Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 2. Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Tuyền
Ngày gửi: 22h:06' 29-09-2026
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA THỰC TẾ
Môn: Vật lí 12 - Chủ đề: Nhiệt độ. Thang đo nhiệt độ (Thời gian làm bài: 30 phút)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 [Mức độ: Nhận biết]:
Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho:
A. năng lượng toàn phần của vật.
B. nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra.
C. mức độ chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. thế năng tương tác giữa các phân tử.
Câu 2 [Mức độ: Nhận biết]:
Theo thang nhiệt độ Celsius (độ C), nhiệt độ của nước đá đang tan ở áp suất tiêu chuẩn là:
A. 0°C.
B. 100°C.
C. 273,15°C.
D. 37°C.
Câu 3 [Mức độ: Nhận biết]:
Thang nhiệt độ Kelvin (thang nhiệt độ tuyệt đối) có nhiệt độ của điểm không tuyệt đối (0
K) ứng với giá trị theo thang Celsius là:
A. 0°C.
B. -100°C.
C. -273,15°C.
D. 273,15°C.
Câu 4 [Mức độ: Nhận biết]:
Công thức chuyển đổi nào sau đây giữa nhiệt độ theo thang Celsius (t) và nhiệt độ theo
thang Kelvin (T) là đúng?
A. T(K) = t(°C) + 100.
B. T(K) = t(°C) + 273,15.
C. t(°C) = T(K) + 273,15.
D. T(K) = t(°C) - 273,15.
Câu 5 [Mức độ: Thông hiểu]:
Nhiệt độ của một vật trong phòng thí nghiệm đo được là 27°C. Giá trị nhiệt độ này tính
theo thang Kelvin là:
A. 300 K.
B. 300,15 K.
C. 246,15 K.
D. 273 K.

Câu 6 [Mức độ: Thông hiểu]:
Một nhiệt kế sử dụng tính chất nhiệt điện hoặc điện trở có thể hoạt động dựa trên cơ sở
nào sau đây của các đại lượng vật lý?
A. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
B. Sự thay đổi điện trở hoặc suất điện động theo nhiệt độ.
C. Sự thay đổi áp suất của khối khí ở thể tích không đổi.
D. Sự phát xạ nhiệt của vật đen tuyệt đối.
Câu 7 [Mức độ: Thông hiểu]:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ không tuyệt đối (0 K)?
A. Là nhiệt độ mà ở đó nước đóng băng.
B. Là nhiệt độ mà mọi chất khí đều hóa lỏng hoàn toàn.
C. Là nhiệt độ mà động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng phân tử đều
bằng không.
D. Là nhiệt độ mà động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật và nhiệt
lượng của vật đều bằng không.
Câu 8 [Mức độ: Thông hiểu]:
Khi nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 20°C lên đến 40°C, độ tăng nhiệt độ theo thang
Kelvin là:
A. 20 K.
B. 313 K.
C. 203 K.
D. 293 K.
Câu 9 [Mức độ: Vận dụng]:
Nhiệt độ cơ thể của một người bình thường là khoảng 37°C. Giá trị này trên thang đo
Fahrenheit (°F) ứng với bao nhiêu độ? (Biết công thức chuyển đổi: t(°F) = 1,8 . t(°C) + 32).
A. 96,8°F.
B. 98,6°F.
C. 66,6°F.
D. 102,2°F.
Câu 10 [Mức độ: Vận dụng]:
Có hai nhiệt kế khác nhau chưa vạch chia độ nhưng khi nhúng vào nước đá đang tan thì c ột
thủy ngân chỉ ở mức 10 cm và khi nhúng vào hơi nước đang sôi ở áp suất tiêu chuẩn thì ch ỉ
ở mức 60 cm. Nếu nhiệt kế chỉ mức 35 cm thì nhiệt độ của môi trường lúc đó theo thang
Celsius là bao nhiêu?
A. 35°C.
B. 50°C.
C. 60°C.
D. 25°C.
Câu 11 [Mức độ: Vận dụng cao]:
Một nhiệt kế thủy ngân có khoảng cách giữa vạch 0°C và 100°C là 20 cm. Do bị h ỏng nên

khi đo nhiệt độ của một chất lỏng, người ta thấy cột thủy ngân dài 8 cm. Giá trị nhiệt độ
của chất lỏng đó là:
A. 30°C.
B. 40°C.
C. 50°C.
D. 25°C.
Câu 12 [Mức độ: Vận dụng cao]:
Một khối khí lý tưởng ở nhiệt độ t1 có động năng trung bình của các phân tử khí là E1. Khi
nhiệt độ tăng lên đến t2 = 2t1 (tính theo thang Celsius) thì động năng trung bình của các
phân tử khí tăng lên gấp đôi. Phát biểu này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 câu - 2,0 điểm)
Câu 13 [Mức độ: Thông hiểu - Vận dụng]: Nói về các thang nhiệt độ và nhiệt kế thường
dùng trong đời sống:
a) Thang nhiệt độ Celsius chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan là 0°C và nhiệt độ hơi nước
sôi là 100°C ở áp suất chuẩn.
b) Thang Kelvin là thang nhiệt độ tuyệt đối, trong đó 0 K ứng với -273,15°C.
c) Một độ trong thang Kelvin (1 K) có độ lớn nhỏ hơn một độ trong thang Celsius (1°C).
d) Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
(thủy ngân).
Câu 14 [Mức độ: Vận dụng]: Xét một khối khí lí tưởng thực hiện sự biến đổi nhiệt độ:
a) Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng từ 300 K lên 600 K thì nhiệt độ theo thang
Celsius tăng gấp đôi.
b) Nhiệt độ của một vật ở thang Celsius là t, nhiệt độ của vật đó ở thang Kelvin là T. Đ ồ th ị
biểu diễn sự phụ thuộc của T theo t là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
c) Độ biến thiên nhiệt độ trong thang Celsius luôn bằng độ biến thiên nhiệt độ trong thang
Kelvin (Δt = ΔT).
d) Nếu nhiệt độ của một vật giảm đi 20°C thì trong thang Kelvin nhiệt độ của vật đó cũng
giảm đi 293,15 K.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 câu - 2,0 điểm)
Câu 15 [Mức độ: Vận dụng]: Ở một nhiệt độ nào đó, số đo nhiệt độ của một vật trên
thang đo Fahrenheit (°F) có giá trị gấp đôi số đo nhiệt độ của nó trên thang đo Celsius (°C).
Hãy tính giá trị nhiệt độ đó theo thang đo Celsius (°C).
Câu 16 [Mức độ: Vận dụng cao]: Người ta dùng một nhiệt kế điện trở (có điện trở thay
đổi theo nhiệt độ theo hàm số bậc nhất R = R0(1 + αt)) để đo nhiệt độ lò nung. Biết ở
nhiệt độ nước đá đang tan (0°C) điện trở của nhiệt kế là 20 Ω, ở nhiệt độ hơi nước đang

sôi (100°C) điện trở là 28 Ω. Khi đặt nhiệt kế này vào lò nung thì điện trở đo được là 100
Ω. Tính nhiệt độ của lò nung theo thang Celsius.

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn:
- Câu 1: C
- Câu 2: A
- Câu 3: C
- Câu 4: B
- Câu 5: B
- Câu 6: B
- Câu 7: C
- Câu 8: A
- Câu 9: B
- Câu 10: B
- Câu 11: B
- Câu 12: B
II. Trắc nghiệm đúng sai:
- Câu 13: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng
- Câu 14: a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Sai
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn:
- Câu 15: 160°C
- Câu 16: 1000°C
 
Gửi ý kiến