Kiểm tra cuối HK II Công nghệ 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 07-04-2026
Dung lượng: 763.4 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:07' 07-04-2026
Dung lượng: 763.4 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Tiết 34: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Chuồng nuôi gà yêu cầu:
A. Thông thoáng
B. Ấm về mùa đông
C. Mát về mùa hè
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?
A. 20 cm
B. 30 cm
C. 50 cm
D. 40 cm
Câu 3. Thức ăn gà được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?
A. Giàu đạm
B. Giàu tinh bột
C. Giàu chất béo
D. Vitamin và chất khoáng
Câu 5. Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:
A. Ăn sạch
B. Ở sạch
C. Uống sạch
2
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Chương trình Công nghệ 7, kết nối giới thiệu mấy loại bệnh phổ
biến ở gà?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Nguyên nhân bệnh tiêu chảy là:
A. Nhiễm khuẩn từ thức ăn
B. Nhiễm khuẩn từ nước uống
C. Nhiễm khuẩn từ môi trường
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Biểu hiện bệnh tiêu chảy:
A. Ăn ít
B. Phân lỏng
C. Ủ rũ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:
A. Sốt cao
B. Mào thâm tím
C. Khó thở
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
A. 1
B. 2
3
C. 3
D. 4
Câu 11. Mỗi loại thuốc phù hợp với:
A. 1 loại bệnh
B. Nhiều loại bệnh
C. 1 hoặc vài loại bệnh
D. Vài bệnh
Câu 12. Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:
A. 2 giờ
B. 3 – 4 giờ
C. 3 giờ
D. 1 giờ
Câu 13. Đâu là loại chó Nhật?
Câu 14. Đâu là loại chó Alaska?
4
Câu 15. Chó 2 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 16. Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?
A. 1 bữa
B. 2 bữa
C. 3 bữa
D. 4 bữa
Câu 17. Vai trò của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
5
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 19. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 20. Đâu là thủy sản đặc sản?
A. Tôm hùm
B. Cá tra
C. Cá ba sa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:
A. 2 kg/100m2
B. 3 kg/100 m2
C. 7 – 10 kg/100 m2
6
D. 20 kg/100m2
Câu 22. Yêu cầu về cá giống:
A. Đồng đều
B. Khỏe mạnh
C. Không mang bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Có hình thức thu hoạch cá nào?
A. Thu tỉa
B. Thu toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh tiêu chảy gà?
Câu 2 (2 điểm). Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi
nước ao bẩn?
7
Đáp án
I. Trắc nghiệm
II. Tự luận
Câu 1.
- Nguyên nhân: do gà bị nhiễm khuẩn từ thức ăn, nước uống hay từ môi
trường.
- Biểu hiện: gà ăn ít, ủ rũ, phân lỏng, có màu xanh hay trắng.
Câu 2.
Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:
- Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự
sống của cá.
- Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức
khỏe của cá.
Ma trận đề học kì II, Công nghệ 7
Nhận biết
Chăn nuôi
gà
thịt
trong
nông hộ
Thông
hiểu
Biết
kĩ Phân
thuật nuôi một
dưỡng,
bệnh
chăm sóc,
phòng, trị
bệnh
Số câu:4
Vận dụng
biệt
số
Số câu: 8
Vận dụng
cao
Tổng
Xác
định
nguyên
nhân, triệu
chứng của
gà bệnh
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 13
8
Số điểm: 1
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 5
Tỉ lệ:10%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 50%
Thực
hành: Lập
kế hoạch
nuôi
vật
nuôi trong
gia đình
Nắm được
cách nuôi
dưỡng và
chăm sóc
chó cảnh
Số câu:
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 1
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Giới thiệu Biết một số
về
thủy loại
thủy
sản
sản có giá
trị kinh tế
cao
Nuôi cá ao
Tổng
Trình bày Giải thích
được
kĩ việc chăm
thuật
sóc cá
chuẩn bị ao
nuôi, chăm
sóc,
thu
hoạch
cá
giống
Số câu:
Số câu: 4
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 5
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 8
Số câu: 16
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 26
9
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 2
Số điểm: 4 Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 2 Số điểm: 10
Tỉ lệ: 40%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Chuồng nuôi gà yêu cầu:
A. Thông thoáng
B. Ấm về mùa đông
C. Mát về mùa hè
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Chuồng gà có sàn làm cách nền bao nhiêu?
A. 20 cm
B. 30 cm
C. 50 cm
D. 40 cm
Câu 3. Thức ăn gà được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Gà dưới 1 tháng tuổi cần ăn loại thức ăn nào?
A. Giàu đạm
B. Giàu tinh bột
C. Giàu chất béo
D. Vitamin và chất khoáng
Câu 5. Vệ sinh cho gà cần đảm bảo:
A. Ăn sạch
B. Ở sạch
C. Uống sạch
2
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Chương trình Công nghệ 7, kết nối giới thiệu mấy loại bệnh phổ
biến ở gà?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Nguyên nhân bệnh tiêu chảy là:
A. Nhiễm khuẩn từ thức ăn
B. Nhiễm khuẩn từ nước uống
C. Nhiễm khuẩn từ môi trường
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Biểu hiện bệnh tiêu chảy:
A. Ăn ít
B. Phân lỏng
C. Ủ rũ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:
A. Sốt cao
B. Mào thâm tím
C. Khó thở
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
A. 1
B. 2
3
C. 3
D. 4
Câu 11. Mỗi loại thuốc phù hợp với:
A. 1 loại bệnh
B. Nhiều loại bệnh
C. 1 hoặc vài loại bệnh
D. Vài bệnh
Câu 12. Gà từ 1 đến 3 tháng tuổi cho ăn cách nhau giữa các lần là:
A. 2 giờ
B. 3 – 4 giờ
C. 3 giờ
D. 1 giờ
Câu 13. Đâu là loại chó Nhật?
Câu 14. Đâu là loại chó Alaska?
4
Câu 15. Chó 2 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 16. Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?
A. 1 bữa
B. 2 bữa
C. 3 bữa
D. 4 bữa
Câu 17. Vai trò của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
5
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 19. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu
C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi
D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người
Câu 20. Đâu là thủy sản đặc sản?
A. Tôm hùm
B. Cá tra
C. Cá ba sa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Lượng vôi bột cần rắc xuống ao:
A. 2 kg/100m2
B. 3 kg/100 m2
C. 7 – 10 kg/100 m2
6
D. 20 kg/100m2
Câu 22. Yêu cầu về cá giống:
A. Đồng đều
B. Khỏe mạnh
C. Không mang bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Có mấy hình thức thu hoạch cá?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Có hình thức thu hoạch cá nào?
A. Thu tỉa
B. Thu toàn bộ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh tiêu chảy gà?
Câu 2 (2 điểm). Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi
nước ao bẩn?
7
Đáp án
I. Trắc nghiệm
II. Tự luận
Câu 1.
- Nguyên nhân: do gà bị nhiễm khuẩn từ thức ăn, nước uống hay từ môi
trường.
- Biểu hiện: gà ăn ít, ủ rũ, phân lỏng, có màu xanh hay trắng.
Câu 2.
Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:
- Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự
sống của cá.
- Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức
khỏe của cá.
Ma trận đề học kì II, Công nghệ 7
Nhận biết
Chăn nuôi
gà
thịt
trong
nông hộ
Thông
hiểu
Biết
kĩ Phân
thuật nuôi một
dưỡng,
bệnh
chăm sóc,
phòng, trị
bệnh
Số câu:4
Vận dụng
biệt
số
Số câu: 8
Vận dụng
cao
Tổng
Xác
định
nguyên
nhân, triệu
chứng của
gà bệnh
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 13
8
Số điểm: 1
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 5
Tỉ lệ:10%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 50%
Thực
hành: Lập
kế hoạch
nuôi
vật
nuôi trong
gia đình
Nắm được
cách nuôi
dưỡng và
chăm sóc
chó cảnh
Số câu:
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 1
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Giới thiệu Biết một số
về
thủy loại
thủy
sản
sản có giá
trị kinh tế
cao
Nuôi cá ao
Tổng
Trình bày Giải thích
được
kĩ việc chăm
thuật
sóc cá
chuẩn bị ao
nuôi, chăm
sóc,
thu
hoạch
cá
giống
Số câu:
Số câu: 4
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 5
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 8
Số câu: 16
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 26
9
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 2
Số điểm: 4 Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 2 Số điểm: 10
Tỉ lệ: 40%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
 









Các ý kiến mới nhất