Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Luyện thi vào lớp 10 có hướng dãn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Tài Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 24-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 491
Số lượt thích: 0 người
BAỉI TAÄP PHAẻN RUÙT GOẽN

Baứi 1 :
1) Đơn giản biểu thức : P = .
2) Cho biểu thức : Q = 
a) Ruựt goùn bieồu thửực Q.
b) Tìm x để  > - Q.
c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.


Hướng dẫn :
1. P = 6
2. a) ĐKXĐ : x > 0 ; x  1. Biểu thức rút gọn : Q = .
b)  > - Q  x > 1.
c) x =  thì Q  Z
Baứi 2 : Cho biểu thức P = 
a) Rút gọn biểu thức sau P.
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = .

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x  1. Biểu thức rút gọn : P = .
b) Với x =  thì P = - 3 – 2.
Baứi 3 : Cho biểu thức : A = 
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 
c) Tìm x để A < 0.
d) Tìm x để  = A.

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x  0, x  1. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với x =  thì A = - 1.
c) Với 0  x < 1 thì A < 0.
d) Với x > 1 thì  = A.



Baứi 4 : Cho biểu thức : A = 
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Xác định a để biểu thức A > .

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a > 0 và a9. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với 0 < a < 1 thì biểu thức A > .
Baứi 5 : Cho biểu thức: A = .
1) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức có nghĩa.
2) Rút gọn A.
3) Với x  Z ? để A  Z ?

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠  1.
b) Biểu thức rút gọn : A =  với x ≠ 0 ; x ≠  1.
c) x = - 2003 ; 2003 thì A  Z .
Baứi 6 : Cho biểu thức: A = .
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A < 0.
c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.


Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1. Biểu thức rút gọn : A = .
b) Với 0 < x < 1 thì A < 0.
c) x =  thì A  Z.
Baứi 7 : Cho biểu thức: A = 
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2.

Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : x > 0 ; x ≠ 1. Biểu thức rút gọn : A = 
b) Ta xét hai trường hợp :
+) A > 0   > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)
+) A < 2   < 2  2() > 2   > 0 đúng vì theo gt thì x > 0. (2)
Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm).
Baứi 8 : Cho biểu thức: P =  (a  0; a  4)
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P với a = 9.



Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a  0, a 4. Biểu thức rút gọn : P = 
b) Ta thấy a = 9  ĐKXĐ . Suy ra P = 4
Baứi 9 : Cho biểu thức: N = 
1) Rút gọn biểu thức N.
2) Tìm giá trị của a để N = -2004.


Hướng dẫn :
a) ĐKXĐ : a  0, a 1. Biểu thức rút gọn : N = 1 – a .
b) Ta thấy a = - 2004  ĐKXĐ . Suy ra N = 2005.

Baứi 10 : Cho biểu thức 
a. Rút gọn P.
b. Tính giá trị của P khi 
c. Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.

Hướng dẫn :
a ) ĐKXĐ : x  0, x 1. Biểu thức rút gọn : 
b) Ta thấy   ĐKXĐ . Suy ra 
c) Pmin=4 khi x=4.

Baứi 11 : Cho biểu thức 
a. Rút gọn P. b. Tìm x để  c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Hướng dẫn :
a. ) ĐKXĐ : x  0, x 9. Biểu thức rút gọn : 
b. Với  thì 
c. Pmin= -1 khi x = 0

Bài 12: Cho A=  với x>0 ,x1
Rút gọn A
Tính A với a = 
( KQ : A= 4a )
Bài 13: Cho A=  với x0 , x9, x4 .
Rút gọn A.
x= ? Thì A < 1.
Tìm để 
(KQ : A= )
Bài 14: Cho A =  với x0 , x1.
Rút gọn A.
Tìm GTLN của A.
Tìm x để A = 
CMR : A  . (KQ: A =  )
Bài 15: Cho A =  với x0 , x1.
a . Rút gọn A.
b. Tìm GTLN của A . ( KQ : A =  )
Bài 16: Cho A =  với x0 , x1.
a . Rút gọn A.
b. CMR :  ( KQ : A = )



Bài 17: Cho A =
a. Rút gọn A.
b. Tìm để 
( KQ : A = )
Bài 18: Cho A =  với a 0 , a9 , a4.
a. Rút gọn A.
b. Tìm a để A < 1
c. Tìm  để  ( KQ : A = )

Bài 19: Cho A=  với x > 0 , x4.
Rút gọn A.
So sánh A với  ( KQ : A =  )
Bài20: Cho A = với x0 , y0, 
Rút gọn A.
CMR : A 0 ( KQ : A =  )

Bài 21 : Cho A =  Với x > 0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. Tìm x để A = 6 ( KQ : A =  )
Bài 22 : Cho A =  với x > 0 , x4.
a. Rút gọn A
b. Tính A với x =  (KQ: A = )

Bài 23 : Cho A=  với x > 0 , x1.
a. Rút gọn A
b. Tính A với x =  (KQ: A = )
Bài 24 : Cho A=  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. Tìm để  (KQ: A = )
Bài 25: Cho A=  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. Tìm để 
c. Tìm x để A đạt GTNN . (KQ: A = )
Bài 26 : Cho A =  với x0 , x9
. a. Rút gọn A.
b. Tìm x để A < -
( KQ : A = )
Bài 27 : Cho A =  với x0 , x1.
a. Rút gọn A
b. Tính A với x =  (KQ: A = )
c . CMR : A 

Bài 28 : Cho A =  với x > 0 , x1.
a. Rút gọn A (KQ: A = )
b.So sánh A với 1

Bài 29 : Cho A =  Với 
a. Rút gọn A.
b. Tìm x để A =
c. Tìm x để A < 1.
( KQ : A = )
Bài30 : Cho A =  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0
c. Tính A khi x =3+2
d. Tìm GTLN của A (KQ: A =  )
Bài 31 : Cho A =  với x0 , x1.

a. Rút gọn A.

b. CMR nếu x0 , x1 thì A > 0 , (KQ: A = )
Bài 32 : Cho A =  với x > 0 , x1, x4.

a. Rút gọn
b. Tìm x để A = 
Bài 33 : Cho A =  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. Tính A khi x= 0,36
c. Tìm  để 
Bài 34 : Cho A=  với x 0 , x9 , x4.
a. Rút gọn A.
b. Tìm  để 
c. Tìm x để A < 0 (KQ: A = )









BAỉI TAÄP PHAẻN HAỉM SOẽ BAÄC NHAẽT

Baứi 1 :
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4).
2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với trục tung và trục hoành.

Hướng dẫn :
1) Gọi pt đường thẳng cần tìm có dạng : y = ax + b.
Do đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4) ta có hệ pt : 
Vậy pt đường thẳng cần tìm là y = 3x – 1
2) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 ; Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng .
Baứi 2 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.
1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến.
2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy.

Hướng dẫn :
1) Hàm số y = (m – 2)x + m + 3  m – 2 < 0  m < 2.
2) Do đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. Suy ra : x= 3 ; y = 0
Thay x= 3 ; y = 0 vào hàm số y = (m – 2)x + m + 3, ta được m = .
3) Giao điểm của hai đồ thị y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là nghiệm của hệ pt : 
(x;y) = (1;1).
Để 3 đồ thị y = (m – 2)x + m + 3, y = -x + 2 và y = 2x – 1 đồng quy cần :
(x;y) = (1;1) là nghiệm của pt : y = (m – 2)x + m + 3.
Với (x;y) = (1;1)  m = 
Baứi 3 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1.
2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4).
3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.

Hướng dẫn :
1) Để hai đồ thị của hàm số song song với nhau cần : m – 1 = - 2  m = -1.
Vậy với m = -1 đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1.
2) Thay (x;y) = (1 ; -4) vào pt : y = (m – 1)x + m + 3. Ta được : m = -3.
Vậy với m = -3 thì đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4).
3) Gọi điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua là M(x0 ;y0). Ta có
y0 = (m – 1)x0 + m + 3  (x0 – 1)m - x0 - y0 + 3 = 0  
Vậy với mọi m thì đồ thị luôn đi qua điểm cố định (1;2).



Baứi4 : Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).
1) Viết phương trình đường thẳng AB.
2) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2).


Hướng dẫn :
1) Gọi pt đường thẳng AB có dạng : y = ax + b.
Do đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 1) và (2 ;-1) ta có hệ pt : 
Vậy pt đường thẳng cần tìm là y = - 2x + 3.
2) Để đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2) ta cần :  m = 2.
Vậy m = 2 thì đường thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đường thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)

Baứi 5 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.
1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)
2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m. Tìm điểm cố định ấy.
3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = .


Hướng dẫn :
1) m = 2.
2) Gọi điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua là M(x0 ;y0). Ta có
y0 = (2m – 1)x0 + m - 3  (2x0 + 1
Avatar

good

 

No_avatar

Good cái gì mà "gút" Giống hệt của thầy Nguyễn Đức Thịnh đưa lên Ngày gửi: 2008-05-22 08:48:22. Vớ vẩn thôi! 

No_avatar
Hài hước thật! Hay. Các quý vị cứ đọc "góp ý kiến" rồi ngẫm. Hay. Good! Mỉm&nbsp;cườiHay! ... Hay! ... Hay!
No_avatar

Cảm ơn thầy Thạch đã góp ý. Nhưng thầy nói giống hệt có hơi quá không? Thứ hai, tài liệu này một phần là của tôi, một phần là tôi sưu tầm kiểm tra lại nguồn mà tôi khai báo xem tôi có nhận hết của tôi đâu. Nhưng gì thì tôi cũng cảm ơn thầy đã có công xem tài liệu này.

No_avatar

SAO KHÔNG HƯỚNG DẪN HÌNH HAY KHÔNG BIẾT ĐÁNH

No_avatar

Lại là Mai Lan à ?Chắc trình độ ví tính của bạn cao lắm nhỉ...........

Avatar
lko hay lam
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓