Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 14h:27' 17-04-2026
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS THANH ĐỨC
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
NĂM HỌC: 2025 – 2026

TIẾT 135-136: KIỂM TRA CUỐI KÌ II KHTN 6
I. MỤC TIÊU:
1. Năng lực:
1.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vân để và sáng tạo: Đề xuất được cách giải hợp lí cho những bài tập đòi hỏi sự tư duy; thể hiện được sự
sáng tạo khi làm bài.
1.2. Năng lực khoa học tự nhiên :
Nhận thức tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên và vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học.
2. Phẩm chất:
- Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:
+ Chăm chỉ thực hiện các nhiệm vụ học tập.
+ Trung thực trong kiểm tra
+ Vận dụng khoa học vào thực tế thông qua yêu cầu của các bài tập .
+ Rèn luyện kĩ năng, giải quyết, trình bày các vấn đề theo yêu cầu
II. MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra Cuối kì II
2. Thời gian làm bài: 90 phút
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
4. Cấu trúc:
+Phần trắc nghiệm: 40% - 4,0 điểm (gồm 25% - 10 câu hỏi dạng lựa chọn 1 phương án đúng: 10% - 1 câu xác
định đúng/sai và 5% - 1 câu trả lời ngắn).
+Phần tự luận: 60% - 6,0 điểm

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II KHTN 6

Năng lực môn học

Chủ đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Năng lực nhận thức KHTN

Năng lực tìm hiểu tự
nhiên

Các cấp độ tư duy

Các cấp độ tư duy

Biết
Bài 8: Sự đa
CHỦ ĐỀ 2: dạng và các
CÁC THỂ thể cơ bản của
CỦA CHẤT chất. Tính chất
của chất

Hiểu

Vận dụng

Bài 11: Một số
vật liệu thông
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Tỉ lệ
%
điểm

Các cấp độ tư duy
Biết

Hiểu

Vận
dụng
0,25

I.1
0,25

CHỦ ĐỀ 3: Bài 10: Không
OXYGEN khí và bảo vệ
VÀ KHÔNG môi trường
KHÍ
không khí
CHỦ ĐỀ 4:
MỘT SỐ
VẬT LIỆU,
NHIÊN
LIỆU,
NGUYÊN
LIỆU,

Biết

Năng lực vận dụng kiến
thức, kĩ năng đã học

0,5

TL. 1
0.5

0,25

I.3
0,25
I.4
0,25
TL2

Bài 12: Nhiên
liêu và an ninh
năng lượng

2

0,75đ

0,5
TL.3
0,5

Bài 13. Một số
nguyên liệu
LƯƠNG
THỰC –
THỰC
PHẨM
THÔNG
DỤNG;
CHỦ
ĐỀ 1:

Bài 14. Một số
lương thực
thực phẩm

0,25
I.2
0,25

Bài 5: Đo khối
CÁC PHÉP lượng

TL.4
0,75

Bài 35: Lực và
biểu diễn lực

I.6
0,25

ĐO

CHỦ ĐỀ 9:
LỰC

0,5

0,25
I.7
0,25

Bài 36: Tác
dụng lực
Bài 38. Lực
tiếp xúc và lực
không tiếp xúc

dụng năng
lượng.

0,25
0,5

TL.5
0,5
I12
0,5

Bài 41: Năng
lượng

CHỦ ĐỀ 10:
Bài 42: Bảo
NĂNG
LƯỢNG VÀ toàn năng
CUỘC SỐNG lượng và sử

1

I.5
0,25

I8
0,25

TL7.1
0,5

3

TL.6
0.75

1,25

TL7.2
0.5

1,25

Bài 43:
Chuyển động
CHỦ ĐỀ 11. nhìn thấy
TRÁI ĐẤT củaMặt Trời
VÀ BẦU
Bài 44:
TRỜI
Chuyển động

nhìn thấy của
Mặt Trăng

I9
0,25

0,25

I10
0,25

0,25

Bài 25: Vi
khuẩn

CHỦ ĐỀ 8:
ĐA DẠNG
THẾ GIỚI
SỐNG

Bài 27:
Nguyên sinh
vật
Bài 31: Động
vật

0,5

TL.9
0,5
II.a
0,25

II.b
0,25

II.c
0,25

II.d
0,25

TL.8
0,5

1

0,5

Bài 33: Đa
dạng sinh học

TL.10
0,5

0,5

Tổng số lệnh hỏi

8

5

1

2

1

1

2

1

4

27

Tổng số điểm

2.5

2.25

0.5

0.75

0.5

0.25

0.75

0.25

2.25

10

Tỉ lệ %

25%

22,5%

5%

7,5%

5%

2,5%

7,5%

2,5%

22,5%

100%

4

BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II KHTN 6
Tỉ lệ
%
điể
m

Năng lực môn học

Chủ đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Năng lực nhận
thức KHTN

Năng lực tìm
hiểu tự nhiên

Các cấp độ
tư duy

Các cấp độ
tư duy

Yêu cầu cần đạt

Biết Hiểu

Năng lực vận
dụng kiến
thức, kĩ
năng đã học
Các cấp
độ tư duy

Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng

Bài 8: Sự đa – Nêu được sự đa dạng của
dạng và các chất.
CHỦ ĐỀ 2: thể cơ bản của – Trình bày được một số đặc
CÁC THỂ chất. Tính chất điểm cơ bản ba thể (rắn; I.1
của chất
lỏng; khí) thông qua quan sát. 0,25
CỦA
CHẤT
-Hình thành được kỹ năng
thực hành, quan sát, hoạt động
nhóm, niềm tin vào khoa học.
CHỦ ĐỀ 3: Bài 10: Không -Xác định thành phần phần
OXYGEN khí và bảo vệ trăm thể tích của không khí.

môi trường
– Trình bày được vai trò

0,25

TL. 1
0.5

5

0,5

không khí

KHÔNG
KHÍ

của không khí đối với tự
nhiên.
– Trình bày được sự ô
nhiễm không khí: các chất
gây ô nhiễm, nguồn gây ô
nhiễm không khí, biểu hiện
của không khí bị ô nhiễm.
– Nêu được một số biện
pháp bảo vệ môi trường
không khí.

CHỦ ĐỀ 4: Bài 11: Một số – Trình bày được tính chất
MỘT SỐ vật liệu thông và ứng dụng của một số vật
liệu thông dụng trong cuộc
VẬT LIỆU, dụng
I.3
sống

sản
xuất
như:
Một
NHIÊN
số vật liệu (kim loại, nhựa, 0,25
LIỆU,
gỗ,cao su, gốm, thuỷ
NGUYÊN
tinh, ...);
LIỆU,
LƯƠNG Bài 12: Nhiên – Trình bày được tính chất
THỰC – liêu và an ninh và ứng dụng của một số
THỰC
nhiên liệu thông dụng trong
năng lượng
PHẨM
cuộc sống và sản xuất như:
THÔNG
Một số nhiên liệu (than,
DỤNG;
gas,xăng, dầu, ...); sơ lược
về an ninh năng lượng;
TÍNH
CHẤT VÀ
- Năng lực tự chủ, năng lực
ỨNG
giao tiếp và năng lực giải
DỤNG
quyết vấn đề
CỦA
Bài 13. Một số – Trình bày được tính chất
TL.3
CHẤT

và ứng dụng của một số

6

0,25

0,75đ
I.4
0,25
TL2
0,5

0,5

nguyên liệu

nguyên liệu thông dụng
trong cuộc sống và sản xuất
như: quặng, đá vôi, ...
– Đề xuất được phương án tìm
hiểu về một số tính chất (tính
cứng, khả năng bị ăn mòn, bị
gỉ, chịu nhiệt, ...) nguyên liệu,
lương thực – thực phẩm thông
dụng.
Đưa ra được cách sử dụng
một số nguyên liệu an toàn,
hiệu quả và bảo đảm sự phát
triển bền vững.

0,5

Bài 14. Một số – Trình bày được tính chất
và ứng dụng của một số
lương thực
lương thực – thực phẩm
thực phẩm
trong cuộc sống.

0,25
I.2
0,25

Bài 5: Đo khối – Nêu được cách đo, đơn vị
đo và dụng cụthường dùng để
lượng
đo khối lượng,
– Dùng cân để chỉ ra một số
CHỦ ĐỀ 1:
thao tác sai khi đo và nêu
CÁC PHÉP
được cách khắc phục một số
ĐO
thao tác sai đó.
– Đo được khối lượng cân.
- Tích cực, chủ đông, yêu
thích môn học
CHỦ ĐỀ 9:

1

TL.4
0,75

Bài 35: Lực và - Biểu diễn được một lực
bằng một mũi tên có điểm

I.6
7

I.5
0,25

0,25

biểu diễn lực đặt tại vật chịu tác dụng lực,
có độ lớn và theo hướng của
sự kéo hoặc đẩy.
Bài 36: Tác
dụng lực

LỰC

0,25

- Lấy được ví dụ về tác dụng
của lực làm: thay đổi tốc
độ,thay đổi hướng chuyển
động, biến dạng vật.
- Tích cực, chủ đông, yêu
thích môn học.

0,25
I.7
0,25

Bài 38. Lực - Nêu được: Lực tiếp xúc
tiếp xúc và lực xuất hiện khi vật (hoặc đối
không tiếp xúc tượng) gây ra lực có sự tiếp
xúc với vật (hoặc đối tượng)
chịu tác dụng của lực; lấy
được vídụ về lực tiếp xúc.
- Nêu được: Lực không tiếp
xúc xuất hiện khi vật (hoặc TL.5
đối tượng) gây ra lực không
có sự tiếp xúc với vật (hoặc 0,5
đối tượng)
chịu tác dụng của lực; lấy
được ví dụ về
lực không tiếp.
- Tích cực, chủ đông, yêu
thích môn học.

CHỦ ĐỀ 10: Bài 41: Năng
lượng
NĂNG
LƯỢNG VÀ
CUỘC
SỐNG

- Phân loại được năng lượng
theo tiêu chí.
- Nêu được: Vật liệu giải
phóng năng lượng, tạo ra
nhiệt và ánh sáng khi bị đốt

0,5

I12
0,5

8

TL.6
0.75

1,25

cháy gọi là nhiên liệu.
- Lấy được ví dụ về một số
loại năng lượng tái tạo thong
dụng.
- Tích cực, chủ đông, yêu
thích môn học.
Bài 42: Bảo
toàn năng
lượng và sử
dụng năng
lượng.

- Chỉ ra được một số ví dụ
trong thực tế về sự truyền năng
lượng giữa các vật.

1,25

- Vận dụng được định luật bảo
toàn và chuyển hóa năng
lượng để giải thích một số hiện I8
tượng trong tự nhiên và ứng
dụng của định luật trong khoa 0,25
học kĩ thuật.

TL7.1
0,5

TL7.2
0.5

- Lấy được ví dụ thực tế về
ứng dụng trong kĩ thuật về sự
truyền nhiệt và giải thích
được.
Bài 43:
Chuyển động
nhìn thấy
củaMặt Trời

CHỦ ĐỀ
11. TRÁI
ĐẤT VÀ
Bài 44:
BẦU TRỜI Chuyển động
nhìn thấy của
Mặt Trăng
CHỦ ĐỀ 8: Bài 25: Vi
ĐA DẠNG khuẩn

- Mô tả được quy luật chuyển
động của Mặt Trời hằng ngày I9
quan sát thấy.
0,25
- Nêu được các pha của Mặt
Trăng trong Tuần Trăng.
-Nhận biết được khi nào thì
nhìn thấy mặt trăng

0,25

I10
0,25

- Quan sát hình ảnh và mô
tả được hình dạng và cấu

0,25

TL.9
9

0,5

tạo đơn giản của virus
(gồm vật chất di truyền và
lớp vỏ protein) và vi
khuẩn.
- Phân biệt được virus và
vi khuẩn (chưa có cấu tạo
tế bào và đã có cấu tạo tế
bào).
- Dựa vào hình thái, nhận
ra được sự đa dạng của vi
khuẩn.
- Nêu được một số bệnh do
virus và vi khuẩn gây ra.
Trình bày được một số
cách phòng và chống bệnh
do virus và vi khuẩn gây
ra.
Nêu được một số vai trò và
ứng dụng virus và vi khuẩn
trong thực tiễn.

THẾ GIỚI
SỐNG

Bài 27:
Nguyên sinh
vật

0,5

- Nhận biết được một số II.a
đối tượng nguyên sinh vật 0,25
thông qua quan sát hình
ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng
roi, trùng đế giày, trùng
biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu
được sự đa dạng và vai trò
của nguyên sinh vật.

10

II.b
0,25

II.c II.d
0,25 0,25

1

Nêu được một số bệnh do nguyên
sinh vật gây nên. Trình bày được
cách phòng và chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.

Bài 31: Động - Nhận biết được các nhóm
vật
động vật không xương sống
dựa vào quan sát hình ảnh
hình thái (hoặc mẫu vật,
mô hình) của chúng (Ruột
khoang, Giun; Thân mềm,
Chân khớp). Gọi được tên
một số con vật điển hình.
- Nêu được một số tác hại
của động vật trong đời
sống Phân biệt được hai
nhóm động vật không
TL.8
xương sống và có xương
sống. Lấy được ví dụ minh 0,5
hoạ.
- Nhận biết được các nhóm
động vật có xương sống
dựa vào quan sát hình ảnh
hình thái (hoặc mẫu vật,
mô hình) của chúng (Cá,
Lưỡng cư, Bò sát, Chim,
Thú). Gọi được tên một số
con vật điển hình.

0,5

Nêu được một số tác hại của động
vật trong đời sống.

Bài 33: Đa
- Nêu được vai trò của đa
dạng sinh học dạng sinh học trong tự nhiên

TL.10
0,5
11

0,5

và trong thực tiễn (làm
thuốc, làm thức ăn, chỗ ở,
bảo vệ môi trường,...).
- Giải thích được vì sao cần
bảo vệ đa dạng sinh học
Tổng số lệnh hỏi

8

5

1

2

1

1

2

1

Tổng số điểm

2.5

2.25

0.5

0.75

0.5

Tỉ lệ %

25%

22,5
%

5% 7,5% 5% 2,5% 7,5% 2,5%

4

0.25 0.75 0.25 2.25

12

10

22,5 100%
%

Thanh Đức, ngày 19 tháng 4 năm 2026
DUYỆT NHÓM CHUYÊN MÔN
NHÓM TRƯỞNG

DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN
TỔ TRƯỞNG

27

ĐỀ RA
I.
PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHON
Câu 1: . Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:
A. Con mèo, xe máy, con người
C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

B. Con sư tử, đồi núi, mủ cao su
D. Cây cam, quả nho, bánh ngọt

Câu 2:  Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo.
B. Rau xanh.
C.Thịt.
D. Gạo và rau xanh.
Câu 3: Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là vật liệu?
A. Kim loại.
B. Cao su.
C. Gỗ tự nhiên.
D. Xe đạp.
Câu 4. Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch
Câu 5. Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?
A. Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.
B. Để vật lệch một bên trên đĩa cân.
C. Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.
D. Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.
Câu 6: Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng
vào vật?
A. bạn A
B. bạn B
C. bằng nhau
D. không so sánh được
Câu 7: Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều
đó?
A. Gió thổi cành cây đu đưa.
B. Quả bóng bay đập vào tường và bị bật trở lại.
C. Xe đạp lao nhanh khi xuống dốc.
D. Gió thổi hạt mưa bay theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 450.
Câu 8. Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuyển hóa:
A. Cơ năng thành điện năng.
13

B. Điện năng thành cơ năng.
C. Điện năng thành hóa năng.
D. Nhiệt năng thành điện năng.
Câu 9: Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do
A. Mặt Trời mọc ở đẳng đông, lặn ở đẳng tây.
B. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông.
C. Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây.
D. Mật Trời chuyển động từ đông sang tây.
Câu 10. Ta nhìn thấy Mặt Trăng vì:
A. Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng chiếu vào mắt ta.
B. Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mắt ta.
C. Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Trái Đất chiếu vào mắt ta.
D. Mặt Trăng phản xạ ánh sáng từ các thiên thể chiếu vào mắt ta.

II. PHẦN TRẢ LỜI ĐÚNG SAI
Câu 11 : Cho bài tập sau, lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d:
Khi nghiên cứu về nguyên sinh vật, có những nhận định sau.

Đúng/Sai

a. Nguyên sinh vật có ở nước trong cống rãnh
b. Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào
c. Trùng sốt rét sống ở bề mặt ao hồ
d. Trùng sốt rét có tác hại phá huỷ hàng loạt hồng cầu
III .PHẦN TRẢ LỜI NGẮN
Câu 12. Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là …
IV. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(0,5 đ).:  Nêu nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm không khí. 
Câu 2(0,5 đ).:  Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải được thu gom
14

vào hắm sẽ phản huy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra còn một lượng nhỏ các khí như
ammonia, hydrogen sulfide, suipur dioxide, ... Biogas tạo ra sẽ được thu lại và dân lên để làm Xây hầm ủ chất thải gia súc để
lấy nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc biogas chạy máy phát điện.
Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất bogas đem lại những lợi ích gì?
Câu 3(0,75 đ).:  Kế tên ba loại sản phẩm được sản xuất từ mỗi nguyên liệu: Gỗ, lúa.
Câu 4(0,75 đ).: Ta nên sử dụng cân nào để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác nhất ?
Câu 5(0,5 đ).: Nêu khái niệm lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
Câu 6(0,75 đ).: Hãy nêu một số ví dụ về sự truyền năng lượng trong thực tế cuộc sống của em.
Câu 7: (0,5 đ). Xe máy muốn chạy được ta cần đổ xăng vào bình.
a. Xăng thuộc dạng năng lượng nào? Có nên tiết kiệm xăng hay không?
b. Hãy nêu các cách để tiết kiệm năng lượng đó?
Câu 8: (0,5 đ)
Em hãy kể tên 4 đại diện thuộc nhóm Động vật có xương sống mà em biết?
Phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào ?
Câu 9:  (0,5 đ)
Trong đời sống hằng ngày, tại sao thức ăn (như thịt, cá, rau củ) nếu để lâu ở nhiệt độ môi trường bình thường sẽ dễ bị ôi
thiu và có mùi hôi khó chịu?
Câu 10: (0,5 đ)
Sự đa dang sinh học ở môi trường nào cao hơn ? Vì sao ở môi trường đó sự đa dạng sinh học lại cao hơn các môi
trường khác ?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I.NHIỀU LỰA CHỌN
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

D

A

C

B

B

B

B

B

15

II. PHẦN TRẢ LỜI Đ/S
Cho bài tập sau, lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d:
Khi nghiên cứu về nguyên sinh vật, có những nhận định sau.

Đ/S

a. Nguyên sinh vật có ở nước trong cống rãnh

Đ

b. Đa số nguyên sinh vật là những cơ thể đơn bào

Đ

c. Trùng sốt rét sống ở bề mặt ao hồ

S

d. Trùng sốt rét có tác hại phá huỷ hàng loạt hồng cầu

Đ

III. PHẦN TRẢ LỜI NGẮN
Đáp án: Thế năng hấp dẫn ( trả lời đúng được 0,5 điểm)
IV. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: 0,5đ
Nêu nguyên nhân ô nhiễm không khí: tự nhiên ( do lụt lội, núi lửa phun trao), do con người ( khí thải nhà máy sinh hoat …)
0,25đ
Hậu quả ô nhiễm: Biến đổi khí hậu, sức khỏe con người và nhiều sinh vật, ………
0,25đ
Câu 2:  0,5đ Việc thu gom chất thải tạo khí biogas có nhiều tác dụng:
 -  Làm sạch môi trường, hạn chế gây ô nhiễm môi trường.
-  Tiêu diệt mầm bệnh gây hại. Nếu chất thải động vật thái trực tiếp ra môi trưởng sẽ phát tán nhiều mầm bệnh,
 -  Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống, tiết kiệm tiến mua nhiên liệu.
Câu 3:

0,5đ
 - Gỗ: Bàn, ghế, tủ
-Lúa: Gạo, bánh, kẹo
Câu 4. 0,75đ
Để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác ta nên dùng cân điện tử vì nó hiển thị số đo và có độ chính xác cao.
Câu 5: 0,5đ
Những lực xuất hiện giữa hai vật khi chúng tiếp xúc nhau được gọi là lực tiếp xúc. 
0,25đ
16

Có những lực xuất hiện giữa hai vật không tiếp xúc nhau, những lực như vậy được gọi là lực không tiếp xúc.
0,25đ
Câu 6: 0,75đ
 Qua truyền nhiệt: Nhiệt độ môi trường làm đá tan thành nước.
 Qua tác dụng lực: Cái búa đưa lên càng cao càng làm cho chiếc đinh đâm sâu vào tường.
Câu 7. 0,5đ
- Xăng thuộc dạng năng lượng không tái tạo.
- Cần tiết kiệm xăng
- Các biện pháp tiết kiệm: Nên đi bộ, đi xe đạp , đi chung xe hoặc sử dụng các phương tiện công cộng bất cứ nơi nào có thể.
Câu 8. (0,5 đ)
Kể tên được 4 đại diện bất kì thuộc các lớp: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
Ví dụ: Cá chép, ếch đồng, chim bồ câu, con mèo.
Câu 9: 0,5 đ
Do các loại vi khuẩn trong môi trường xâm nhập vào thức ăn, gặp điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thuận lợi, chúng phân
hủy các chất hữu cơ trong thức ăn để lấy chất dinh dưỡng, từ đó làm thức ăn bị biến đổi tính chất, gây mùi hôi và ôi thiu.
Câu 10. 0,5 đ
-

Sự đa dang sinh học ở môi trường nhiệt đới gió mùa và vùng ôn đới
Vì ở môi trường này khí hậu, nhiệt độ thuận lợi cho nhiều sinh vật tồn tại và phát triển.

17

0,25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến