Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Luyện tập sử dụng từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:43' 21-12-2014
Dung lượng: 258.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người


Tuần : 19.– tiết PPCT : 71
Ngày dạy: . . . . . .


1- MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức:
– HS biết: kiến thức về âm, chính tả, ngữ pháp, đặc điểm ý nghĩa của từ.
+ Chuẩn mực sử dụng từ.
– HS hiểu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
1.2. Kĩ năng:
– HS thực hiện được: Vận dụng các kiến thức đã học về từ để lựa chọn, sử dụng từ đúng
chuẩn mực
– HS thực hiện thành thạo: sử dụng từ đúng chuẩn mực
1.3. Thái độ:
– Thói quen: GD hs ý thức sử dụng từ đúng chính tả, đúng ngữ pháp.
– Tính cách: Giáo dục HS ý thức sử dụng từ đúng chuẩn mực.
2- NỘI DUNG HỌC TẬP
– Các yêu cầu trong việc sử dụng từ.
3- CHUẨN BỊ
3.1. Giáo viên:
- Bảng phụ ghi các lỗi.
3.2. Học sinh:
– Một số bài tập làm văn đã làm ở HKI.
4- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
7A3:
4.2. Kiểm tra miệng

Câu hỏi của GV
Câu trả lời của HS

GV: Khi sử dụng từ phải chú ý điều gì? Trong khi nói và viết em đã sử dụng từ như thế nào? ( 10 điểm)
 Khi sử dụng từ phải chú ý:
- Sử dụng từ đúng âm, đúng chính tả.
- Sử dụng từ đúng nghĩa.
- Sử dụng từ đ1ung tính chất ngữ pháp của từ.
- Sử dụng từ đúng sắc thái biểu cảm, hợp với tình huống giao tiếp.
- Không lạm dụng từ địa phương, từ Hán Việt.






4.3. Tiến trình bài học
Hoạt động của thầy trò
Nội dung bài

(Giới thiệu bài :
GV: Em có nhận xét gì về việc sử dụng từ của bản thân?
HS: Trình bày tự do – GV nhận xét
GV: Hôm nay chúng ta sẽ Luyện tập về sử dụng từ.
( Hoạt động 2 Hướng dẫn HS tìm hiểu phần I.
( 5 phút )
GV: Muốn diễn đạt được dễ dàng và hay, chúng ta phải có vốn từ như thế nào? Vì sao?
HS: Vốn từ phải phong phú, vì khi giao tiếp ta cần phải lựa chọn từ ngữ để diễn đạt được chính xác và hay nhất.
GV: Ta có thể tích luỹ vốn từ bằng cách nào?
HS: Đọc sách báo, giao tiếp nhiều, xem kênh hình.
( GD hs ý thức tích luỹ vốn từ trong cuộc sống và trong học tập.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT1( 10 phút)
Mục tiêu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
GV: Treo bảng phụ ghi câu hỏi: Ghi lại những từ em đã dùng sai trong các bài TLV của em và nêu cách sửa.
HS: Lên bảng làm - Các HS khác làm vào vở - HS nhận xét.
GV: Nhận xét, sửa chữa.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm BT2( 10 phút)
Mục tiêu: Một số lỗi thường gặp và cách sửa
GV: Gọi HS làm BT2.
HS thảo luận nhóm 10’: 1 em đọc, các em khác nghe bài của bạn làm, sửa các từ mà bạn dùng không đúng nghĩa, không đúng tính chất ND, không đúng sắc thái biểu cảm và không phù hợp với tình huống giao tiếp trong bài làm của bạn.
HS: Đọc lỗi sai. Sửa lỗi sau khi đãï thảo luận nhóm.
GV: Nhận xét, sửa chữa.






I.Vai trò của vốn từ trong giao tiếp bằng ngôn ngữ :









1. Bài tập 1:

- Khoảng khắc( khoảnh khắc.
- tre trở ( che chở.




2. Bài tập 2:



- Nét mặt của mẹ đã có nếp nhăn.
( Ttrên gương mặt mẹ xuất hiện nhiều nếp nhăn.






4.4. Tổng kết

Câu hỏi của GV
Câu trả lời của HS

 Quá trình viết tập làm văn, thường mắc phải những lỗi nào?
Sau tiết học này em rút ra được bài học gì cho bản thân?
( Chính tả, dùng từ, ngữ pháp, diễn đạt, dùng từ sai nghĩa…
( Chú ý và hạn chế tối đa việc mắc những lỗi trên.

 4.5. Hướng dẫn HS tự học:
 
Gửi ý kiến