Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lam quen voi toan 5 tuoi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Thu
Ngày gửi: 15h:10' 31-08-2024
Dung lượng: 24.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN CHỮ CÁI
Hoạt động: làm quen chữ viết
Đề tài: Làm quen chữ o, ô, ơ
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Anh Đào
Độ tuổi: 5 - 6 tuổi
Đơn vị - Trường Mầm Non 6 Thành phố Đà Lạt – Lâm Đồng
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1.Kiến thức:
-Trẻ nhận biết đúng
chữ cái o, ô, ơ.
- Biết cách phát âm
đúng chữ cái o, ô, ơ.
- Nhận biết được cấu
tạo của chữ cái o, ô, ơ
2. Kỹ năng
- Trẻ phát âm đúng chữ
cái o, ô, ơ
- Nhận xét được cấu
tạo, điểm giống và
khác nhau của chữ cái
o, ô, ơ
- Chơi được các trò
chơi với chữ cái o, ô, ơ.
3. Thái độ
- Tích cực tham gia các
hoạt động.

CHUẨN BỊ
- Máy tính.
- Phần mềm ispring
10
- Bài hát về rừng
xanh.
- Bài giảng
powerpoint
-Thiết kế video phát
âm chữ o, ô, ơ, trò
chơi luyện phát âm,
- Hình ảnh động về
các con vật sống
trong rừng
- Phần mềm camtaisa
9
- Internet
-Chuẩn bị nguyên vật
liệu mở: Hạt đậu, sỏi,
hoa

TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: Hát, gây hứng thú.
- Dẫn dắt cho trẻ xem video về rừng xanh qua bài hát “Ta đi vào rừng xanh” của chú
Cao Tấn Chương kết hợp chụp lại hình các con vật sống trong rừng.
+ Câu hỏi:
1/ Trong bài hát nói đến con vật nào?
A. Con nai, con voi, con gà, con chim.
B. Con cá, con cua, con tôm.
C. Con mèo, con chó, con heo.
2/ Con voi, con nai, con gà, con chim là động vật sống ở đâu?
- Giáo dục trẻ lòng yêu quí các con vật sống trong rừng, khi đi tham quan không xả
rác bừa bãi, không chọc phá thú rừng.
Hoạt động 2: Làm quen chữ o, ô, ơ
* Làm quen chữ o:
- Cô giới thiệu hình ảnh vừa chụp: Hình ảnh con thỏ, từ “Con thỏ”
- Cho trẻ đọc cùng cô: Con thỏ, từ con thỏ
+ Câu hỏi Cho trẻ tìm 2 chữ cái giống nhau trong từ con thỏ
- Cô giới thiệu chữ o, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm
+ Câu hỏi: Theo con cấu tạo chữ o gồm nét gì?
A. Một nét cong hở phải
B. Một nét cong tròn khép kín
C. Một nét móc

- Giáo dục trẻ lòng yêu
quí các con vật sống
trong rừng, khi đi tham
quan không xả rác bừa
bãi, không chọc phá
thú rừng.

- Cô giới thiệu cấu tạo chữ o: Chữ o gồm một nét cong tròn khép kín. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ o in hoa, o in thường, o viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm o và tên những con vật có chứa chữ o.
+ Câu hỏi:
1/ Chọn nét tạo thành chữ o bỏ vào hình vuông, các nét còn lại bỏ vào hình tròn
2/ Chọn con vật trong tên con vật có chứa chữ o?
3/ Hãy chọn các kiểu chữ o kéo thả vào bảng
* Làm quen chữ ô:
- Cô dẫn dắt giới thiệu hình ảnh con công, từ “Con công”
+Câu hỏi: Cho trẻ tìm chữ cái khác màu với những chữ còn lại
- Cô giới thiệu chữ ô, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm.
+ Câu hỏi:
1/ Theo con cấu tạo chữ ô gồm nét gì?
A Một nét móc.
B. Một nét cong hở phải
C. Một nét cong tròn khép kín và dấu mũ phía trên
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ ô: Chữ ô gồm một nét cong tròn khép kín và một dấu mũ
phía trên. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ ô in hoa, ô in thường, ô viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm ô và tên những con vật có chứa chữ ô.
+ Câu hỏi:
1/ Hãy chọn các kiểu chữ ô kéo vào bảng
2/ Chọn nét đúng để ghép thành chữ ô
3/ Tên con vật nào có chứa chữ ô? (Dùng chọn nhiều câu trả lời)
A. Chuột chũi
B. Cá sấu
C. Nhím xù
D. Hổ vằn
* Làm quen chữ ơ:
- Cô dẫn dắt cho trẻ xem hình ảnh chụp được tiếp theo: Hươu cao cổ, từ “Hươu cao
cổ”
+ Cho trẻ tìm chữ cái khác màu với những chữ còn lại
- Cô giới thiệu chữ ơ, cô phát âm, hướng dẫn trẻ phát âm.
+ Câu hỏi:

1/ Theo con cấu tạo chữ ơ gồm nét gì?
A. Một nét cong tròn khép kín và nét xổ thẳng
B. Một nét cong hở trái
C. Một nét cong tròn khép kín và dấu móc phía trên bên phải
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ ơ: Chữ ơ gồm một nét cong tròn khép kín và một dấu
móc phía trên bên phải. Cô phát âm lại
- Cô giới thiệu các kiểu chữ ơ in hoa, ơ in thường, ơ viết thường và phát âm.
- Cho trẻ xem video phát âm ơ và tên những con vật có chứa chữ ơ.
+ Câu hỏi:
1/ Tìm những kiểu chữ ơ kéo thả vào bảng
2/ Tên con vật nào có chứa chữ ơ?
A. Con báo
B. Con khỉ
C. Vịt trời
3/ Chọn thêm nét đúng để ghép thành chữ ơ (cho nét cong tròn khép kín)
A. Nét xổ thẳng
B. Nét móc ngược
C. Dấu móc
* So sánh chữ cái o, ô ,ơ.
Giống nhau: Đều có 1 nét cong tròn khép kín.
Khác nhau: Chữ o không có dấu
Chữ ô có dấu mũ phía trên nét cong tròn.
Chữ ơ có nét móc phía trên bên phải nét cong tròn.
Hoạt động 3: Trò chơi luyện tập
1/ Tìm và đếm xem trong bài đồng dao “Con vỏi con voi” có bao nhiêu chữ o, ô, ơ.
2/ Con hãy ghép chữ o, o, ơ viết thường tương ứng với chữ o, o, ơ cách điệu.
3/ Tìm chữ còn thiếu trong tên các con vật sau.
Con lợn rừng - Con l…n rừng
A. ô
B. o
C. ơ
4/ Tìm chữ còn thiếu trong tên các con vật sau.
Con hổ - Con h…
A. o
B. ô
C. ơ

- Cho trẻ xem video giới thiệu một số hình chữ o, ô, ơ được tạo từ các nguyên vật
liệu khác nhau.
- Dẫn dắt trẻ hát “Điệu nhảy rừng xanh”
- Kết thúc hoạt động.
P. Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Hồng Thảo

Giáo viên
Nguyễn Thị Anh Đào
 
Gửi ý kiến