Làm quen chữ cái o, ô, ơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tổ mẫu giáo
Ngày gửi: 09h:36' 26-07-2026
Dung lượng: 15.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Tổ mẫu giáo
Ngày gửi: 09h:36' 26-07-2026
Dung lượng: 15.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
LÀM QUEN CHỮ CÁI O, Ô, Ơ
a. Mục đích
- Khoa học: Trẻ nhận biết phát âm được chữ o, ô, ơ và nêu được cấu tạo,
điểm giống và khác nhau chữ o, ô, ơ
- Công nghệ: Sử dụng các dụng cụ, phương tiện tạo ra chữ a,ă, â như khay
cát, hột hạt, chữ o, ô, ơ in rỗng, ti vi.
- Kỹ thuật: Quy trình, các bước tạo ra chữ o, ô, ơ bằng nguyên vật liệu trẻ
chọn ( xếp hạt, ghép các nét).
- Nghệ thuật: Sắp xếp, sử dụng các nguyên vật liệu sáng tạo để trang trí tạo
ra chữ a, ă, â đẹp mắt.
- Toán học: Trẻ học số đếm chữ cái vừa thực hiện được.
b. Chuẩn bị
- Thẻ chữ o, ô, ơ to cho cô. Hình ảnh có từ chứa chữ cái o, ô, ơ và chữ cái
đã học.
- Tranh thơ. Máy tính và ti vi.
- Mỗi trẻ một rổ trong đó có chứ cái o, ô, ơ .
- Bút và giấy cho trẻ.
c. Tiến hành
- Trò chuyện với trẻ về lớp học của bé.
- Cô và trẻ hát bài hát: em đi mẫu giáo.
- Cô con mình vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về điều gì?
- Cô tóm lại và giáo dục trẻ.
* Gắn kết:
- Nhận biết và phát âm chữ cái o, ô, ơ .
- Cho trẻ làm quen chữ cái o trong từ " Đèn ông sao”
- Quan sát bức tranh.
- Cho trẻ đọc từ "Cái ca" Dưới tranh 3 lần.
- Cô cho trẻ tìm 2 chữ cái giống nhau trong cụm từ
- Cô giới thiệu chữ cái a trong từ.
- Cô phát âm mẫu o 3 lần.
- Cho trẻ phát âm cả lớp,
- Cho trẻ phát âm theo tổ, cá nhân.
- Cho trẻ nhận xét đặc điểm của chữ a.
- Cô nhấn mạnh lại: Chữ o có đặc điểm là một nét cong tròn khép kín.
- Cho trẻ nhắc lại 3 lần.
- Cho trẻ sờ nét chữ cái o rỗng.
- Cô giới thiệu các kiểu chữ o.
+ Tương tự cho trẻ làm quen chữ cái ô, ơ.
* Chia sẻ
- Cho trẻ so sánh đặc điểm chữ o, ô, ơ
- Cho trẻ nhận xét.
=> Cô chốt lại:
- Giống nhau là chữ o, ô, ơ cùng có hai nét, một nét cong tròn khép kín và
một nét sổ thẳng bên tay phải.
- Khác nhau là chữ ă có thêm dấu ngoắc ở phía trên và chữ â có dấu mũ trên
đầu.
* Áp dụng
* Trò chơi chữ cái:
- Trò chơi 1: Bé xếp quà tặng bạn.
- Cô có rất nhiều hộp quà, nhiệm vụ của chúng mình là xếp các hộp quà từ
lớn đến bé theo thứ tự chữ cái mà cô yêu cầu.
- Trò chơi 2: Chữ gì xuất hiện. Cô có hình ảnh chữ cái o, ô, ơ trẻ đọc chữ cái
khi chữ cái đó xuất hiện.
- Trò chơi 3: Tìm đồ vật, đồ chơi có chứ chữ cái o, ô, ơ
- Cô nhận xét và kết thúc hoạt động.
- Cô cho trẻ sao chép lại chữ cái o, ô, ơ ra giấy, vẽ, nặn chữ cái o, ô, ơ
* Đánh giá
- Cô cho trẻ nhận xét sản phẩm của trẻ, của bạn
- Cô nhận xét chung
a. Mục đích
- Khoa học: Trẻ nhận biết phát âm được chữ o, ô, ơ và nêu được cấu tạo,
điểm giống và khác nhau chữ o, ô, ơ
- Công nghệ: Sử dụng các dụng cụ, phương tiện tạo ra chữ a,ă, â như khay
cát, hột hạt, chữ o, ô, ơ in rỗng, ti vi.
- Kỹ thuật: Quy trình, các bước tạo ra chữ o, ô, ơ bằng nguyên vật liệu trẻ
chọn ( xếp hạt, ghép các nét).
- Nghệ thuật: Sắp xếp, sử dụng các nguyên vật liệu sáng tạo để trang trí tạo
ra chữ a, ă, â đẹp mắt.
- Toán học: Trẻ học số đếm chữ cái vừa thực hiện được.
b. Chuẩn bị
- Thẻ chữ o, ô, ơ to cho cô. Hình ảnh có từ chứa chữ cái o, ô, ơ và chữ cái
đã học.
- Tranh thơ. Máy tính và ti vi.
- Mỗi trẻ một rổ trong đó có chứ cái o, ô, ơ .
- Bút và giấy cho trẻ.
c. Tiến hành
- Trò chuyện với trẻ về lớp học của bé.
- Cô và trẻ hát bài hát: em đi mẫu giáo.
- Cô con mình vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về điều gì?
- Cô tóm lại và giáo dục trẻ.
* Gắn kết:
- Nhận biết và phát âm chữ cái o, ô, ơ .
- Cho trẻ làm quen chữ cái o trong từ " Đèn ông sao”
- Quan sát bức tranh.
- Cho trẻ đọc từ "Cái ca" Dưới tranh 3 lần.
- Cô cho trẻ tìm 2 chữ cái giống nhau trong cụm từ
- Cô giới thiệu chữ cái a trong từ.
- Cô phát âm mẫu o 3 lần.
- Cho trẻ phát âm cả lớp,
- Cho trẻ phát âm theo tổ, cá nhân.
- Cho trẻ nhận xét đặc điểm của chữ a.
- Cô nhấn mạnh lại: Chữ o có đặc điểm là một nét cong tròn khép kín.
- Cho trẻ nhắc lại 3 lần.
- Cho trẻ sờ nét chữ cái o rỗng.
- Cô giới thiệu các kiểu chữ o.
+ Tương tự cho trẻ làm quen chữ cái ô, ơ.
* Chia sẻ
- Cho trẻ so sánh đặc điểm chữ o, ô, ơ
- Cho trẻ nhận xét.
=> Cô chốt lại:
- Giống nhau là chữ o, ô, ơ cùng có hai nét, một nét cong tròn khép kín và
một nét sổ thẳng bên tay phải.
- Khác nhau là chữ ă có thêm dấu ngoắc ở phía trên và chữ â có dấu mũ trên
đầu.
* Áp dụng
* Trò chơi chữ cái:
- Trò chơi 1: Bé xếp quà tặng bạn.
- Cô có rất nhiều hộp quà, nhiệm vụ của chúng mình là xếp các hộp quà từ
lớn đến bé theo thứ tự chữ cái mà cô yêu cầu.
- Trò chơi 2: Chữ gì xuất hiện. Cô có hình ảnh chữ cái o, ô, ơ trẻ đọc chữ cái
khi chữ cái đó xuất hiện.
- Trò chơi 3: Tìm đồ vật, đồ chơi có chứ chữ cái o, ô, ơ
- Cô nhận xét và kết thúc hoạt động.
- Cô cho trẻ sao chép lại chữ cái o, ô, ơ ra giấy, vẽ, nặn chữ cái o, ô, ơ
* Đánh giá
- Cô cho trẻ nhận xét sản phẩm của trẻ, của bạn
- Cô nhận xét chung
 









Các ý kiến mới nhất