Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 1. Giáo án tuần 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 08h:20' 18-12-2025
Dung lượng: 738.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
S

C

S
Ba
16/09

C

S

17/09

C

S
Năm
18/09

C

19/09

Môn học/
HĐGD

1

HĐTN

2

Toán

3

Tiếng Việt

4

15/09

Sáu

Tiết

Hai

Buổi

Thứ

S

1
2
3
1
2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2 – LỚP 1C
(Từ ngày 15/9/ 2025 đến ngày 19/9/2025)
ND điều
chỉnh

ND tích
hợp

Đôi bạn cùng tiến
Tiết 4: Các số 4, 5, 6

QPAN

Tiếng Anh

Bài 4: o - ô (Tiết 1)

Liên hệ

GDKNS

Tiếng Việt Bài 4: o - ô (Tiết 2)
Mĩ thuật(ôn)
Âm nhạc
GDTC
Tiếng Việt
Tiếng Việt Đ/C HOÀI DẠY

Liên hệ

GDBVMT

Bộ phận

GDQPAN

Tên bài
Xây dựng

3
4
1

Tiếng Việt

2

TV (ôn)

3

Toán ( ôn)

Ôn Các số 4, 5, 6

1

Tiếng Việt

Bài 6: ơ - d (Tiết 1)

2

Tiếng Việt

Bài 6: ơ - d (Tiết 2)

3

Toán

Tiết 5: Các số 7, 8, 9

4

Đạo đức

1

Tiếng Việt

Bài 7: đ - e (Tiết 1)

2

Tiếng Việt

Bài 7: đ - e (Tiết 2)

3

Ôn luyện
TNXH
GDTC
Tiếng Anh
Mĩ thuật

TNXH: Ôn bài Gia đình em

1
2
3
4
1

TNXH
HĐTN

Tiếng Việt

T.Viết: Bài 4, 5: o, co, ô, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ
Ôn bài 4: o - ô

Bài 1: Em với nội quy trường lớp (Tiết 2)

T.Viết: Bài 6, 7: ơ, cờ, d, da, đ, đe. Số 0, 1

2

TV (ôn)

Ôn bài 7 : đ - e

3

Toán ( ôn)

Ôn các số 7, 8, 9

1

Tiếng Việt

KC:Bài 8: Chồn con đi học.

2

Tiếng Việt

Bài 9: Ôn tập

3

Toán

4

Tiết 6: Số 0
SHL:Hát về tình bạn

HĐTN

ATGT: Bài 2 Đèn tín hiệu giao thông...

Bộ phận
Liên hệ

Tiếng Anh
KNS.QCN

BUỔI SÁNG

TUẦN 2
Thứ Hai ngày 15 tháng 9 năm 2025

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: XÂY DỰNG ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Bước đầu biết được thế nào là đôi bạn cùng tiến
- HS được tham gia xây dựng đôi bạn cùng tiến
2. Năng lực, phẩm chất
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp.
- HS có ý thức đoàn kết, giúp đỡ bạn bè trong học tập và rèn luyện
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
2. Nội dung
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ
đầu Tuần 2:
+ Ổn định tổ chức.
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Đứng nghiêm trang
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự
lễ chào cờ chương trình của tiết chào cờ.
+ Nhận xét và phát động các phong trào thi
đua của trường.
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp
1 và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ : là hoạt động
sinh hoạt tập thể được thực hiện thường
xuyên vào đầu tuần.
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ : giáo dục tình
yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến
thức, rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với
trường lớp, phát huy những gương sáng
trong học tập và rèn luyện, nâng cao tinh
thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của
học sinh.
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ:

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS nghe và hát theo bài hát Quốc
ca.
- HS ổn định tổ chức.
- HS thực hiện theo yêu cầu của
giáo viê
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện.
-HS lắng nghe

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

2|

* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm
cho học sinh.
* Góp phần giáo dục một số nội dung : An
toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ
năng sống, giá trị sống.
*Nhận xét hoạt động trong tuần và phát
động phong trào “Đôi bạn cùng tiến”.
- GV giới thiệu những hoạt động của đôi
bạn cùng tiến như sau:
- HS tham gia giúp đỡ các bạn trong lớp về
việc học tập và rèn luyện
- Hướng dẫn một số việc làm để HS thực
hiện: hăng hái tham gia xây dựng bài;
giảng bài cho bạn khi bạn không hiểu;
tranh thủ hướng dẫn, giúp đỡ bạn làm các
bài GV vừa dạy trong giờ ra chơi, nghỉ giải
lao, cùng nhau chuẩn bị bài ở nhà
3. Vận dụng
+ GV nhắc nhở HS phát huy những gương
sáng trong học tập và rèn luyện, nâng cao
tinh thần học tập giúp đỡ bạn

-HS đăng kí thành lập những đôi
bạn cùng tiến để cùng giúp đỡ nhau
học tập tốt, khuyến khích những
bạn ở gần nhà nhau có thể đăng kí
thành một đôi
- HS lắng nghe và thực hiện.

-HS thực hiện giúp đỡ bạn trong
học tập và rèn luyện

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------------

Tiết 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TOÁN
TIẾT 4: CÁC SỐ 4, 5, 6

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận biết
được số lượng , hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6.
- Đọc, viết được các số 4, 5, 6.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
2. Năng lực, phẩm chất
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số
để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của GV nêu ra.
* THTA: HS biết đọc , viết số: 4 = Four ; 5 = Five ; 6 = Six .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ti vi chiếu Tranh tình huống, các bài tập trong bài học. Các chữ số: Four, Five,
Six .
- HS: Một số chấm tròn, hình vuông; các thẻ số từ 1 đến 6 trong bộ đồ dùng Toán 1.
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

3|

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu
- GV cho HS quan sát tranh khởi động - HS làm việc nhóm đôi: cùng quan
trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về sát và chia sẻ trong nhóm :
số lượng các sự vật trong tranh.
+ 4 bông hoa
+ 5 con vịt
+ 6 quả táo
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước - Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
lớp
- Giáo viên nhận xét chung
2. Hình thành kiến thức mới.
1. Hình thành các số 4, 5, 6.
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số - HS đếm số con mèo và số chấm
chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung tròn
kiến thức.
- Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn?
- Có 4 con mèo, 4 chấm tròn
- Vậy ta có số mấy?
- Ta có số 4.
- GV giới thiệu số 4
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy con vịt? Mấy chấm tròn?
- Có 5 con chim, 5 chấm tròn
- Vậy ta có số mấy?
- Ta có số 5.
- GV giới thiệu số 5
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
- Có mấy quả táo? Mấy chấm tròn?
- Có 6 quả táo, 6 chấm tròn
- Vậy ta có số mấy?
- Ta có số 6.
- GV giới thiệu số 6
- HS quan sát, một vài học sinh nhắc lại
* Nhận biết số 4, 5, 6.
- GV yêu cầu học sinh lấy ra 4 que tính - HS làm việc cá nhân lấy 4 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.số5, 6 tương
rồi đếm : 1, 2, 3, 4
tự
-GV yêu cầu học sinh lấy ra 6 que tính
rồi đếm số que tính lấy ra.
- Giáo viên vỗ tay 6 cái yêu cầu học sinh - HS làm việc cá nhân : nghe tiếng vỗ
lấy thẻ có ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 6
tay
- Số 4,5 dạy tương tự
-Gv nhận xét
2. Viết các số 4, 5, 6.
* Viết số 4
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học - Học sinh theo dõi và quan sát
sinh viết :
- Viết theo hướng dẫn
- GV cho học sinh viết bảng con
- HS tập viết số 4
* Viết số 5,6 dạy tương tự 4
- HS viết cá nhân
- GV cho học sinh viết các số 4, 5, 6
- HS lắng nghe
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

4|

* GV đưa ra một số trường hợp viết sai,
viết ngược để nhắc nhở học sinh tránh
những lỗi sai đó.
* THTA: HS biết đọc , viết số: 4 = Four
; 5 = Five ; 6 = Six
- GV hướng dẫn HS đọc Four, Five, Six .
- GV hướng dẫn HS viết bảng con Four, -HS viết bảng con: Four, Five, Six .
Five, Six .
3. Thực hành vàluyện tập.
Bài 1. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- HS đếm số lượng mỗi loại quả có
trong bài rồi đọc số tương ứng.
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi - HS thay nhau chỉ vào từng hình nói:
trao đổi với bạn về số lượng.
+ 5 quả cà. Đặt thẻ số 5
+ 4 quả dưa. Đặt thẻ số 4
+ 6 củ cà rốt. Đặt thẻ số 6
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy ô
vuông?
+ 3 ô vuông ghi số mấy?
+ Ghi số 3
- GV cho học sinh làm phần còn lại qua - HS làm các phần còn lại theo hướng
các thao tác:
dẫn của giáo viên lấy
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng ô vuông cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài.
+ Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm
kiểm tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn
nghe kết quả.
Bài 3. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm bài cá nhân
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS đếm các khối lập phương rồi
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-6 và đọc số tương ứng.
6-1
- HS thi đếm từ 1 đến 6 và đếm từ 6
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
đến 1
4.Vận dụng
Bài 4. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- GV cho học sinh làm việc nhóm đôi
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói cho
bạn nghe số lượng của quyển sách,
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp - Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

5|

- GV cùng học sinh nhận xét
5. Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm
được điều gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------Tiết 3+ 4
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 4: O-Ô (TIẾT 1, 2)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết các âm và chữ cái o, ô ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có o, ô với các mô
hình “âm đầu + âm chính”: co, cô.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm o, âm ô
- Biết viết trên bảng con các chữ o và ô và tiếng co, cô.
2. Phẩm chất, năng lực
- Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm , tổ và
lớp, năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
*GDKNS: Biết chào cô và kính trọng cô giáo.
* GDBVMT: Biết bảo vệ các con vật, không vứt rác xuống ao hồ làm ô nhiễm nguồn
nước.
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

- GV: Tivi trình chiếu minh họa từ khóa, từ trong bài tập.
- HS: Bảng cài, bộ thẻ chữ, đủ cho mỗi học sinh làm bài tập 4.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Tiết 1

1. Mở đầu
- Ổn định
+ GV mời HS đọc, viết a, c
+ GV nhận xét
- Giới thiệu bài:
Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài đầu tiên: âm
o và chữ o; âm ô và chữ ô.
- GV ghi chữ o, nói: o
- GV ghi chữ ô, nói: ô
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
2. Hình thành kiến thức mới
a. Dạy âm o, chữ o.
- GV đưa lên bảng hình ảnh HS kéo co

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát
- HS đọc, viết
- Lắng nghe
- 4-5 em, cả lớp : o
- Cá nhân, cả lớp : ô

- HS quan sát

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

6|

- Đây là trò chơi gì?
- GV chỉ tiếng co
- GV nhận xét
- GV chỉ tiếng co và mô hình tiếng co
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào?
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể
hiện động tác tay:
- GV cùng 1 tổ học sinh đánh vần lại với tốc đ
nhanh dần: cờ-o-co.
b. Dạy âm ô, chữ ô.( Tương tự âm o)
. Củng cố:
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
- GV chỉ mô hình tiếng co, cô
-Gv nhận xét
3. Luyện tập thực hành
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT2: vừa nói tiếng có
âm o vừa vỗ tay.)
a. Xác định yêu cầu
- GV nêu yêu cầu của bài tập
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên tên
từng sự vật.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập
c. Tìm tiếng có âm o.
- GV làm mẫu:
+ GV chỉ hình cò gọi học sinh nói tên con vật.
+ GV chỉ hình dê gọi học sinh nói tên con vật.
* Trường hợp học sinh không phát hiện ra tiếng
có âm o thì GV phát âm thật chậm, kéo dài để
giúp HS phát hiện ra.
d. Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo kết
quả theo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì,
mời học sinh báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.

- HS : Đây là trò chơi kéo co
- HS nhận biết c, o = co
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: co
- HS quan sát
- HS trả lời nối tiếp: Tiếng co gồm
có âm c và âm o.
- Quan sát và cùng làm với GV
- HS làm và phát âm cùng GV
- Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh
vần: cờ- o-co, co
- Cả lớp đánh vần: cờ- o-coco
- Chữ o và chữ ô
- Tiếng co, cô
- HS đánh vần, đọc trơn :
cờ-o-co, co; cờ- ô-cô, cô

- Học sinh lắng nghe yêu cầu và
mở sách đến trang 6.
- HS lần lượt nói tên từng con cò,
thỏ, dê, nho, mỏ, gà, cò.
- HS nói đồng thanh
- HS làm cá nhân nối o với từng
hình chứa tiếng có âm o trong vở
bài tập
- HS nói to và vỗ tay: cò (vì tiếng
cò có âm o)
- HS nói mà không vỗ tay (vì
tiếng dê không có âm o)

- Các nhóm lên báo cáo.
- HS báo cáo cá nhân
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng
có âm o, nói thầm tiếng không có

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

7|

- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm o (Hỗ trợ
HS bằng hình ảnh)
*GDKNS: GV hỏi trong lớp mình ai gọi là cô?
HS biết chào cô và kính trọng cô giáo.
Tiết 2
2.2. Mở rộng vốn từ. (Bài tập 3: Tìm tiếng có
âm ô.
a. Xác định yêu cầu của bài tập
- GV nêu yêu cầu bài tập
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời 1 học
sinh nói tên từng con vật, đồ vật.
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nhắc tên tên
từng sự vật.
* GDBVMT: Biết bảo vệ các con vật, không
vứt rác xuống ao hồ làm ô nhiễm nguồn nước.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập
c. Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo kết
quả theo nhóm đôi.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì,
mời học sinh báo cáo kết quả
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.

âm o.
- HS nói (bọ, xò, bò,...)
- HS: Cô giáo

- HS theo dõi
- HS lần lượt nói tên từng con vật:
hổ, ổ, rổ, dế, hồ, xô.
- HS nói đồng thanh (nói + vỗ tay,
nói không vỗ tay)
- HS làm cá nhân nối ô với từng
hình chứa tiếng có âm ô trong vở
bài tập.
- Các nhóm lên báo cáo.
- HS báo cáo cá nhân

- HS cả lớp đồng thanh nói to
tiếng có âm ô, nói thầm tiếng
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm c (Hỗ trợ không có âm ô.
HS bằng hình ảnh)
- HS nói (ô, bố, cỗ...)
2.3. Tìm chữ o, chữ ô (Bài tập 5)
a) Giới thiệu chữ o, chữ ô
- GV giới thiệu chữ o, chữ ô in thường dưới - Lắng nghe và quan sát
chân tranh 12:
- GV giới thiệu chữ O, chữ Ô in hoa dưới chân - Lắng nghe và quan sát
trang 13.
b. Tìm chữ o, chữ ô trong bộ chữ
- GV gắn lên bảng hình minh họa BT 5 và giới - HS lắng nghe
thiệu tình huống:
* GV cho HS tìm chữ o trong bộ chữ
- HS làm cá nhân tìm chữ o rồi cài
vào bảng cài.
- GV kiểm tra kết quả, khen HS đúng
- HS giơ bảng
- Cho học sinh nhắc lại tên chữ
- HS đọc tên chữ
2.4. Tập viết (Bảng con – BT 6)
- GV cho cả lớp đọc lại 2 trang vừa học
- HS thực hiện
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường o, ô cỡ - HS theo dõi
vừa.
- GV chỉ bảng chữ o, ô.
- HS đọc
- GV vừa viết mẫu từng chữ và tiếng trên khung - HS theo dõi
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

8|

ô li phóng to trên bảng vừa hướng dẫn quy trình
viết
+ Tiếng co: viết chữ c trước chữ o sau, chú ý
nối giữa chữ c với chữ o.
+ Tiếng cô: viết tiếng co, thêm dấu mũ trên chữ
o để thành tiếng cô.
c. Thực hành viết
- Cho HS viết trên khoảng không
- HS viết chữ o, ô và tiếng co,
-Cho HS viết bảng con
- HS viết bài cá nhân trên bảng
con chữ o, ô, co, cô từ 2-3 lần.
d. Báo cáo kết quả
- GV yêu cầu HS giơ bảng con
- HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- 3-4 HS giới thiệu bài trước lớp
- GV nhận xét
- HS khác nhận xét
- Cho HS viết chữ co, cô
- HS xóa bảng viết tiếng co, cô 23 lần
- GV nhận xét
- HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- HS khác nhận xét
4. Củng cố
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi
- Lắng nghe
- Về nhà làm lại BT5 cùng người thân, xem
trước bài 2
- GV khuyến khích HS tập viết chữ o, ô trên
bảng con.
IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ( Nếu có)

…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………....
---------------------------------------------------------------------------------BUỔI CHIỀU

MÔN CHUYÊN
---------------------------------------------------------------------------------Thứ Ba ngày 16 tháng 9 năm 2025

BUỔI SÁNG

Buổi chiều

Đ/C HOÀI DẠY

---------------------------------------------------------------------------------

Tiết 1

TIẾNG VIỆT
TẬP VIẾT : BÀI 4,5 : O, CO, Ô, CÔ, CỎ, CỌ, CỔ, CỘ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Tô, viết đúng các tiếng o, ô, cỏ, cọ – chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét.
- Viết đúng dấu sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình viết, dãn
đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
2. Năng lực, phẩm chất
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

9|

- Chăm rèn chữ, giữ vở sạch.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Máy tính, tivi trình chiếu chữ mẫu.
- HS: Bảng con, phấn, vở Luyện viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu
- Ổn định
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 2
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc
- Giới thiệu bài:
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và
giới thiệu: Hôm nay các em sẽ tập tô và
tập viết các chữ o,ô các tiếng cỏ, cọ
2. Hình thành kiến thức mới
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng cần
viết.
- GV yêu cầu học sinh đọc

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Hát
- 2 HS đọc
- Lắng nghe

- HS quan sát
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá nhân) các
chữ, tiếng và số

- GV nhận xét
- Gọi học sinh đọc o, ô, cỏ, cọ
- 2 HS đọc
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng o, - 2 HS nói cách viết
ô, cỏ, cọ
+ Tiếng ca ,cà
-GV vừa viết mẫu lần lượt từng tiếng, - Theo dõi, nhắc lại
vừa nói lại quy trình viết.
* Chú ý cho HS nối nét giữa c và o.
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ o, ô,
cỏ, cọ
- GV theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu.
Khuyến khích HS khá, giỏi viết hoàn
thành phần Luyện tập thêm.
- GV chấm 1 số bài của HS
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương
bạn viết đẹp.
3. Củng cố dặn dò
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ
hôm nay vừa viết, xem trước bài 3

- HS mở vở theo hướng dẫn
- HS theo dõi làm theo hướng dẫn của
giáo viên.
- HS viết bài cá nhân
- HS theo dõi

- Lắng nghe

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)

KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

10|

………………………………………………………………………………………………............
………………………………………………………………................................................................
....
--------------------------------------------------------------------------------Tiết 2                                         TIẾNG VIỆT(ÔN)
ÔN BÀI 4: O-Ô
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Kiến thức, kỹ năng:
- HS đọc được các tiếng có âm o, ô, cỏ, cọ.
- HS viết đúng đẹp: o, ô, cỏ, cọ.
2. Phẩm chất, năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ, hợp tác, vận dụng những điều đã học
vào thực tế cuộc sống.
- HS chăm chỉ học bài, làm tốt các yêu cầu của GV.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính, Tivi, Bộ thực hành Tiếng Việt
- HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt-Toán,Vở ô li.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1. Mở đầu:
- Ổn định
2. Luyện tập, thực hành:
2.1. Ôn đọc:
- GV treo bảng phụ viết nội dung bài đọc: o, ô,
cỏ, cọ.
- GV cho HS đọc theo nhóm bàn, cá nhân, đồng
thanh
- GV nhận xét, sửa phát âm cho HS
- GV khuyến khích HS đọc trơn, đọc liền mạch
các từ, câu…
2.2. Ôn viết:
- GV yêu cầu HS mở vở ô li
- GV đọc cho HS hoặc cho HS nhìn chép nội
dung bài trên bảng (Tuỳ vào đối tượng HS)
- GV quan sát, uốn nắn HS tư thế ngồi, cách
cầm bút…
- GV nhận xét, tuyên dương một số bài của HS.
3. Vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS thi tìm tiếng có âm o, ô.
4. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- GV hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS hát
- HS đọc thầm nội dung bài đọc.
- HS đọc theo nhóm bàn, cá
nhân, đồng thanh
.

- HS mở vở ô li viết bài
- HS lắng nghe.

- HS thi tìm tiếng có âm o, ô.
- HS lắng nghe.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
.………………………………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------------------------------------------------KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

11|

Tiết 3                                     
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TOÁN (ÔN)
ÔN CÁC SỐ: 4, 5, 6

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết được các nhóm đồ vật cố số lượng đến 6. Biết đọc, viết các số 4,5,6.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
2. Năng lực, phẩm chất
- Thông qua các hoạt động: đếm số lượng nêu số tương ứng hoặc với mỗi số lấy
tương ứng số lượng đồ vật. Học sinh có cơ hội được phát triển năng lực giải quyết
vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học.
- HS thích học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Máy tính,Ti vi
-HS: Vở Toán ôn

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1. Mở đầu
- Múa hát bài Tập đếm
- HS hát, múa
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1. Mỗi chậu có mấy bông hoa?
- GV chiếu nội dung, nêu yêu cầu bài tập - 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- GV cho học sinh làm việc cá nhân.
- HS đếm số bông hoa và trả lời
+ Chậu hoa màu hồng có 4 bông hoa.
+ Chậu hoa màu xanh có 6 bông hoa.
+ Chậu hoa mầu vàng có 5 bông hoa
- Một vài HS lên chia sẻ.
- Gọi HS lên chia sẻ trước lớp.
- HS đánh giá sự chia sẻ của các bạn.
Bài 2. Trò chơi “Lấy cho đủ số hình”
- GV nêu yêu cầu bài tập
- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách chơi: Chia lớp - Lắng nghe
thành các nhóm 4. 2 bạn lấy ra 2 số trong
phạm vi 6, 2 bạn còn lại lấy ra số đồ vật
tương ứng có trong bộ đồ dùng học toán.
Sau đó đổi vai. Bạn nào làm nhanh và
đúng bạn đó chiến thắng.
- GV cho học sinh chơi theo nhóm bốn
- HS chơi trong vòng 5 phút
- GV cho HS lần lượt lên chia sẻ kết quả - HS báo cáo kết quả làm việc.
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
Bài 3. Viết số
- GV cho học sinh đọc các số 4,5,6 trên - 2-3 học sinh đọc, cả lớp đồng thanh.
màn hình.
- GV cho học sinh viết các số 4,5,6 mỗi - HS viết vào vở ô li
chữ 2- 3 dòng
- GV nhận xét một số bài.
3. Vận dụng, trải nghiệm
KHBD Lớp 1C. Năm học: 2025 – 2026.GV: Trần Thị Mơ.Trường TH Hiệp Hòa

12|

Bài 4. Đếm số chân của mỗi con vật
sau.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh chơi trò chơi: Đố bạn
- GV phổ biến luật chơi: Một bạn lên chỉ
vào hình các con vật chỉ định 1 bạn bất
kì nói số chân của con vật đó.
- GV cho HS chơi thử
- GV cho HS chơi
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 5. Tách, gộp
GV cho HS lấy số que tính 3,4,5,6. tổ 1
lấy 3 hay 4 que tính, tổ 2 lấy 5 que tính,
tổ 3 lấy 6 que tính
GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp đôi,
VD: Có 5 que tính không đếm mà tách
sang hai tay sau đó hỏi bạn tay trái có
mấy que tính, tay phải có mấy que tính.
vậy 5 gồm ..... và ....
4. Củng cố ,dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm
các ví dụ có số 10 trong cuộc sống để
hôm sau chia sẻ với các bạn.

- 2-3 học sinh nhắc lại yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS quan sát và kể số chân con vật
được chỉ định

- HS làm việc theo cặp

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………................................
----------------------------------------------------------------------------------

Thứ Tư ngày 17 tháng 9 năm 2025

BUỔI SÁNG
Tiết 1+ 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

TIẾNG VIỆT
BÀI 6: Ơ, D ( TIẾT 1 + 2)

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết các âm và chữ cái ơ, d ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có
 
Gửi ý kiến