Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 3 - Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 7 (HS)Tiếng Anh 7 (Sách mới).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 22h:49' 24-07-2020
Dung lượng: 520.4 KB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 0 người
GÕ SÁCH CHUYÊN SÂU LỚP 7 – UNIT 3 + UNIT 4
UNIT 3. COMMUNITY SERVICE ()
A. VOCABULARY
New words
Meaning
Picture
Example

benefit (n)
/
lợi ích
/
Such games give children many benefits.
Những trò chơi như vậy mang đến cho trẻ em rất nhiều lợi ích.

community service (n)
/ˈmjuːˈː/
dịch vụ cộng đồng, những hoạt động vì lợi ích xã hội
/
Community service is very important in scocial life.
Dịch vụ cộng đồng rất quan trọng trong đời sống xã hội.

disabled (adj)
/ˈ(ə)ld/
khuyết tật
/
Disabled people need help and support from the community.
Người khuyết tật cần sự giúp đỡ và hỗ trợ từ cộng đồng.

donate (v)
/(ʊ/
hiến tặng, quyên tặng
/
I donate my blood once a year.
Tôi hiến máu một lần một năm.

elderly (adj)
/
(chỉ người) già (cách nói lịch sự của “old”)
/
His job is taking care of elderly people.
Công việc của anh ấy là chăm sóc người già.

encourage (v)
/ˈ/
khuyến khích, động viên
/
My parents have always encourage me to study harder.
Bố mẹ tôi luôn luôn động viên tôi học hành chăm chỉ hơn.

environmental (adj)
/ˈ(ə)l/
(thuộc về) môi trường
/
There are many environmental problems in big cities.
Có rất nhiều vấn đề về môi trường ở những thành phố lớn.

flood (n)
//
lũ lụt
/
Flood is a very dangerous natural disaster.
Lũ lụt là một thảm họa thiên nhiên nguy hiểm.

homeless (adj)
/
vô gia cư
/
Last week the volunteers gave food and drink to homeless people.
Tuần trước, những tình nguyện viên đã tặng thức ăn và đồ uống cho người vô gia cư.

life skill (n)
//
kĩ năng sống
/
At school, teachers also help students develop some life skills.
Ở trường học, giáo viên cũng giúp học sinh phát triển một vài kĩ năng sống.

non – profit (adj)
/ˈ/
phi lợi nhuận
/
It is a non – profit organization that helps disabled children.
Đó là một tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em khuyết tật.

organization (n)
/ɔːɡ(ə)ˈ(ə)n/
tổ chức
/
Jimmy is working for a volunteer organization.
Jimmy đang làm việc cho một tổ chức tình nguyện.

plant (v)
/ːnt/
trồng
/
They are planning to plant some more trees on the sidewalk.
Họ đang dự định trồng thêm cây trên vỉa hè.

project (n)
/
dự án, kế hoạch
/
My class is doing an interesting project.
Lớp tôi đang tiến hành một dự án thú vị.

provide (v)
/ˈ/
cung cấp
/
The government provides food and fresh water to people in the flooded area.
Chính phủ cung cấp lương thực và nước sạch cho người dân vùng bị lũ lụt.

traffic jam (n)
/
tắc nghẽn giao thông
/
We are late because of the traffic jam.
Chúng tôi bị muộn vì tắc đường.

B. GRAMMAR
I. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE TENSE)
1. Cách dùng
- Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ.
E.g.I met her last summer. (Tôi đã gặp cô ấy vào mùa hè năm ngoái.)
- Diễn tả hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ.
E.g.She often went swimming every day last year. (Cô ấy thường đi bơi mỗi ngày vào năm ngoái.)
2. Dạng thức của thì quá khứ đơn
a. Với động từ to be (was/ were)
Thể khẳng định
Thể phủ định

I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít
was


+ danh từ/ tính từ
I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít
was not/ wasn’t


+ danh từ/ tính từ

You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
were

You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
were not/ weren’t


Examples:
1. He
 
Gửi ý kiến