Tìm kiếm Giáo án
Bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 22h:15' 29-12-2020
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 22h:15' 29-12-2020
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT ……………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
A. MA TRẬN:
Chủ đề
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TN
Tổng
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
C1, C2. Biết được đặc điểm dân cư Việt Nam
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %
2
1,0 đ
10 %
Lao động, việc làm, chất lượng cuộc sống
C3, C5. Biết đặc điểm của lao động việt Nam và chất lượng cuộc sống.
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %
2
1,0 đ
10 %
Mật độ dân số
C4. Biết đặc điểm phân bố dân cư Việt Nam
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %
1
0,5 đ
5 %
Đặc điểm phát triển kinh tế Việt Nam
C6. Biết đặc điểm phát triển công nghiệp Việt Nam
C1. Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp Việt Nam
C2. Vận dụng kiến thức vẽ và nhận xét biểu đồ
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %
1
3,0 đ
30 %
1
4,0 đ
40%
3
7,5đ
75%
T Số câu:
T Số điểm
Tỉ lệ:
6
3,0đ
30%
1
3,0 đ
30%
1
4,0đ
40%
8
10 đ
100%
B. ĐỀ BÀI:
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đầu dòng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở
A . Miền núi. B . Ven biển. C . Đô thị. D . Đồng bằng.
Câu 2: Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp nhất cả nước là
A . Tây Bắc . B . Đồng Bằng sông Cửu long .
C . Đồng Bằng sông Hồng. D . Đông Nam Bộ .
Câu 3: Đặc điểm nguồn lao động nước ta là :
A . thiếu kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp.
B . phần lớn lực lượng đã qua đào tạo .
C . tập trung chủ yếu ở thành thị .
D . hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn .
Câu 4: Mật độ dấn số cao nhất ở vùng
A . Đông Nam Bộ . B . Đồng Bằng Sông Hồng.
C. Đồng Bằng Sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5: Đâu không phải là thành tựu trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ?
A . Tỉ lệ người lớn biết chữ tăng cao .
B. Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng của trẻ em giảm.
C. Thu nhập bình quân đầu người gia tăng.
D . Cân bằng cuộc sống của dân cư giữa các vùng.
Câu 6. Nguyên nhân nào đã và đang làm cho cơ cấu ngành công nghiệp trở lên đa dạng và linh hoạt hơn ?
Cơ sở vật chất kĩ thuật
Sức ép thị trường
Chính sách phát triển công nghiệp hợp lí
Nguồn tài nguyên khoáng sản.
II. Phần tự luận:
Câu 1: Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta ?
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu dưới đây em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2005.
b. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nước ta thời kì 1991 - 2005. (Đơn vị: %)
Năm
1991
1995
1999
2005
Tổng số
100
100
100
100
Nông – Lâm – Ngư nghiệp
40.5
27.2
25.4
21.0
Công nghiệp – Xây dựng
23.8
28.8
34.5
41.0
Dịch vụ
35.7
SỞ GD&ĐT ……………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
A. MA TRẬN:
Chủ đề
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TN
Tổng
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
C1, C2. Biết được đặc điểm dân cư Việt Nam
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %
2
1,0 đ
10 %
Lao động, việc làm, chất lượng cuộc sống
C3, C5. Biết đặc điểm của lao động việt Nam và chất lượng cuộc sống.
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %
2
1,0 đ
10 %
Mật độ dân số
C4. Biết đặc điểm phân bố dân cư Việt Nam
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %
1
0,5 đ
5 %
Đặc điểm phát triển kinh tế Việt Nam
C6. Biết đặc điểm phát triển công nghiệp Việt Nam
C1. Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp Việt Nam
C2. Vận dụng kiến thức vẽ và nhận xét biểu đồ
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %
1
3,0 đ
30 %
1
4,0 đ
40%
3
7,5đ
75%
T Số câu:
T Số điểm
Tỉ lệ:
6
3,0đ
30%
1
3,0 đ
30%
1
4,0đ
40%
8
10 đ
100%
B. ĐỀ BÀI:
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đầu dòng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở
A . Miền núi. B . Ven biển. C . Đô thị. D . Đồng bằng.
Câu 2: Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp nhất cả nước là
A . Tây Bắc . B . Đồng Bằng sông Cửu long .
C . Đồng Bằng sông Hồng. D . Đông Nam Bộ .
Câu 3: Đặc điểm nguồn lao động nước ta là :
A . thiếu kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp.
B . phần lớn lực lượng đã qua đào tạo .
C . tập trung chủ yếu ở thành thị .
D . hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn .
Câu 4: Mật độ dấn số cao nhất ở vùng
A . Đông Nam Bộ . B . Đồng Bằng Sông Hồng.
C. Đồng Bằng Sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5: Đâu không phải là thành tựu trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ?
A . Tỉ lệ người lớn biết chữ tăng cao .
B. Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng của trẻ em giảm.
C. Thu nhập bình quân đầu người gia tăng.
D . Cân bằng cuộc sống của dân cư giữa các vùng.
Câu 6. Nguyên nhân nào đã và đang làm cho cơ cấu ngành công nghiệp trở lên đa dạng và linh hoạt hơn ?
Cơ sở vật chất kĩ thuật
Sức ép thị trường
Chính sách phát triển công nghiệp hợp lí
Nguồn tài nguyên khoáng sản.
II. Phần tự luận:
Câu 1: Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta ?
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu dưới đây em hãy:
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP nước ta thời kì 1991 – 2005.
b. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nước ta thời kì 1991 - 2005. (Đơn vị: %)
Năm
1991
1995
1999
2005
Tổng số
100
100
100
100
Nông – Lâm – Ngư nghiệp
40.5
27.2
25.4
21.0
Công nghiệp – Xây dựng
23.8
28.8
34.5
41.0
Dịch vụ
35.7
 









Các ý kiến mới nhất