Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra hóa 11 lần 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lan
Ngày gửi: 20h:31' 15-11-2017
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
HÓA 11 – CHƯƠNG 2
PHẦN ĐỀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1:
Câu 1:(2đ) Xác định số oxi hóa của N trong các trường hợp sau:
N2, NO, NH3, N2O, Mg3N2, N2O3, NH4Cl, NO2-
Câu 2: (2đ) Viết các phương trình hóa học xảy ra theo sơ đồ sau:

NH4Cl NH3 NO NO2 HNO3
Câu 3: (1.5đ) Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các hợp chất sau:
HCl, Na3PO4, H2SO4, NaNO3
Câu 4: (1.5đ) Đổ dung dịch chứa 9,8 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH. Tính khối lượng muối tạo thành.
Câu 5: (2đ) Hòa tan hoàn toàn 15,2 g hỗn hợp Fe và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO31M, thì thu được 4,48 lít NO ( đktc).
Tính % về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp đầu?. Tính thể tích dung dịch HNO31M đã dùng.
Câu 6: (1đ) Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 . Sau phản ứng thu được 55,4 g chất rắn. Tính hiệu suất của phản ứng?
( Cho M của Fe = 56, Pb = 207, Cu = 64, Al = 27, N =14, O = 16, P =31, Na = 23, H = 1 )

ĐỀ 2
Câu 1: ( 2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4 ; Na2SO4 và NaCl
Câu 2:  (2 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng: NH4NO2 → N2→  NO →NO2→HNO3→NH4Cl→ NaCl→NaNO3 →O2
Câu 3: (3 điểm)
a)     Cho 6,4 g Cu tan hòan toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy  thoát ra 2,24 lít (đkc) hỗn hợp hai khí NO vào NO2 và dd X .Tính nồng độ CM các chất trong dd X.
b)     Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy còn lại 13,4 gam chất rắn.Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.
Câu 4. (2 điểm) Cho 19,6 g H3PO4 vào dd  chứa 22 g NaOH. Tính khối lượng muối thu được.
Câu 5:  (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau::
a. Fe3O4     +      HNO3        →       ?   +  NO2    +  H2O
b. Al   +      HNO3        →       Al(NO3)3    +  NH4NO3    +  H2O
            Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64, Na=23
Đề 3:
Câu 1 (2 điểm).Thực hiện chuỗi phản ứng:
  NO→NO2 →HNO3 →Cu(NO3)2  →CuO → Cu →CuCl2→Cu(NO3)2→Cu(OH)2
Câu 2. ( 2điểm) Nhận biết các dd mất nhãn sau:  HNO3 , NaOH , NaNO3 , Ba(NO3)2.
Câu 3.  (2 điểm) Cho 39.2 g H3PO4 vaøo dd  chứa 44 g NaOH. Tính khối lượng muối thu được.
Câu 4 (3 điểm)
a)       Cho 6,5 g Zn tan hoàn toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy thoát ra 2,24 lít (đkc)hỗn hợp hai khí NO vào NO2 và dd X .Tính nồng độ CM các chất trong dd X.
b)      Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy còn lại 10,8 gam chất rắn. Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.
Câu 5: Cân bằng các phản ứng sau :
a. Al + HNO3 → ? + N2O + ?.
b. FeO + HNO3 → ? + NO + ?.

PHẦN ĐỀ TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong công nghiệp người ta điều chế N2 trực tiếp từ:
A. không khí B. NH3 C. NH4NO2 D. HNO3
Câu 2. Hãy chọn câu đúng nhất:
A. Nitơ là một chất oxi hóa B. Nitơ vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
C. Nitơ là một chất khử D. Tất cả đều sai
Câu 3. Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
A. +3, +5, -5, +3. B. -3, +5, +5, +3. C. +3, +5, +5, +3. D. +3, +5, +5, -3.
Câu 4. Ion NH4+ có tên gọi:
A
 
Gửi ý kiến