Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 9 - Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 7 (GV)Tiếng Anh 7 (Sách mới).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM TỪ ĐỒNG NGHIỆP
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 23h:05' 24-07-2020
Dung lượng: 242.3 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD
A. VOCABULARY
New words
Meaning
Picture
Example

Easter 
/ˈiːstə(r)/

(n.)
 lễ Phục Sinh

/

Easter is the most important festival in the Christian calendar. 
Lễ Phục Sinh là dịp lễ quan trọng nhất theo lịch Thiên Chúa giáo.

religious 
/rɪˈlɪdʒəs/
(adj.)

mang tính tôn giáo

/
 Christmas in Vietnam is also one of the four main annual religious festivals. 
Giáng Sinh ở Việt Nam cũng là một trong bốn lễ hội chính thường niên mang tính tôn giáo.


seasonal 
/ˈsiːzənl/
(adj.)

thuộc về mùa

/
 Mid-autumn festival is known as a seasonal festival in Vietnam. 
Trung thu được biết đến là lễ hội theo mùa của Việt Nam.


parade 
/pəˈreɪd/
(n.)

cuộc diễu hành

/
 About 9,500 people took part in the parade in Boston last week. 
Khoảng 9500 người đã tham gia cuộc diễu hành ở Boston tuần trước.


feast 
/fiːst/
(n.)

bữa tiệc


Families and friends gather to have a feast. 
Các gia đình và bạn bè tụ họp để ăn một bữa tiệc.


host 
/həʊst/
(v.)

đăng cai tổ chức


 Every year Cannes hosts the international film festival. 
Hằng năm, Cannes đăng cai tổ chức liên hoan phim quốc tế.


Thanksgiving 
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
(n.)

 lễ Tạ Ơn

/
Thanksgiving is a time to give thanks to God for successful harvests. 
Lễ Tạ Ơn là dịp để tạ ơn chúa trời cho một mùa màng bội thu.


Festival 
/ˈfestɪvl/
(n. phr.)

lễ hội

/
 The Water Festival is the New Year`s celebrations that take place in Southeast Asian countries such as Cambodia, Laos and Thailand. 
Lễ hội nước là dịp lễ năm mới diễn ra tại các nước Đông Nam Á như Campuchia, Lào, Thái Lan.


celebrate 
/ˈselɪbreɪt/
(v.)
 kỉ niệm
Celebrate (v)
Kỉ niệm
/
Vietnamese people celebrate Tet at different times each year. 
Người Việt Nam đón Tết vào các thời gian khác nhau trong mỗi năm.


Desert (n)
Sa mạc

Gobi desert is the one of the biggest desert in the world.

Fascinating (adj)
Cực kì thú vị, hấp dẫn

My grandmother told me about her fascinating journey.

firework 
/ˈfaɪəwɜːk/
(n.)
 pháo hoa

Pháo hoa
/
You shouldn’t buy fireworks for Tet. 
Bạn không nên mua pháo hoa cho dịp Tết.


B. GRAMMAR
I. H/Wh-questions
Trong Tiếng Anh, khi chúng ta cần hỏi rõ ràng và cần có câu trả lời cụ thể, ta dùng câu hỏi với các từ để hỏi. Loại câu này còn được gọi là câu hỏi trực tiếp (direct questions).
1. Các từ để hỏi trong Tiếng Anh
Who (Ai) (Chức năng chủ ngữ)
Whom (Ai)(Chức năng tân ngữ)
What (cái gì)
Whose (Của ai)

Where (Ở đâu)
Which (Cái nào) (Hỏi về sự lựa chọn)
When (Khi nào)
Why (Tại sao)

How (Thế nào)
How much (Bao nhiêu, giá tiền, số lượng)
How many (Bao nhiêu, số lượng)
How long (Bao lâu)

How far (Bao xa)
How old (Bao nhiêu tuổi)
How often (Thường xuyên thế nào)
What time (Mấy giờ)

2. Các cấu trúc câu hỏi WH thường gặp
a. Nguyên tắc đặt câu hỏi
- Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do/ does/ did
- Nếu trợ động từ sẵn có (am/ is/ are/ can/ will/ shall/ could/ would) thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do/ does/ did nữa.
b. Cấu trúc thông thường của loại câu hỏi Wh – questions
Từ để hỏi thường được viết ở đầu câu hỏi. từ để hỏi có thể làm tân ngữ (O), bổ ngữ (C) hoặc chủ ngữ (S).
Dạng
Cấu trúc
Chú ý

Dạng 1: Câu hỏi tân ngữ
Wh – work + auxiliary + S + V + (object)?
Ví dụ:
- Where do you live?
- What are you doing?
- Whom do you meet this morning?
- Who are you going with
 
Gửi ý kiến