Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KHUNG PPCT TIENG ANH 6BTHEO CV 4040

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 22h:46' 20-09-2021
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Tiếng Anh; Lớp: 6
Cả năm học : 27 tuần x 3 tiết = 81 tiết 

Học kỳ I: 14 tuần (42 tiết) 




TT
Chương
Bài/chủ đề
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Điều chỉnh
Ghi chú





Kiến thức ngôn ngữ 
Kĩ năng 



1

Introduction +  Review
1
The present  simple and the present  continuous.




 2

UNIT 1 
MY NEW SCHOOL

 5
Present  simple;
Adverbs of frequency;
Verb: study, have, do,  play + Noun;
Sound: /a:/ and /ʌ/
*Listening for specific information about school activities;
*Talking about the type of school one would like to go to;
*Reading for general & specific information about schools;
*Writing a paragraph about one`s school.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


3

UNIT 2 
MY HOME

 5
Possessive case;
Preposition of place;
Sounds: /z/, /s/ 
*Listening for specific information about someone`s house;
*Describing houses, rooms and furniture;
*Reading for specific information about rooms and furniture;
*Writing an e-mail to a friend describing a house.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK. 


4

UNIT 3  MY FRIENDS 
 5
Present continuous;  Sounds : /b/ and /p/
 *Listening for specific information about best friends; *Talking about friends and summer camps; *Reading for specific information about friends and summer camps; *Writing a diary entry about best friends.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


5

Review 1
2





6

The 1st mid-term Test
2





7

UNIT 4  MY NEIGHBOURHOOD
 5
Comparative adjectives;   Sounds: /i:/ and /I/
*Listening for specific information about a neighbourhood; *Talking about a neighbourhood; *Reading for specific information about a neighbourhood; *Writing a paragraph to describe a neighbourhood.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


8

UNIT 5  NATURAL WONDERS  OF THE WORLD
 5
Countable and uncountable nouns; Modal verb: must/mustn`t; Sound:  /t/ and  /d/
 *Listening for specific information about a natural wonder; *Talking about famous places, and what you must/mustn`t do there; *Reading for general and specific information about natural wonders; *Writing a paragraph a natural wonder.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


9

Unit 6  OUR TET HOLIDAY 
5
Should and shouldn’t for advice; Some and any for amount; Sounds: /s/ and /ʃ/ 
*Listening for general and specific information about preparations for Tet; *Talking about what children should/shouldn`t do at Tet; *Reading for specific information about New Year`s practices; *Writing an email about what people should /shouldn`t do at Tet.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


10

Review 2 
2





12

The 1st term Test 
2





12

The 1st term Test Extracurricular activities
3






Học kỳ II: 13 tuần (39 tiết) 

TT
Chương
Bài/chủ đề
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Điều chỉnh
Ghi chú





Kiến thức ngôn ngữ 
Kĩ năng 



 13

UNIT 7  TELEVISION
5
Wh-questions; Conjunctions in compound; Sounds: /θ/ and  / ð/
 *Listening for specific information about different TV programmes; *Talking about a favourite TV programme; *Reading for gerneral and specific information about a TV guide; *Writing a paragraph about TV-viewing habits.
- Học sinh tự làm các phần COMMUNICATION và PROJECT; 2.
- Khuyến khích học sinh tự luyện tập phần LOOKING BACK.


14

UNIT 8 
 
Gửi ý kiến