KNTT - Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phương
Ngày gửi: 09h:12' 24-02-2025
Dung lượng: 189.7 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Phương
Ngày gửi: 09h:12' 24-02-2025
Dung lượng: 189.7 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Bó Sinh
Họ và tên giáo viên:
Tổ khoa học tự nhiên
Đỗ Văn Phương
TÊN BÀI DẠY: BÀI 15: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
Thời gian thực hiện: Tuần 23,24,25. Số tiết 03 (Tiết 23,24,25)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Sau bài học, HS sẽ:
- Hiểu và phân biệt được các nhóm lương thực, thực phẩm; vai trò cung cấp
dưỡng chất của từng nhóm thức ăn.
- Biết cách sử dụng các loại thực phẩm để có cơ thể khoẻ mạnh, có đủ năng
lượng cho học tập và vui chơi.
- Hiểu được tại sao phải ăn uống nhiều loại thực phẩm khác nhau chứ không
phải chỉ một số loại thực phẩm nhất định.
- Hiểu được tác hại của một số đồ ăn nhanh, ăn quá nhiều mà ít hoạt động
dẫn đến cơ thể không cân đối, sức khoẻ không tốt.
- Biết được sự biến đổi của lương thực, thực phẩm và biết cách bảo quản
lương thực, thực phẩm.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực giao tiếp.
- Năng lực riêng:
+ Năng lực vận dụng kiến thức vật lí.
+ Năng lực thực hành
+ Năng lực trao đổi thông tin.
+ Năng lực cá nhân của HS.
3. Về phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất tự trọng, tự lực, chăm chỉ, vượt khó, tự hoàn thiện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học:
- Gạo, 2 chiếc hộp, nước.
- Rau, thịt, cá, 1 cốc sữa.
2. Học liệu:
- SGK, sách tham khảo,...
- Tư liệu, hình ảnh giới thiệu về món ăn và các loại lương thực, thực phẩm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 23
1. HOẠT ĐỘNG 1. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài
học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS quan sát thực hiện yêu cầu của GV
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
B1: Chuyển giao nhiệm vụ
2-3 bạn HS lần lượt kể
GV yêu cầu HS: Kể lại việc cùng với bố mẹ chuẩn bị bữa ăn cho gia đình
như thế nào
B2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao
B3: HS báo cáo trước lớp, thảo luận.
B4: Nhận xét, kết luận
+ GV cung cấp cho HS một số tạp chí, sách báo
quảng cáo về lương thực, thực phẩm.
+ GV dẫn dắt vào bài mới.
2. HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2.1. Tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm
a. Mục tiêu: HS tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
I. Vai trò của lương thực, thực
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 15.1 đặt ra
các câu hỏi cùng thảo luận với HS:
+ Lương thực, thực phẩm nào có nguồn gốc
từ thực vật từ động vật?
+ Lương thực, thực phẩm nào có thể ăn
sống? phải nấu chín?
+ Tại sao cần phải bảo quản lương thực,
thực phẩm đúng cách? nhẹ hơn nước và tan
trong nước không?
phẩm
- Lương thực, thực phẩm có
nguồn gốc từ thực vật: gạo, ngô,
khoai lang, mía, các loại quả,
đậu, đỗ, dầu thực vật, bơ, lạc,
vừng, rau xanh.
- Lương thực, thực phẩm có
nguồn gốc từ động vật: mật ong,
cá, thịt, trứng, mỡ lợn, sữa.
- Lương thực, thực phẩm có thể
ăn sống: rau xanh, củ quả tươi,
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
sữa,... Lương thực, thực phẩm
+ GV quan sát, hướng dẫn HS
phải nấu chín: cá, thịt,...
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo - Cần bảo quản lương thực, thực
phẩm đúng cách vì chúng dễ bị
luận
+ GV gọi HS trả lời
hư hỏng sinh ra những chất độc,
+ HS khác nhận xét, bổ xung
có hại cho sức khoẻ.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
Tiết 24
2.2. Tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm
a. Mục tiêu: HS tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong
lương thực, thực phẩm
1. Carbohydrate: Nguồn năng lương
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ chính
học tập
CH 1:
GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát Lương thực và một số thức ăn được chế
hình 15.1, đọc thông tin và trả lời câu biến từ chúng ở hình 15.1 ( SGK)
hỏi:
N1: Tìm hiểu về Carbohydrate
- Lúa gạo: cơm, bún, phở, bánh đúc, bánh
tẻ, bánh nếp ( làm từ bột gạo nếp,...)
1. Hãy kể tên các lương thực có trong
- Ngô: bánh bột ngô, bỏng ngô, xôi
hình 15.1 và một số thức ăn được biến
ngô,....
từ các loại lương thực đó
- Khoai lang: khoai lang luộc, nướng,
2. Nhóm carbohydrate có vai trò gì
bánh khoai lang rán,...
với cơ thể
Nhóm carbohydrate có vai trò là nguồn
N2: Tìm hiểu về các chất dinh
cung cấp năng lượng chính cho cơ thể
dưỡng khác ( Protein, Lipid)
CH2:
1. Thực phẩm nào cung cấp protein,
1. Hạt gạo trong hộp nhựa có thểm nước
thực phẩm nào cung cấp lipid.
mềm hơn, dễ bị nghiền vụn
2. Hãy tìm hiểu và cho biết những mặt
2. Bát cơm có mùi ôi thiu, mềm nát hơn,
tốt và mặt xấu của lipit đối với sức
có đốm trắng, đen hoặc xanh lá
khỏe con người.
3. Bảo quản lương thực khô:
N3: Tìm hiểu về chất khoáng và
- Ngô, gạo: đóng bao, bảo quản trong kho
vitamin
hoặc cho vào chum, vại, thùng phuy,...
1. Hãy tìm hiểu và cho biết những
để nơi khô ráo
thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho
cơ thể
- Sắn: làm sạch, gọt vỏ, thái lát, phơi khô
2. Vitamin nào tốt cho mắt?
rồi đóng bao để nơi khô ráo
3. Vitamin nào tốt cho sự phát triển- Khoai: hong, khô, phủ cát,... để nơi khô
của xương
ráo
GV nhắc HS chú ý đến các thực phẩm Bảo quản lương thực đã nấu chín ( cơm,
của nhiều địa phương khác nhau ở cháo):
Việt Nam và một số thực phẩm nước- Cơm: không để lẫn thức ăn khác, để nơi
ngoài thường xuất hiện gần đây ở thoáng mát hoặc để tủ lạnh
nước ta.
- Cháo: cho vào hộp rồi để tủ lạnh
Sau đó HS tìm hiểu sự biến đổi của
2. Các chất dinh dưỡng khác
lương thực, thực phẩm trong đời
a. Protein ( chất đạm) và b) Lipis ( chấy
sống:
béo)
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
HS trả lời câu hỏi về các nhóm chất
dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm. Tìm hiểu được sự biến đổi của
lương thực thực phẩm và biết cách
bảo quản chúng
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
và thảo luận
CH1:
1. Các thực phẩm cung cấp protein có
nguồn gốc từ thực vật: các loại đậu,
đổ,...
Các thực phẩm cung cấp protein có
nguồn gốc từ động vật: thịt,cá, trứng,...
Các thực phẩm cung cấp lipid: bơ, dầu
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
thực vật, thịt lạc, vừng, sữa,....
+ Nhóm khác nhận xét.
2. Mặt tốt của chất béo đối với cơ thể
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện người: khi bị dư thừa, chất béo làm rối
nhiệm vụ học tập
loạn trao đổi chất, sinh ra bệnh tật
+ GV đánh giá, nhận xét. Chốt kiến c. Chất khoáng và vitamin
thức
CH 1:
1. Nguồn thực phẩm bổ sung nhiều
calcium cho cơ thể: thủy sản, hải sản
( cá, tôm, cua,...) sữa, trứng,...
2. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A
3. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A
3. Vitamin tốt cho sự phát triển của
xương là vitamin D
CH 2:
1. Rau hư, thối và thân lá úa vàng
2. Cá, thịt bốc mùi thiu, thối, cốc sữa nổi
váng, chua và mất mùi thơm
3. Bảo quản thịt tươi: dùng ngắn ngày
thì để ngăn đá tụ lạnh, dài ngày thì sấy
khô, hun khói,...
Bảo quản thịt chín: để tủ lạnh
Tiết 25
2.3. Tìm hiểu về sức khỏe và chế độ dinh dưỡng
a. Mục tiêu: Hướng dẫn HS tìm hiểu về an ninh năng lượng
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, xem video do giáo viên hướng dẫn, học
sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
+ GV có thể cho HS xem video ngắn dược trình bày bởi chuyên gia dinh
dưỡng, nói về những thói quen giúp sức khoẻ tốt, các loại thực phẩm cẩn
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
III. Sức khỏe và chế độ
dinh dưỡng
Khẩu phần một bữa ăn
ăn trong một ngày để có cơ thể khỏe mạnh. Sau đó yêu cầu HS thảo luận
nên có nhiều loại thức ăn
nhóm về câu hỏi: “Những thực phẩm hằng ngày các em sử dụng đã tốt
khác nhau để cung cấp
cho sức khoẻ chưa?”
+ GV đặt ra các câu hỏi, cùng thảo luận với HS về các vấn để: Những thực
cho cơ thể đủ chất dinh
phẩm nào tốt cho sức khoẻ? Thực phẩm nào là phù hợp với các lửa tuổi
dưỡng trong các nhóm
khác nhau? Thời gian nào phù hợp với việc ăn uống để có sức khoẻ tốt?
Có nên ăn nhiều đồ ăn ngọt không và tại sao? Tại sao khẩu phần cho một
dưỡng chất cơ bản, có
bữa ăn nên có nhiều loại thức ăn khác nhau?
như vậy cơ thể mới khỏe
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
mạnh.
+ HS tìm hiểu về khẩu phần một bữa ăn có nhiều loại
thức ăn khác nhau, tìm hiểu về thực đơn cho lứa tuổi
của bản thân
+ GV quan sát, giúp đỡ HS nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
+ HS khác nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
+ GV đánh giá, nhận xét. Chốt kiến thức
3. HOẠT ĐỘNG 3. LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
B1: Gv yêu cầu HS hoàn thiện bài tập
Câu 1: Hãy nối các hình minh họa lương thực, thực
phẩm với nhóm chất dinh dưỡng trong hình bên
Câu 2: Kể tên các loại thực phẩm trong hình dưới
đây và cho biết chúng thuộc nhóm thực phẩm nào?
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Câu trả lời của HS
B2: Thực hiện nhiệm vụ
B3: Báo cáo thảo luận
B4: Kết luận nhận định
4. HOẠT ĐỘNG 4. VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài tập, củng cố kiến
thức
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Bài thực hành của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu trên sách báo, Bản báo cáo của HS
mạng intenet,...trả lời các câu hỏi sau:
a. Thực phẩm nào giúp phát triển cơ bắp?
b. Thực phẩm nào chứa nhiều vitamin?
c. Thực phẩm nào cung cấp nhiều năng lượng?
d. Thực phẩm nào giúp cho xương phát triển tốt?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS nhận nhiệm vụ, hoàn thành báo cáo.
B3: Báo cáo thảo luận
Nộp báo cáo vào tiết học sau.
B4: Kết luận nhận định
Thu báo cáo, nhận xét, đánh giá
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ PHÓ
KÝ DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Bó Sinh
Họ và tên giáo viên:
Tổ khoa học tự nhiên
Đỗ Văn Phương
TÊN BÀI DẠY: BÀI 15: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
Thời gian thực hiện: Tuần 23,24,25. Số tiết 03 (Tiết 23,24,25)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Sau bài học, HS sẽ:
- Hiểu và phân biệt được các nhóm lương thực, thực phẩm; vai trò cung cấp
dưỡng chất của từng nhóm thức ăn.
- Biết cách sử dụng các loại thực phẩm để có cơ thể khoẻ mạnh, có đủ năng
lượng cho học tập và vui chơi.
- Hiểu được tại sao phải ăn uống nhiều loại thực phẩm khác nhau chứ không
phải chỉ một số loại thực phẩm nhất định.
- Hiểu được tác hại của một số đồ ăn nhanh, ăn quá nhiều mà ít hoạt động
dẫn đến cơ thể không cân đối, sức khoẻ không tốt.
- Biết được sự biến đổi của lương thực, thực phẩm và biết cách bảo quản
lương thực, thực phẩm.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực giao tiếp.
- Năng lực riêng:
+ Năng lực vận dụng kiến thức vật lí.
+ Năng lực thực hành
+ Năng lực trao đổi thông tin.
+ Năng lực cá nhân của HS.
3. Về phẩm chất:
- Hình thành phẩm chất tự trọng, tự lực, chăm chỉ, vượt khó, tự hoàn thiện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Thiết bị dạy học:
- Gạo, 2 chiếc hộp, nước.
- Rau, thịt, cá, 1 cốc sữa.
2. Học liệu:
- SGK, sách tham khảo,...
- Tư liệu, hình ảnh giới thiệu về món ăn và các loại lương thực, thực phẩm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 23
1. HOẠT ĐỘNG 1. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài
học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS quan sát thực hiện yêu cầu của GV
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
B1: Chuyển giao nhiệm vụ
2-3 bạn HS lần lượt kể
GV yêu cầu HS: Kể lại việc cùng với bố mẹ chuẩn bị bữa ăn cho gia đình
như thế nào
B2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao
B3: HS báo cáo trước lớp, thảo luận.
B4: Nhận xét, kết luận
+ GV cung cấp cho HS một số tạp chí, sách báo
quảng cáo về lương thực, thực phẩm.
+ GV dẫn dắt vào bài mới.
2. HOẠT ĐỘNG 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
2.1. Tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm
a. Mục tiêu: HS tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
I. Vai trò của lương thực, thực
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS quan sát Hình 15.1 đặt ra
các câu hỏi cùng thảo luận với HS:
+ Lương thực, thực phẩm nào có nguồn gốc
từ thực vật từ động vật?
+ Lương thực, thực phẩm nào có thể ăn
sống? phải nấu chín?
+ Tại sao cần phải bảo quản lương thực,
thực phẩm đúng cách? nhẹ hơn nước và tan
trong nước không?
phẩm
- Lương thực, thực phẩm có
nguồn gốc từ thực vật: gạo, ngô,
khoai lang, mía, các loại quả,
đậu, đỗ, dầu thực vật, bơ, lạc,
vừng, rau xanh.
- Lương thực, thực phẩm có
nguồn gốc từ động vật: mật ong,
cá, thịt, trứng, mỡ lợn, sữa.
- Lương thực, thực phẩm có thể
ăn sống: rau xanh, củ quả tươi,
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
sữa,... Lương thực, thực phẩm
+ GV quan sát, hướng dẫn HS
phải nấu chín: cá, thịt,...
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo - Cần bảo quản lương thực, thực
phẩm đúng cách vì chúng dễ bị
luận
+ GV gọi HS trả lời
hư hỏng sinh ra những chất độc,
+ HS khác nhận xét, bổ xung
có hại cho sức khoẻ.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
Tiết 24
2.2. Tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm
a. Mục tiêu: HS tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong
lương thực, thực phẩm
1. Carbohydrate: Nguồn năng lương
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ chính
học tập
CH 1:
GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát Lương thực và một số thức ăn được chế
hình 15.1, đọc thông tin và trả lời câu biến từ chúng ở hình 15.1 ( SGK)
hỏi:
N1: Tìm hiểu về Carbohydrate
- Lúa gạo: cơm, bún, phở, bánh đúc, bánh
tẻ, bánh nếp ( làm từ bột gạo nếp,...)
1. Hãy kể tên các lương thực có trong
- Ngô: bánh bột ngô, bỏng ngô, xôi
hình 15.1 và một số thức ăn được biến
ngô,....
từ các loại lương thực đó
- Khoai lang: khoai lang luộc, nướng,
2. Nhóm carbohydrate có vai trò gì
bánh khoai lang rán,...
với cơ thể
Nhóm carbohydrate có vai trò là nguồn
N2: Tìm hiểu về các chất dinh
cung cấp năng lượng chính cho cơ thể
dưỡng khác ( Protein, Lipid)
CH2:
1. Thực phẩm nào cung cấp protein,
1. Hạt gạo trong hộp nhựa có thểm nước
thực phẩm nào cung cấp lipid.
mềm hơn, dễ bị nghiền vụn
2. Hãy tìm hiểu và cho biết những mặt
2. Bát cơm có mùi ôi thiu, mềm nát hơn,
tốt và mặt xấu của lipit đối với sức
có đốm trắng, đen hoặc xanh lá
khỏe con người.
3. Bảo quản lương thực khô:
N3: Tìm hiểu về chất khoáng và
- Ngô, gạo: đóng bao, bảo quản trong kho
vitamin
hoặc cho vào chum, vại, thùng phuy,...
1. Hãy tìm hiểu và cho biết những
để nơi khô ráo
thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho
cơ thể
- Sắn: làm sạch, gọt vỏ, thái lát, phơi khô
2. Vitamin nào tốt cho mắt?
rồi đóng bao để nơi khô ráo
3. Vitamin nào tốt cho sự phát triển- Khoai: hong, khô, phủ cát,... để nơi khô
của xương
ráo
GV nhắc HS chú ý đến các thực phẩm Bảo quản lương thực đã nấu chín ( cơm,
của nhiều địa phương khác nhau ở cháo):
Việt Nam và một số thực phẩm nước- Cơm: không để lẫn thức ăn khác, để nơi
ngoài thường xuất hiện gần đây ở thoáng mát hoặc để tủ lạnh
nước ta.
- Cháo: cho vào hộp rồi để tủ lạnh
Sau đó HS tìm hiểu sự biến đổi của
2. Các chất dinh dưỡng khác
lương thực, thực phẩm trong đời
a. Protein ( chất đạm) và b) Lipis ( chấy
sống:
béo)
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
HS trả lời câu hỏi về các nhóm chất
dinh dưỡng trong lương thực, thực
phẩm. Tìm hiểu được sự biến đổi của
lương thực thực phẩm và biết cách
bảo quản chúng
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động
và thảo luận
CH1:
1. Các thực phẩm cung cấp protein có
nguồn gốc từ thực vật: các loại đậu,
đổ,...
Các thực phẩm cung cấp protein có
nguồn gốc từ động vật: thịt,cá, trứng,...
Các thực phẩm cung cấp lipid: bơ, dầu
+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
thực vật, thịt lạc, vừng, sữa,....
+ Nhóm khác nhận xét.
2. Mặt tốt của chất béo đối với cơ thể
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện người: khi bị dư thừa, chất béo làm rối
nhiệm vụ học tập
loạn trao đổi chất, sinh ra bệnh tật
+ GV đánh giá, nhận xét. Chốt kiến c. Chất khoáng và vitamin
thức
CH 1:
1. Nguồn thực phẩm bổ sung nhiều
calcium cho cơ thể: thủy sản, hải sản
( cá, tôm, cua,...) sữa, trứng,...
2. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A
3. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A
3. Vitamin tốt cho sự phát triển của
xương là vitamin D
CH 2:
1. Rau hư, thối và thân lá úa vàng
2. Cá, thịt bốc mùi thiu, thối, cốc sữa nổi
váng, chua và mất mùi thơm
3. Bảo quản thịt tươi: dùng ngắn ngày
thì để ngăn đá tụ lạnh, dài ngày thì sấy
khô, hun khói,...
Bảo quản thịt chín: để tủ lạnh
Tiết 25
2.3. Tìm hiểu về sức khỏe và chế độ dinh dưỡng
a. Mục tiêu: Hướng dẫn HS tìm hiểu về an ninh năng lượng
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, xem video do giáo viên hướng dẫn, học
sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
+ GV có thể cho HS xem video ngắn dược trình bày bởi chuyên gia dinh
dưỡng, nói về những thói quen giúp sức khoẻ tốt, các loại thực phẩm cẩn
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
III. Sức khỏe và chế độ
dinh dưỡng
Khẩu phần một bữa ăn
ăn trong một ngày để có cơ thể khỏe mạnh. Sau đó yêu cầu HS thảo luận
nên có nhiều loại thức ăn
nhóm về câu hỏi: “Những thực phẩm hằng ngày các em sử dụng đã tốt
khác nhau để cung cấp
cho sức khoẻ chưa?”
+ GV đặt ra các câu hỏi, cùng thảo luận với HS về các vấn để: Những thực
cho cơ thể đủ chất dinh
phẩm nào tốt cho sức khoẻ? Thực phẩm nào là phù hợp với các lửa tuổi
dưỡng trong các nhóm
khác nhau? Thời gian nào phù hợp với việc ăn uống để có sức khoẻ tốt?
Có nên ăn nhiều đồ ăn ngọt không và tại sao? Tại sao khẩu phần cho một
dưỡng chất cơ bản, có
bữa ăn nên có nhiều loại thức ăn khác nhau?
như vậy cơ thể mới khỏe
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
mạnh.
+ HS tìm hiểu về khẩu phần một bữa ăn có nhiều loại
thức ăn khác nhau, tìm hiểu về thực đơn cho lứa tuổi
của bản thân
+ GV quan sát, giúp đỡ HS nếu cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
+ HS khác nhận xét.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
+ GV đánh giá, nhận xét. Chốt kiến thức
3. HOẠT ĐỘNG 3. LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
B1: Gv yêu cầu HS hoàn thiện bài tập
Câu 1: Hãy nối các hình minh họa lương thực, thực
phẩm với nhóm chất dinh dưỡng trong hình bên
Câu 2: Kể tên các loại thực phẩm trong hình dưới
đây và cho biết chúng thuộc nhóm thực phẩm nào?
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Câu trả lời của HS
B2: Thực hiện nhiệm vụ
B3: Báo cáo thảo luận
B4: Kết luận nhận định
4. HOẠT ĐỘNG 4. VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài tập, củng cố kiến
thức
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo
luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Bài thực hành của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
DỰ KIẾN SẢN PHẨM
GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu trên sách báo, Bản báo cáo của HS
mạng intenet,...trả lời các câu hỏi sau:
a. Thực phẩm nào giúp phát triển cơ bắp?
b. Thực phẩm nào chứa nhiều vitamin?
c. Thực phẩm nào cung cấp nhiều năng lượng?
d. Thực phẩm nào giúp cho xương phát triển tốt?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
HS nhận nhiệm vụ, hoàn thành báo cáo.
B3: Báo cáo thảo luận
Nộp báo cáo vào tiết học sau.
B4: Kết luận nhận định
Thu báo cáo, nhận xét, đánh giá
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CM
TỔ PHÓ
KÝ DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
 








Các ý kiến mới nhất