạch C chính + Tên phần định chức
a. Số đếm và tên mạch chính
Số đếm Tên mạch chính
mono met
đi et
tri pro
tetra but
penta pent
hexa hex
hepta hept
octa oct
nona non
đeca đec
b. Tên một số gốc hiđrocacbon hóa trị I:
CH3- : Metyl ; C2H5- : Etyl
CH3-CH2-CH2- : Propyl
(Prop-1-yl)
(CH3)2CH- : isopropyl (Prop-2-yl)
CH3CH2CH2CH2- : Butyl
(But-1-yl)
CH3CH(CH3)CH2- : isobutyl
(2-metylprop-1-yl)
CH3CH2(CH3)CH- : sec-butyl
(But-2-yl)
(CH3)3C- : tert-butyl
(2-metylpro-2-yl)
CH3CH(CH3)CH2CH2- : isoamyl (2-metylbut-1-yl)
CH2=CH- : vinyl
CH2=CH-CH2- : anlyl
C6H5- : Phenyl
C6H5-CH2- : Benzyl
o-C6H4-CH3 : o-tolyl
m-C6H4-CH(CH3)2 :m-cumenyl

 2,3-xilyl

1. Đồng phân cấu tạo:
Cùng CTPT, khác nhau về cấu tạo hóa học
Vd: C5H12O có các đồng phân cấu tạo:
C-C-C-C-C-OH



   







2. Đồng phân lập thể:
Cùng CTCT, nhưng khác nhau về cấu trúc không gian
VD:

cis-đicloeten


trans-đicloeten




Pent-3-en-2-ol. 5,5-đimetyl hept-3-en-1-in



TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG V: HIĐROCACBON NO
ANKAN (PARAFIN)
MONOXICLOANKAN

Công thức chung: CnH2n + 2 ( n ( 1 )
(hở, no)
CnH2n ( n ( 3 )
(đơn vòng no)

TCHH
1. Phản thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0:
CH3-CH2-CH3 + Br2CH3CHBrCH3
(spc)
Cơ chế phản ứng thế:
GĐ 1: Khơi màu phản ứng


GĐ 2: Phát triển dây chuyền



GĐ 3: Đứt dây chuyền:




2. Phản ứng tách ( gãy liên kết C-C và C-H )
CH3CH2CH2CH3 
CH3CH=CH-CH3 + H2
CH4 + CH3CH=CH2
C2H6 + CH2=CH2

3. Phản ứng cháy:
CnH2n+2 + O2 nCO2 + (n + 1) H2O

Nhận xét:
+ 
+ 


TCHH
1. Phản ứng thế với Br2 hoặc Cl2 khi có as hoặc t0


Ngoài ra xiclopropan, xiclobutan còn có phản ứng cộng mở vòng
-H2, Br2, HBr đều mở được vòng xiclopropan
 + H2 CH3CH2CH3
+ Br2 BrCH2CH2CH2Br
+ HBr BrCH2CH2CH3
-H2 mở được vòng xilobutan

 + H2 CH3CH2CH2CH3





2. Phản ứng tách
CH3[CH2]4CH3   + H2



3. Phản ứng cháy:
CnH2n + O2 nCO2 + nH2O

Nhận xét:
+ 
+ 



ĐIỀU CHẾ:
Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3


RCOONa + NaOH (r) RH + Na2CO3


ĐIỀU CHẾ:
CH3[CH2]4CH3  
No_avatar

tài liệu rất bổ ích . Thanks for share Mỉm cười

Avatar

tks

Avatar

Chân thành cám ơn tài liệu rất bổ ích này của quý thầy. Chúc thầy cùng gia đình hạnh phúc và sức khỏe.

No_avatar

cám ơn rất nhiều ạ!!

 

No_avatarf

Cảm ơn nhiều vì tài liệu rất bổ ích. Chúc thầy và gia đình mạnh khỏe, hạnh phúc

No_avatar

Cảm ơn thầy, tài liệu rất bổ ích ạ.

 
Gửi ý kiến