Bài 27. Loài vật sống ở đâu?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
Ngày gửi: 20h:00' 04-10-2018
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
Ngày gửi: 20h:00' 04-10-2018
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Môn:Tựnhiênxãhội 2
Bài:LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
Ngườidạy: (SV) TrầnNữCẩmLinh
HồThịThanhNhàn
NguyễnThịÁnhNguyệt
Ngàydạy:18/05/2018
Mụctiêu
Kiếnthức
Biếtđượcloàivậtcóthểsống ở khắpnơi: Trêncạn, dướinướcvàtrênkhông.
Kĩnăng
Hìnhthànhkĩnăngquansát, nhậnxétvàmôtả con vật.
Tháiđộ
Biếtyêuquývàbảovệđộngvật.
Đồdùngdạy – học
Giáoviên
Giáoánđiệntử, phiếuhọctập, bảngphụ, …
Họcsinh
SGK, tranhvềcácloàivật, …
Hoạtđộngdạy – học
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Khởiđộng: ( 3 phút )
- Cho HS chơitròchơi“ Háttheotranh”. Chiếulênmànhìnhcáchìnhảnhvề con vật( voi, cá, chim, vịt ) vàyêucầumỗitổchọnbàiháthátvềcon vậttươngứng.
- Tuyêndương.
- Hỏi: Ngoàicácloàivậtđượcnhắcđến ở trên, các con cònbiếttênnhữngloàivậtnào?
- Tuyêndương HS kểtênnhữngloàivật hay.
2.Giớithiệubàimới ( 1 phút )
- Lớpmìnhđãkểđượctêncủarấtnhiềuloàivật. Cácemcóthắcmắcloàivậtcóthểsốngđược ở nhữngnơinàokhông? Hôm nay chúng ta sẽtìmhiểubài “Loàivậtsống ở đâu?” đểtrảlờichocâuhỏinàynhé.
3. Dạybàimới ( 15p)
Hoạtđộng 1:Xembănghìnhkểtênvànơi ở củacácloàivật.
- Cho HS xembănghìnhvàlàmviệcnhómđôiđểquansátvàđiềnvàophiếuhọctậptrongvòng 2 phúttrảlờicáccâuhỏi:
+ Cónhững con vậtnào?
+ Con vậtđósống ở đâu?
- Mỗinhómlầnlượttrìnhbàycáccâutrảlờibằngphiếuhọctập.
- Nhậnxét, tuyêndương.
- Hỏi: Độngvậtcóthểsống ở nhữngđâu?
( Gợi ý cho HS:
- Trongrừng, trênđồngcỏgọichunglà ở đâu?
- Biển, sông, suối, ao, hồgọichunglàgì?
- Trêntrời, trêncành, trêncànhcâylà ở đâu?)
- Kếtluận: Vậyđộngvậtcóthểsống ở trêncạn, dướinướcvà bay lượntrênkhông.
Hoạtđộng 2:Làmviệcvới SGK
- Nêuvấnđề: Các con đãbiếtđượccácloàivậtsống ở khắpnơi, bâygiờhãynhìncácbứctranh ở SGK vàchocôbiếttrongbứctranhcógì?
- Gọilầnlượttừng HS miêutảcácbứctranh ở SGK.
- Nhậnxét, tuyêndương HS miêutảtranhsinhđộng, hấpdẫn.
- Hỏi: Saukhiquansátcácbứctranh, kếthợpvớithựctế, cácloàivậtsốngtrênmặtđất, dướinước, bay lượntrênkhôngcóđiểmgìkhácnhau?
(Gợi ý cho HS: Cách di chuyểnnhưthếnào?)
- Kếtluận: Xungquanhchúng ta córấtnhiềucácloàivậtkhácnhau, chúngrấtđadạngvàphongphú, chúng di chuyểnbằngnhiềucáchkhácnhau.
Hoạtđộng 3:Triểnlãmtranh
- Yêucầu HS trưngbàylênbànnhữngbứctranhvềcácloàivậtmà GV đãyêucầuchuẩnbị ở nhà.
- Mời HS đứngdậygiớithiệubứctranhmìnhđãsưutầmđược( Congì? Màusắc? Nơi ở? … ).
- Nhậnxét, tuyêndương HS.
4. Củngcố - dặndò ( 6 phút)
- Dẫndắt: Các con đãbiếtđượcnơisốngcủanhiềuloàivậtkhácnhau. Vậyloàivậtcóthểsống ở đâu?
- Nêu: Thiênnhiêncónhiềuloàivậtkhácnhauchúng ta cầnphảiyêuquýđộngvật. các con cólàmđượckhôngnào?Vậychúng ta làmcáchnàođểbảovệchúng?
- Giáodụcbảovệmôitrường.
- Chơitròchơi“ Đốvui” đểcủngcốbàihọc.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặndòchuẩnbịbàihọcsau.
- Chơitròchơi.
+ Tổ 1: Con voi. ( Chúvoi con…. )
+ Tổ 2: Con cá. ( Cávàngbơi …)
+ Tổ 3: Con chim. ( Conchim non…)
+ Tổ 4: Con vịt ( Một con vịt … )
- Trảlời: Con chó, con mèo, con gà, con hổ, …
- Lắngnghe.
- Xembănghình.
- Xembănghìnhvàthảoluậnnhóm.
- Kểtênvànơisống: …
- Trảlời: Sống ở trongrừng, đồngcỏ, trêntrời, biển, ao, hồ…
Trảlời:
+ Trênmặtđất.
+ Dướinước.
+ Trênkhông.
- Lắngnghe
- Lắngnghevàyêucầuvàthựchiện.
- Trảlời:
Bứctranh 1: Đànchimđang bay lượntrênbầutrời.
Bứctranh 2: Đànvoiđangđitrênđồngcỏcó con voibốmẹvàvoi con.
Bứctranh 3: Một con dêđangngơngác.
Bứctranh 4: Đànvịtđangbơilộitungtăngdướinướcvàcómột conrắnđang ở trênbờ.
Bứctranh 5: Dướibiểnrấtnhiềuloạisinhvật: cá, ngao,tôm, cángựa, …
- Lắngnghe.
Trảlời:
+ Loàivậttrênmặtđất: Di chuyểnbằngchân.
+ Loàivậtdưới: Di chuyểnbằngvây, đuôi, …
+ Bay lượntrênkhông: Di chuyểnbằngcánh.
- Lắngnghe.
- Trưngbày.
- Lầnlượtmiêutả.
- Trảlời: Trênmặtđất, dướinước, bay lượntrênkhông.
- Dạcó!
- Trảlời: Bảovệmôitrườngsốngcủachúng, khôngxảrácbừabãi, …
- Lắngnghe.
PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP HOẠT ĐỘNG 1
Tênnhóm:………………………………………………….……………..
STT
Tên
Nơisống
1
2
3
4
5
…
Môn:Tựnhiênxãhội 2
Bài:LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
Ngườidạy: (SV) TrầnNữCẩmLinh
HồThịThanhNhàn
NguyễnThịÁnhNguyệt
Ngàydạy:18/05/2018
Mụctiêu
Kiếnthức
Biếtđượcloàivậtcóthểsống ở khắpnơi: Trêncạn, dướinướcvàtrênkhông.
Kĩnăng
Hìnhthànhkĩnăngquansát, nhậnxétvàmôtả con vật.
Tháiđộ
Biếtyêuquývàbảovệđộngvật.
Đồdùngdạy – học
Giáoviên
Giáoánđiệntử, phiếuhọctập, bảngphụ, …
Họcsinh
SGK, tranhvềcácloàivật, …
Hoạtđộngdạy – học
Hoạtđộngcủagiáoviên
Hoạtđộngcủahọcsinh
Khởiđộng: ( 3 phút )
- Cho HS chơitròchơi“ Háttheotranh”. Chiếulênmànhìnhcáchìnhảnhvề con vật( voi, cá, chim, vịt ) vàyêucầumỗitổchọnbàiháthátvềcon vậttươngứng.
- Tuyêndương.
- Hỏi: Ngoàicácloàivậtđượcnhắcđến ở trên, các con cònbiếttênnhữngloàivậtnào?
- Tuyêndương HS kểtênnhữngloàivật hay.
2.Giớithiệubàimới ( 1 phút )
- Lớpmìnhđãkểđượctêncủarấtnhiềuloàivật. Cácemcóthắcmắcloàivậtcóthểsốngđược ở nhữngnơinàokhông? Hôm nay chúng ta sẽtìmhiểubài “Loàivậtsống ở đâu?” đểtrảlờichocâuhỏinàynhé.
3. Dạybàimới ( 15p)
Hoạtđộng 1:Xembănghìnhkểtênvànơi ở củacácloàivật.
- Cho HS xembănghìnhvàlàmviệcnhómđôiđểquansátvàđiềnvàophiếuhọctậptrongvòng 2 phúttrảlờicáccâuhỏi:
+ Cónhững con vậtnào?
+ Con vậtđósống ở đâu?
- Mỗinhómlầnlượttrìnhbàycáccâutrảlờibằngphiếuhọctập.
- Nhậnxét, tuyêndương.
- Hỏi: Độngvậtcóthểsống ở nhữngđâu?
( Gợi ý cho HS:
- Trongrừng, trênđồngcỏgọichunglà ở đâu?
- Biển, sông, suối, ao, hồgọichunglàgì?
- Trêntrời, trêncành, trêncànhcâylà ở đâu?)
- Kếtluận: Vậyđộngvậtcóthểsống ở trêncạn, dướinướcvà bay lượntrênkhông.
Hoạtđộng 2:Làmviệcvới SGK
- Nêuvấnđề: Các con đãbiếtđượccácloàivậtsống ở khắpnơi, bâygiờhãynhìncácbứctranh ở SGK vàchocôbiếttrongbứctranhcógì?
- Gọilầnlượttừng HS miêutảcácbứctranh ở SGK.
- Nhậnxét, tuyêndương HS miêutảtranhsinhđộng, hấpdẫn.
- Hỏi: Saukhiquansátcácbứctranh, kếthợpvớithựctế, cácloàivậtsốngtrênmặtđất, dướinước, bay lượntrênkhôngcóđiểmgìkhácnhau?
(Gợi ý cho HS: Cách di chuyểnnhưthếnào?)
- Kếtluận: Xungquanhchúng ta córấtnhiềucácloàivậtkhácnhau, chúngrấtđadạngvàphongphú, chúng di chuyểnbằngnhiềucáchkhácnhau.
Hoạtđộng 3:Triểnlãmtranh
- Yêucầu HS trưngbàylênbànnhữngbứctranhvềcácloàivậtmà GV đãyêucầuchuẩnbị ở nhà.
- Mời HS đứngdậygiớithiệubứctranhmìnhđãsưutầmđược( Congì? Màusắc? Nơi ở? … ).
- Nhậnxét, tuyêndương HS.
4. Củngcố - dặndò ( 6 phút)
- Dẫndắt: Các con đãbiếtđượcnơisốngcủanhiềuloàivậtkhácnhau. Vậyloàivậtcóthểsống ở đâu?
- Nêu: Thiênnhiêncónhiềuloàivậtkhácnhauchúng ta cầnphảiyêuquýđộngvật. các con cólàmđượckhôngnào?Vậychúng ta làmcáchnàođểbảovệchúng?
- Giáodụcbảovệmôitrường.
- Chơitròchơi“ Đốvui” đểcủngcốbàihọc.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặndòchuẩnbịbàihọcsau.
- Chơitròchơi.
+ Tổ 1: Con voi. ( Chúvoi con…. )
+ Tổ 2: Con cá. ( Cávàngbơi …)
+ Tổ 3: Con chim. ( Conchim non…)
+ Tổ 4: Con vịt ( Một con vịt … )
- Trảlời: Con chó, con mèo, con gà, con hổ, …
- Lắngnghe.
- Xembănghình.
- Xembănghìnhvàthảoluậnnhóm.
- Kểtênvànơisống: …
- Trảlời: Sống ở trongrừng, đồngcỏ, trêntrời, biển, ao, hồ…
Trảlời:
+ Trênmặtđất.
+ Dướinước.
+ Trênkhông.
- Lắngnghe
- Lắngnghevàyêucầuvàthựchiện.
- Trảlời:
Bứctranh 1: Đànchimđang bay lượntrênbầutrời.
Bứctranh 2: Đànvoiđangđitrênđồngcỏcó con voibốmẹvàvoi con.
Bứctranh 3: Một con dêđangngơngác.
Bứctranh 4: Đànvịtđangbơilộitungtăngdướinướcvàcómột conrắnđang ở trênbờ.
Bứctranh 5: Dướibiểnrấtnhiềuloạisinhvật: cá, ngao,tôm, cángựa, …
- Lắngnghe.
Trảlời:
+ Loàivậttrênmặtđất: Di chuyểnbằngchân.
+ Loàivậtdưới: Di chuyểnbằngvây, đuôi, …
+ Bay lượntrênkhông: Di chuyểnbằngcánh.
- Lắngnghe.
- Trưngbày.
- Lầnlượtmiêutả.
- Trảlời: Trênmặtđất, dướinước, bay lượntrênkhông.
- Dạcó!
- Trảlời: Bảovệmôitrườngsốngcủachúng, khôngxảrácbừabãi, …
- Lắngnghe.
PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP HOẠT ĐỘNG 1
Tênnhóm:………………………………………………….……………..
STT
Tên
Nơisống
1
2
3
4
5
…
 









Các ý kiến mới nhất