Tìm kiếm Giáo án
kiểm tra GHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 14h:15' 05-03-2023
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 14h:15' 05-03-2023
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Nội
dung
kiến
thức
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC BÀI KIỂM TRA ĐGGHKII
NĂM 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Tính
chất ứng
dụng
của
hiđrô
-Biết tính chất hóa học của
hiđrô là tính khử
-Biết 1 số ứng dụng của
hiđrô
Điều
chế
hiđrô –
phản
ứng thế
- Biết nguyên liệu điều chế
hiđrô trong phòng thí
nghiệm.
- Biết khái niệm phản ứng
thế
- Nêu hiện tượng khi đốt
khí hiđrô
Người ra đề
Thông hiểu
-Giải thích được
cách thu khí hiđrô
dựa vào tính chất vật
lí của nó
- Giải thích ứng
dụng của hiđrô dựa
vào tính chất của nó.
- Trình bày cách
nhận biết khí hiđrô
Nhận ra được 1 phản
ứng là phản ứng thế
Duyệt của tổ
Vận
dụng
Vận dụng cao
-Viết được
PTHH thể hiện
tính chất h óa
học của hiđrô
-Tính được
- Xác định và tính
khối lượng kim được khối lượng
loại tạo thành
chất còn dư sau phản
trong phản ứng ứng.
khử oxit kim
loại của hiđrô.
- Viết PTHH
điều chế hiđrô
-Tính được thể
tích hiđrô sinh
ra
Duyệt của CM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐGGHKII NĂM 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
Nội
dung
Tính
chất ứng
dụng
của
hiđrô
Số ý
câu
Số
điểm
Điều
chế
hiđrô
–
phản
ứng
thế
Số ý
câu
Số
điểm
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
-Biết tính chất
hóa học của
hiđrô là tính
khử
-Biết 1 số ứng
dụng của hiđrô
TN
TL
-Giải thích
được cách thu
khí hiđrô dựa
vào tính chất
vật lí của nó
- Giải thích ứng
dụng của hiđrô
dựa vào tính
chất của nó
-Trình bày cách
nhận biết khí
hiđrô
2 câu
1 câu
2 câu
1đ
-Biết nguyên
liệu điều chế
hiđrô trong
phòng thí
nghiệm.
-Biết khái niệm
phản ứng thế
-Nêu hiện tượng
khi đốt khí
hiđrô
1đ
1 câu
2đ
0,5 đ
5câu
3 đ - 30%
TN
TL
-Viết được
PTHH thể hiện
tính chất hóa
học của hiđrô
1,5 đ
-Nhận dạng
được 1 phản
ứng là phản ứng
thế
3 câu
Vận dụng thấp
4câu
3 đ - 30%
Tổng
1ý
1ý,5câu
0,5 đ
4đ40%
-Tính được khối
lượng kim loại
tạo thành trong
phản ứng khử
oxit kim loại
của hiđrô
- Viết PTHH
điều chế hiđrô
-Tính được thể
tích hiđrô sinh
ra
1 câu
1ý
0,5 đ
Vận dụng
cao
TN
TL
2đ
1 câu, 2 ý
3 đ - 30%
-Xác định và
tính được
khối lượng
chất còn dư
sau phản
ứng.
1ý
1đ
1 ý,
1 đ - 10%
2 ý, 5
câu
6đ -60%
10câu, 3
ý
10đ100%
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
HỌ VÀ TÊN: ………………………
LỚP: …………..SBD………………
Đề chính thức
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Chữ kí
của GK
ĐỀ KIỂM TRA GGHKII
Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2022 - 2023
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của GV
Chữ kí
GT1
Chữ kí
GT2
Phần A: Trắc nghiệm (5đ)
I. Chọn các từ, cụm từ( khử , hợp chất , phản ứng thế, phản ứng hóa học, thay thế, đơn
chất, nhường, chiếm ) điền vào chỗ trống cho phù hợp.(1,5đ )
1…………………...là phản ứng hóa học giữa ........................và hợp chất trong đó
nguyên tử của đơn chất…………………nguyên tử của một nguyên tố
trong.........................
2.Trong phản ứng với oxit kim loại hiđrô thể hiện tính…………… vì nó ..................oxi
của chất khác.
II. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất (3,5 đ)
1. Ứng dụng nào không có ở khí hiđrô?
a. Sản xuất nhiên liệu
c. Cung cấp cho bệnh nhân khó thở
b. Hàn cắt kim loại
d. Sản xuất phân đạm, amôniac
2. Phản ứng ở PTHH sau thuộc loại phản ứng gì?
Fe + CuSO4
Cu + FeSO4
a. Hóa hợp
c. Thế
b. Phân hủy
d. Hóa hợp và thế
3.Cho 7,2g FeO nung nóng tác dụng với khí H2 . Khối lượng sắt sinh ra sau phản ứng là:
a. 7,2 g
b.5,6 g
c.4,4 g
d. 3,6 g
4.Khí H2 được dùng để nạp vào khí cầu, bóng thám không vì:
a. Khí H2 nhẹ nhất
c.Có tính khử cao
b. Khi cháy hiđrô tỏa nhiều nhiệt
d.Ít tan trong nước
5. Hóa chất thường sử dụng để diều chế hiđro trong phòng thí nghiệm là:
a. Zn và HCl
b.Al và H2SO4 (đặc)
c. Cu và HCl
d.Zn và HNO3 (đặc)
6. Khi đưa que đóm đang cháy tới đầu dòng khí hiđrô tinh khiết hiện tượng xảy ra là:
a. Nghe tiếng nổ lớn
c. Hiđrô cháy với ngọn lửa màu tím
b. Hiđrô không cháy, que đóm tắt
d. Hiđrô cháy với ngọn lửa xanh nhạt
7. Ta có thể thu khí hiđrô bằng cách đẩy nước vì khí hiđrô
:
a. Không có màu
c. Ít tan trong nước
b. Là khí nhẹ nhất
d. Không tan trong nước
Phần B.Tự luận(5đ)
Câu 1.(2 đ). Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí riêng biệt sau: oxi, cacbonic, hiđrô. Hãy trình
bày phương pháp nhận biết các khí trong mỗi lọ?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 2 (3 đ)
a. Cho 6,5g kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric ( HCl) thu được khí hiđrô và
muối kẽm clorua( ZnCl2). Tính thể tích khí hiđrô được sinh ra ( ở đktc) ?
b. Nếu sử dụng thể tích khí hiđrô trên tác dụng với 12 g đồng(II)oxit nung nóng thì
sau phản ứng chất nào còn dư và khối lượng hoặc thể tích còn dư là bao nhiêu?
( Cho Zn = 65 , H = 1, O = 16, Cu = 64)
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN A.TRẮC NGHIỆM (5đ)
I. Điền từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Mỗi chỗ điền đúng 0,25 đ
1. thứ tự là: phản ứng thế, đơn chất, thay thế, hợp chất
2. thứ tự là: khử, nhường
II. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất. Mỗi ý đúng 0,5 đ
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
c
c
b
a
a
d
c
B.Tự luận(5đ)
Câu 1.(2 đ).
- Đưa tàn que đóm còn than hồng vào miệng 3 lọ chứa khí.
0,25đ
- Nếu thấy que đóm bùng cháy ở lọ nào thì lọ đó chứa khí oxi.
0,25đ
- Que đóm ở 2 lọ còn lại không bùng cháy.
0,25đ
- Dẫn lần lượt dòng khí ở 2 lọ còn lại đi qua CuO nung nóng.
0,25đ
- Nếu thấy chất rắn mà khí nào đi qua bị đổi màu thí khí dẫn qua là khí Hiđrô 0,25đ
- Khí ở lọ còn lại không làm que đóm bùng cháy và chất rắn không bị đổi
0,25đ
màu là khí Cacbonic.
tº
PTHH:
2H2 + O2
2H2O (2)
0,25đ
tº
H2
+ CuO
Cu + H2O (2)
0,25đ
Câu 2 (3 đ)
nZn = 6,5/ 65= 0,1 (mol)
nCuO = 12/ 80 = 0,15 (mol)
a/ Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2 (1)
1 mol
1mol
0,1 mol
x (mol)
Theo PT (1) ta có
x = nH2 = 0,1 mol
Thể tích khí hiđrô sinh ra là:
VH2 = nH2 x 22,4 = 0,1 x 22,4 = 2,24 (lit)
b/ H2 + CuO tº Cu + H2O (2)
Lập tỉ lệ: nH2(đb)
nH2(pt)
0,1
1
nCuO(đb) nCuO(pt)
0,15
1
Dư CuO, H2 phản ứng hết
H2
+ CuO tº Cu + H2O (2)
1mol
1mol
0,1 mol
y(mol)
Theo PT (2) ta có
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
y = nCuO(pư) = 0,1 (mol)
Khối lượng CuO tham gia phản ứng là:
m CuO(pư) = n CuO(pư) x MCuO= 0,1 x 80 = 8 (g)
Khối lượng CuO còn dư là:
m CuO(dư) = m CuO(bđ) - m CuO(pư) = 12 – 8 = 4 (g)
V. Hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra sự chấp hành nội quy của học sinh
3. Phát đề và tính thời gian làm bài cho HS
4. Thu bài, kiểm tra tổng số bài làm
5. Dặn dò
Soạn trước bài Dung dịch
0,25đ
0,25đ
0,25đ
dung
kiến
thức
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC BÀI KIỂM TRA ĐGGHKII
NĂM 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Tính
chất ứng
dụng
của
hiđrô
-Biết tính chất hóa học của
hiđrô là tính khử
-Biết 1 số ứng dụng của
hiđrô
Điều
chế
hiđrô –
phản
ứng thế
- Biết nguyên liệu điều chế
hiđrô trong phòng thí
nghiệm.
- Biết khái niệm phản ứng
thế
- Nêu hiện tượng khi đốt
khí hiđrô
Người ra đề
Thông hiểu
-Giải thích được
cách thu khí hiđrô
dựa vào tính chất vật
lí của nó
- Giải thích ứng
dụng của hiđrô dựa
vào tính chất của nó.
- Trình bày cách
nhận biết khí hiđrô
Nhận ra được 1 phản
ứng là phản ứng thế
Duyệt của tổ
Vận
dụng
Vận dụng cao
-Viết được
PTHH thể hiện
tính chất h óa
học của hiđrô
-Tính được
- Xác định và tính
khối lượng kim được khối lượng
loại tạo thành
chất còn dư sau phản
trong phản ứng ứng.
khử oxit kim
loại của hiđrô.
- Viết PTHH
điều chế hiđrô
-Tính được thể
tích hiđrô sinh
ra
Duyệt của CM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐGGHKII NĂM 2022-2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
Nội
dung
Tính
chất ứng
dụng
của
hiđrô
Số ý
câu
Số
điểm
Điều
chế
hiđrô
–
phản
ứng
thế
Số ý
câu
Số
điểm
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TL
-Biết tính chất
hóa học của
hiđrô là tính
khử
-Biết 1 số ứng
dụng của hiđrô
TN
TL
-Giải thích
được cách thu
khí hiđrô dựa
vào tính chất
vật lí của nó
- Giải thích ứng
dụng của hiđrô
dựa vào tính
chất của nó
-Trình bày cách
nhận biết khí
hiđrô
2 câu
1 câu
2 câu
1đ
-Biết nguyên
liệu điều chế
hiđrô trong
phòng thí
nghiệm.
-Biết khái niệm
phản ứng thế
-Nêu hiện tượng
khi đốt khí
hiđrô
1đ
1 câu
2đ
0,5 đ
5câu
3 đ - 30%
TN
TL
-Viết được
PTHH thể hiện
tính chất hóa
học của hiđrô
1,5 đ
-Nhận dạng
được 1 phản
ứng là phản ứng
thế
3 câu
Vận dụng thấp
4câu
3 đ - 30%
Tổng
1ý
1ý,5câu
0,5 đ
4đ40%
-Tính được khối
lượng kim loại
tạo thành trong
phản ứng khử
oxit kim loại
của hiđrô
- Viết PTHH
điều chế hiđrô
-Tính được thể
tích hiđrô sinh
ra
1 câu
1ý
0,5 đ
Vận dụng
cao
TN
TL
2đ
1 câu, 2 ý
3 đ - 30%
-Xác định và
tính được
khối lượng
chất còn dư
sau phản
ứng.
1ý
1đ
1 ý,
1 đ - 10%
2 ý, 5
câu
6đ -60%
10câu, 3
ý
10đ100%
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
HỌ VÀ TÊN: ………………………
LỚP: …………..SBD………………
Đề chính thức
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Chữ kí
của GK
ĐỀ KIỂM TRA GGHKII
Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2022 - 2023
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của GV
Chữ kí
GT1
Chữ kí
GT2
Phần A: Trắc nghiệm (5đ)
I. Chọn các từ, cụm từ( khử , hợp chất , phản ứng thế, phản ứng hóa học, thay thế, đơn
chất, nhường, chiếm ) điền vào chỗ trống cho phù hợp.(1,5đ )
1…………………...là phản ứng hóa học giữa ........................và hợp chất trong đó
nguyên tử của đơn chất…………………nguyên tử của một nguyên tố
trong.........................
2.Trong phản ứng với oxit kim loại hiđrô thể hiện tính…………… vì nó ..................oxi
của chất khác.
II. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất (3,5 đ)
1. Ứng dụng nào không có ở khí hiđrô?
a. Sản xuất nhiên liệu
c. Cung cấp cho bệnh nhân khó thở
b. Hàn cắt kim loại
d. Sản xuất phân đạm, amôniac
2. Phản ứng ở PTHH sau thuộc loại phản ứng gì?
Fe + CuSO4
Cu + FeSO4
a. Hóa hợp
c. Thế
b. Phân hủy
d. Hóa hợp và thế
3.Cho 7,2g FeO nung nóng tác dụng với khí H2 . Khối lượng sắt sinh ra sau phản ứng là:
a. 7,2 g
b.5,6 g
c.4,4 g
d. 3,6 g
4.Khí H2 được dùng để nạp vào khí cầu, bóng thám không vì:
a. Khí H2 nhẹ nhất
c.Có tính khử cao
b. Khi cháy hiđrô tỏa nhiều nhiệt
d.Ít tan trong nước
5. Hóa chất thường sử dụng để diều chế hiđro trong phòng thí nghiệm là:
a. Zn và HCl
b.Al và H2SO4 (đặc)
c. Cu và HCl
d.Zn và HNO3 (đặc)
6. Khi đưa que đóm đang cháy tới đầu dòng khí hiđrô tinh khiết hiện tượng xảy ra là:
a. Nghe tiếng nổ lớn
c. Hiđrô cháy với ngọn lửa màu tím
b. Hiđrô không cháy, que đóm tắt
d. Hiđrô cháy với ngọn lửa xanh nhạt
7. Ta có thể thu khí hiđrô bằng cách đẩy nước vì khí hiđrô
:
a. Không có màu
c. Ít tan trong nước
b. Là khí nhẹ nhất
d. Không tan trong nước
Phần B.Tự luận(5đ)
Câu 1.(2 đ). Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí riêng biệt sau: oxi, cacbonic, hiđrô. Hãy trình
bày phương pháp nhận biết các khí trong mỗi lọ?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 2 (3 đ)
a. Cho 6,5g kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric ( HCl) thu được khí hiđrô và
muối kẽm clorua( ZnCl2). Tính thể tích khí hiđrô được sinh ra ( ở đktc) ?
b. Nếu sử dụng thể tích khí hiđrô trên tác dụng với 12 g đồng(II)oxit nung nóng thì
sau phản ứng chất nào còn dư và khối lượng hoặc thể tích còn dư là bao nhiêu?
( Cho Zn = 65 , H = 1, O = 16, Cu = 64)
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN A.TRẮC NGHIỆM (5đ)
I. Điền từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Mỗi chỗ điền đúng 0,25 đ
1. thứ tự là: phản ứng thế, đơn chất, thay thế, hợp chất
2. thứ tự là: khử, nhường
II. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất. Mỗi ý đúng 0,5 đ
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
c
c
b
a
a
d
c
B.Tự luận(5đ)
Câu 1.(2 đ).
- Đưa tàn que đóm còn than hồng vào miệng 3 lọ chứa khí.
0,25đ
- Nếu thấy que đóm bùng cháy ở lọ nào thì lọ đó chứa khí oxi.
0,25đ
- Que đóm ở 2 lọ còn lại không bùng cháy.
0,25đ
- Dẫn lần lượt dòng khí ở 2 lọ còn lại đi qua CuO nung nóng.
0,25đ
- Nếu thấy chất rắn mà khí nào đi qua bị đổi màu thí khí dẫn qua là khí Hiđrô 0,25đ
- Khí ở lọ còn lại không làm que đóm bùng cháy và chất rắn không bị đổi
0,25đ
màu là khí Cacbonic.
tº
PTHH:
2H2 + O2
2H2O (2)
0,25đ
tº
H2
+ CuO
Cu + H2O (2)
0,25đ
Câu 2 (3 đ)
nZn = 6,5/ 65= 0,1 (mol)
nCuO = 12/ 80 = 0,15 (mol)
a/ Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2 (1)
1 mol
1mol
0,1 mol
x (mol)
Theo PT (1) ta có
x = nH2 = 0,1 mol
Thể tích khí hiđrô sinh ra là:
VH2 = nH2 x 22,4 = 0,1 x 22,4 = 2,24 (lit)
b/ H2 + CuO tº Cu + H2O (2)
Lập tỉ lệ: nH2(đb)
nH2(pt)
0,1
1
nCuO(đb) nCuO(pt)
0,15
1
Dư CuO, H2 phản ứng hết
H2
+ CuO tº Cu + H2O (2)
1mol
1mol
0,1 mol
y(mol)
Theo PT (2) ta có
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
y = nCuO(pư) = 0,1 (mol)
Khối lượng CuO tham gia phản ứng là:
m CuO(pư) = n CuO(pư) x MCuO= 0,1 x 80 = 8 (g)
Khối lượng CuO còn dư là:
m CuO(dư) = m CuO(bđ) - m CuO(pư) = 12 – 8 = 4 (g)
V. Hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra sự chấp hành nội quy của học sinh
3. Phát đề và tính thời gian làm bài cho HS
4. Thu bài, kiểm tra tổng số bài làm
5. Dặn dò
Soạn trước bài Dung dịch
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 








Các ý kiến mới nhất