Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §10. Làm tròn số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 23-11-2020
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
§10. LÀM TRÒN SỐ

I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm và qui tắc làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui ước làm tròn số vào giải bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.
3 Thái độ: Yêu thích môn học và có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày.
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK,
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1 phút)
2. Nội dung:
Dự kiến
Hoạt động của GV - HS
Nội dung

A. Hoạt động khởi động
Mục tiêu: HS thấy được tầm quan trọng và tính ứng dụng cao của việc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
Phương pháp: Hoạt động nhóm
Sản phẩm: Hiểu được ứng dụng của việc làm tròn số trong thực tiễn

(5phút)
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A.
- GV kiểm tra kết quả một số nhóm, yêu cầu HS lấy hóa đơn của mình chuẩn bị ở nhà và cho biết số tiền phải trả (yêu cầu nhóm trưởng trả lời)
- Dẫn dắt vào bài: Trong thực tế, để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta thường làm tròn số.
Vậy làm tròn số như thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ điều đó.
Việc sử dụng làm tròn số trong thực tế

B. Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Các ví dụ.
Mục tiêu: Hiểu được căn nguyên của qui ước làm tròn số bằng việc thể hiện trên trục số
Phương pháp: HĐ cá nhân, tự đánh giá
Sản phẩm: Hoàn thành được các yêu cầu GV đề ra

(10 phút)
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân, thực hiện yêu cầu sau: Hãy làm tròn số thập phân 3,4 và 3,8 đến hàng đơn vị ?

-Vẽ trục số vào vở
-HS.TB lên bảng biểu diễn các số 3,4 và 3,8 trên trục số
- Số nguyên nằm gần số 3,4 nhất là số 3. Số nguyên nằm gần số 3,8 nhất là số 4
- Chú ý theo dõi, ghi nhớ
Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- HS.TB: ...ta lấy số nguyên gần với số thập phân đó nhất
-HS.TBY đứng tại chỗ nêu kết quả
- Làm tròn số đến hàng nghìn 72900 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
- Làm tròn số đến hàng phần nghìn 0,81340,813
1.Các ví dụ
+ Làm tròn đến hàng đơn vị

Ta viết: ; 

a. Quy ước:
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

b. Áp dụng
 
 hoặc 
+ Làm tròn đến hàng nghìn

+ Làm tròn đến hàng phần nghìn



Hoạt động 2: Qui ước làm tròn số.
Mục tiêu: Nắm và nhớ được qui ước làm tròn số
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, cặp đôi
Sản phẩm: 2 qui ước làm tròn số

( 15 phút)
Trên cơ sở các VD trên, ta có 2 quy ước làm tròn số. Gọi HS đọc trường hợp 1HS: Đọc "Trường hợp 1" sgk/36

VD1: Làm tròn số 45,234 đến chữ số thập phân thứ nhất
45,234 ( 45,2
(Hướng dẫn: Dùng bút chì gạch ngăn phần phần giữ lại và phần bỏ đi: . Chữ số đầu tiên bỏ đi là chữ số nào?)
VD2: Làm tròn 2943 đến hàng trăm
- Cho HS làm theo cặp VD2: Làm tròn 2943 đến hàng trăm
. Chữ số bỏ đi là chữ số nào?
HS: Chữ số 4
2943 ( 2900
HS đọc "Trường hợp 2"
HS: Trình bày VD3:0,0783 ( 0,08

HS làm VD4: 2892 ( 2900
-Cho HS làm cá nhân ?2 sgk/36: HS làm ?2 sgk/363HS thực hiện
a) 79,3826 (79,383
b) 79,3826 ( 79,38
 
Gửi ý kiến