Khoa học tự nhiên 7 - Phụ lục 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 00h:08' 24-08-2022
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 00h:08' 24-08-2022
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS NGỌC LINH
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: KHTN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03; Số học sinh: 138hs;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng:0 Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Khá:02
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
2
tivi
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
3
Một số mẫu chất nguyên chất
01
Bài 2: Nguyên tử.
4
Một số mẫu chất nguyên chất
01
Bài 3: Nguyên tố hóa học.
5
Bảng tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng ng.tử của 20 NTHH đầu tiên.
06
6
Bảng tuần hoàn các NTHH
06
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
7
Một số mẫu n.tố kim loại; phi kim.
04
8
Mô hình hạt nguyên tử lắp ráp
06
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất.
9
Tivi
01
Bài 8: Tốc độ chuyển động
10
Tivi
Bộ thí nghiệm đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây.
01
06
Bài 9: Đo tốc độ
Tivi
01
Bài 10: Đồ thị quãng đường và thời gian
11
Tivi
01
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
12
Tivi
Nam châm thẳng
Nam châm chữ U
Kim nam châm
Kim loại (Đinh, mẩu sắt…)
01
06
06
06
06
06
Bài 18: Nam châm
13
- Tivi
01
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
14
- Tivi
01
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
15
- Tivi
- Mẫu vật cây ưa bóng, ưa sáng : lá lốt, rau..
Bài 23 : Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
16
- Dụng cụ : Giá thí nghiệm, bóng đèn 500w có nối nguồn điện, nước ấm 400C, 2cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đèn cồn, ống nghiệm, đĩa Petri, băng dính đen.
- Mẫu vật, hóa chất : Chậu cây, rong đuôi chó, dd iodine
04
Bài 24 : Thực hành : Chứng minh quang hợp ở cây xanh
17
Tivi
01
Bài 25 : Hô hấp tế bào
18
Tivi
01
Bài 26 : Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
19
- Thiết bị, dụng cụ : Chuông thủy tinh, giấy thấm, bông y tế, cốc thủy tinh, nhiệt kế, đĩa Petri, nước ấm 400C.
- Mẫu vật, hóa chất : hạt đậu xanh, đen, lạc...Nước vôi trong.
04
Bài 27 : Thực hành : Hô hấp ở thực vật
20
Tivi
01
Bài 28 : Trao đổi khí ở sinh vật
21
Tivi
- 1 số mẫu cây bị thiếu nước hoặc chất dinh dưỡng (nếu có)
01
Bài 29 : Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
22
Tivi
01
Bài 30 : Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
23
Tivi
- Tranh sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người
01
Bài 31 : Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
24
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt
- Mẫu vật, hóa chất :
+ Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
+ Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
+Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
04
Bài 32 : Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
25
Máy tính, Tivi
1
Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
26
Máy tính, Tivi
1
Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
27
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây,que tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ,nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con non…
- Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
05 bộ
Bài 35 Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
28
Tivi
01
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
29
Tivi
01
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
30
Tivi
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số loài động vật: muỗi, bướm, …
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc, …
01
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
31
- Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, ống hút, kính lúp, cốc thủy tinh, chậu, dao.
- Tranh ảnh về một số hình thức sinh sản ở sinh vật: bụi chuối, mèo, gừng, khoai lang, video về quy trình nuôi cấy tế bào và mô thực vật.
- Mẫu vật: củ khoai lang mọc mầm, lá bỏng mọc mầm, than cây sắn, rau ngót…
02
Bài 39: Sinh sản vô tính ở thực vật.
32
Dụng cụ: Kẹp, kính lúp...
- Tranh ảnh về một số hình thức sinh sản hữu tính ở sinh vật: Gà đẻ trứng, Thỏ đẻ con, video về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa.
- Mẫu vật: Một số hoa : Bí, Mướp, cải, bưởi, dưa chuột…
02
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật.
33
- Tranh ảnh H41.1, Tranh con người thụ phấn cho hoa, Côn trùng thụ phấn cho hoa, video quy trình nuôi cấy phôi ở bò.
- Mẫu vật: Một số hoa : Bí, Mướp, cải, bưởi, dưa chuột…
02
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
34
- Tranh ảnh ( hoặc máy chiếu) Sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường. Sơ đồ mối quan hệ giữa các hoạt động sống của cơ thể.
01
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
4. Phòng học bộ môn: Không có phòng học bộ môn nên dạy tại lớp học
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Lớp học
01
Bài 24 : Thực hành : Chứng minh quang hợp ở cây xanh
2
Lớp học
01
Bài 27 : Thực hành : Hô hấp ở thực vật
3
Lớp học
01
Bài 32 : Thực hành : Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
4
Lớp học
01
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
5
Lớp học
01
Bài 38: Thực hành: Quan sát thí nghiệm trong phòng, mẫu vật thu thập ngoài thiên nhiên
6
Lớp học
01
Bài 39: Sinh sản vô tính ở thực vật.
7
Lớp học
01
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật.
8
Lớp học
01
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
9
Lớp học
01
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết: 140t/năm học. Học kì I: 72 tiết/18 tuần. Học kì II: 68 tiết/17 tuần
Kiểm tra giữa kỳ I: Tuần 10; Kiểm tra học kỳ I: tuần 18
Kiểm tra giữa kỳ II: Tuần 27; Kiểm tra học kỳ II: tuần 35
STT
BÀI HỌC
Số tiết
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1
Bài 1. MỞ ĐẦU
Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên
06
– Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo;
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7); + Làm được báo cáo, thuyết trình.
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ- SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (16 tiết)
2
Bài 2: Nguyên tử
04
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
3
Bài 3: Nguyên tố hóa học
05
•
4
Bài 4: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
07
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
CHƯƠNG II: PHÂN TỬ. LIÊN KẾT HÓA HỌC (12 tiết)
5
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
03
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
6
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
03
• Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
7
Bài 7: Hóa trị và các công thức hóa học
06
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
CHƯƠNG III. TỐC ĐỘ (11 tiết + 4 tiết KTĐG)
10
Bài 8: Tốc độ chuyển động
03
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
8
Ôn tập giữa kỳ I
01
- Ôn lại phương pháp và kỹ năng học tập môn KHTN
- Hệ thống hoá được kiến thức về đơn chất, hợp chất, phân tử, liên kết hóa học. Công thức hóa học của chất
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập trong chủ đề.
9
Kiểm tra giữa học kì I
02
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học cho học sinh được.
11
Bài 9: Đo tốc độ
03
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
12
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian
02
13
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
03
Chương IV: ÂM THANH (10 tiết)
14
Bài 12: Sóng âm
03
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
15
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
03
16
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
04
CHƯƠNG V: ÁNH SÁNG (9 tiết)
17
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
03
- Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
18
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
03
19
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng
03
CHƯƠNG VI: TỪ (10 tiết)
20
Bài 18. Nam châm
02
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
21
Ôn tập cuối kì I
02
22
Kiểm Tra cuối kì I
02
23
Bài 19. Từ trường
04
24
Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản
04
CHƯƠNG VII: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (32 tiết)
25
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
02
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
– Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng ở tế bào, bao gồm:
+ Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
+ Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
+ Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải.
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
+ Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
+ Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
+ Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
+ Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước;
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
- Ôn tập các nội dung đã học từ bài 21 đến bài 29
- Thông qua bài kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS.
26
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
03
27
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
03
28
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh
02
29
Bài 25: Hô hấp tế bào
02
30
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
03
31
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật
02
32
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật
03
33
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vât
03
34
Ôn tập giữa kì II
01
35
Kiểm tra giữa kì II
02
36
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
04
37
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
03
38
Bài 32: Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
02
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết)
39
Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
02
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
40
Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
01
41
Bài 35 Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
01
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
42
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
03
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
43
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
02
44
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
02
CHƯƠNG X: SINH SẢN Ở SINH VẬT (10 tiết)
45
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
02
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
46
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật
03
47
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
03
48
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
02
49
Ôn tập học kì II
02
- Ôn tập các nội dung đã học trong học kì II
50
Kiểm tra cuối học kì II
02
- Thông qua bài kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa học kỳ 1
90 phút
Tuần 10
- Nêu được phương pháp và kỹ năng học tập môn KHTN.
- ND chương I,II.
- Nội dung bài tốc độ chuyển đổi.
Kiểm tra viết trên giấy
Cuối học kỳ 1
90 phút
Tuần 18
- Củng cố, kiểm tra nội dung kiến thức chương II,IV,V và nêu được cấu tạo của nam châm.
Kiểm tra viết trên giấy
Giữa học kỳ 2
90 phút
Tuần 27
- Củng cố kiểm tra nội dung kiến thức bài 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29.
Kiểm tra viết trên giấy
Cuối học kỳ 2
90 phút
Tuần 35
- Nội dung kiến thức các chương VII, VIII, IX, X
Kiểm tra viết trên giấy
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Hoạt động giáo dục: Tìm hiểu về kiến thức Lý – Hóa - Sinh
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngọc Linh, ngày 16 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ: KHTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: KHTN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03; Số học sinh: 138hs;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng:0 Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Khá:02
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Máy tính
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
2
tivi
01
Áp dụng cho tất cả các tiết dạy
3
Một số mẫu chất nguyên chất
01
Bài 2: Nguyên tử.
4
Một số mẫu chất nguyên chất
01
Bài 3: Nguyên tố hóa học.
5
Bảng tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng ng.tử của 20 NTHH đầu tiên.
06
6
Bảng tuần hoàn các NTHH
06
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
7
Một số mẫu n.tố kim loại; phi kim.
04
8
Mô hình hạt nguyên tử lắp ráp
06
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất.
9
Tivi
01
Bài 8: Tốc độ chuyển động
10
Tivi
Bộ thí nghiệm đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây.
01
06
Bài 9: Đo tốc độ
Tivi
01
Bài 10: Đồ thị quãng đường và thời gian
11
Tivi
01
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
12
Tivi
Nam châm thẳng
Nam châm chữ U
Kim nam châm
Kim loại (Đinh, mẩu sắt…)
01
06
06
06
06
06
Bài 18: Nam châm
13
- Tivi
01
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
14
- Tivi
01
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
15
- Tivi
- Mẫu vật cây ưa bóng, ưa sáng : lá lốt, rau..
Bài 23 : Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
16
- Dụng cụ : Giá thí nghiệm, bóng đèn 500w có nối nguồn điện, nước ấm 400C, 2cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đèn cồn, ống nghiệm, đĩa Petri, băng dính đen.
- Mẫu vật, hóa chất : Chậu cây, rong đuôi chó, dd iodine
04
Bài 24 : Thực hành : Chứng minh quang hợp ở cây xanh
17
Tivi
01
Bài 25 : Hô hấp tế bào
18
Tivi
01
Bài 26 : Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
19
- Thiết bị, dụng cụ : Chuông thủy tinh, giấy thấm, bông y tế, cốc thủy tinh, nhiệt kế, đĩa Petri, nước ấm 400C.
- Mẫu vật, hóa chất : hạt đậu xanh, đen, lạc...Nước vôi trong.
04
Bài 27 : Thực hành : Hô hấp ở thực vật
20
Tivi
01
Bài 28 : Trao đổi khí ở sinh vật
21
Tivi
- 1 số mẫu cây bị thiếu nước hoặc chất dinh dưỡng (nếu có)
01
Bài 29 : Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
22
Tivi
01
Bài 30 : Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
23
Tivi
- Tranh sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người
01
Bài 31 : Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
24
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt
- Mẫu vật, hóa chất :
+ Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng.
+ Hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm.
+Nước pha màu (mực tím hoặc mực xanh)
04
Bài 32 : Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
25
Máy tính, Tivi
1
Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
26
Máy tính, Tivi
1
Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
27
- Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất/ cát trồng cây,que tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ,nước, hộp carton.
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh, video tập tính động vật như tập tính kiếm ăn, đánh dấu lãnh thổ, chăm sóc con non…
- Mẫu vật: hạt đỗ, bầu, bí hoặc cây non của các loài đó
05 bộ
Bài 35 Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
28
Tivi
01
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
29
Tivi
01
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
30
Tivi
- Dụng cụ:
+ Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình tưới có vòi phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo.
+ Thước đo, nhiệt kế
+ Video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng phát triển ở một số loài động vật: muỗi, bướm, …
- Mẫu vật: Hạt đậu, ngô, lạc, …
01
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
31
- Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, ống hút, kính lúp, cốc thủy tinh, chậu, dao.
- Tranh ảnh về một số hình thức sinh sản ở sinh vật: bụi chuối, mèo, gừng, khoai lang, video về quy trình nuôi cấy tế bào và mô thực vật.
- Mẫu vật: củ khoai lang mọc mầm, lá bỏng mọc mầm, than cây sắn, rau ngót…
02
Bài 39: Sinh sản vô tính ở thực vật.
32
Dụng cụ: Kẹp, kính lúp...
- Tranh ảnh về một số hình thức sinh sản hữu tính ở sinh vật: Gà đẻ trứng, Thỏ đẻ con, video về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa.
- Mẫu vật: Một số hoa : Bí, Mướp, cải, bưởi, dưa chuột…
02
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật.
33
- Tranh ảnh H41.1, Tranh con người thụ phấn cho hoa, Côn trùng thụ phấn cho hoa, video quy trình nuôi cấy phôi ở bò.
- Mẫu vật: Một số hoa : Bí, Mướp, cải, bưởi, dưa chuột…
02
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
34
- Tranh ảnh ( hoặc máy chiếu) Sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường. Sơ đồ mối quan hệ giữa các hoạt động sống của cơ thể.
01
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
4. Phòng học bộ môn: Không có phòng học bộ môn nên dạy tại lớp học
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Lớp học
01
Bài 24 : Thực hành : Chứng minh quang hợp ở cây xanh
2
Lớp học
01
Bài 27 : Thực hành : Hô hấp ở thực vật
3
Lớp học
01
Bài 32 : Thực hành : Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
4
Lớp học
01
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
5
Lớp học
01
Bài 38: Thực hành: Quan sát thí nghiệm trong phòng, mẫu vật thu thập ngoài thiên nhiên
6
Lớp học
01
Bài 39: Sinh sản vô tính ở thực vật.
7
Lớp học
01
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật.
8
Lớp học
01
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
9
Lớp học
01
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết: 140t/năm học. Học kì I: 72 tiết/18 tuần. Học kì II: 68 tiết/17 tuần
Kiểm tra giữa kỳ I: Tuần 10; Kiểm tra học kỳ I: tuần 18
Kiểm tra giữa kỳ II: Tuần 27; Kiểm tra học kỳ II: tuần 35
STT
BÀI HỌC
Số tiết
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1
Bài 1. MỞ ĐẦU
Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên
06
– Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo;
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7); + Làm được báo cáo, thuyết trình.
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ- SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (16 tiết)
2
Bài 2: Nguyên tử
04
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
3
Bài 3: Nguyên tố hóa học
05
•
4
Bài 4: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
07
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
CHƯƠNG II: PHÂN TỬ. LIÊN KẾT HÓA HỌC (12 tiết)
5
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
03
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
6
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
03
• Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
7
Bài 7: Hóa trị và các công thức hóa học
06
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
CHƯƠNG III. TỐC ĐỘ (11 tiết + 4 tiết KTĐG)
10
Bài 8: Tốc độ chuyển động
03
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
8
Ôn tập giữa kỳ I
01
- Ôn lại phương pháp và kỹ năng học tập môn KHTN
- Hệ thống hoá được kiến thức về đơn chất, hợp chất, phân tử, liên kết hóa học. Công thức hóa học của chất
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập trong chủ đề.
9
Kiểm tra giữa học kì I
02
- Củng cố, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học cho học sinh được.
11
Bài 9: Đo tốc độ
03
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
12
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian
02
13
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
03
Chương IV: ÂM THANH (10 tiết)
14
Bài 12: Sóng âm
03
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
15
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
03
16
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
04
CHƯƠNG V: ÁNH SÁNG (9 tiết)
17
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
03
- Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
18
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
03
19
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng
03
CHƯƠNG VI: TỪ (10 tiết)
20
Bài 18. Nam châm
02
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
21
Ôn tập cuối kì I
02
22
Kiểm Tra cuối kì I
02
23
Bài 19. Từ trường
04
24
Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản
04
CHƯƠNG VII: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (32 tiết)
25
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
02
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
– Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng ở tế bào, bao gồm:
+ Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
+ Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
+ Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải.
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
+ Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
+ Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
+ Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
– Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
+ Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước;
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
- Ôn tập các nội dung đã học từ bài 21 đến bài 29
- Thông qua bài kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS.
26
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
03
27
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
03
28
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh
02
29
Bài 25: Hô hấp tế bào
02
30
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
03
31
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật
02
32
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật
03
33
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vât
03
34
Ôn tập giữa kì II
01
35
Kiểm tra giữa kì II
02
36
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
04
37
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
03
38
Bài 32: Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
02
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật (4 tiết)
39
Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
02
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
40
Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
01
41
Bài 35 Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
01
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết)
42
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
03
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó.
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
43
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
02
44
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
02
CHƯƠNG X: SINH SẢN Ở SINH VẬT (10 tiết)
45
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
02
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
46
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật
03
47
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
03
48
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
02
49
Ôn tập học kì II
02
- Ôn tập các nội dung đã học trong học kì II
50
Kiểm tra cuối học kì II
02
- Thông qua bài kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa học kỳ 1
90 phút
Tuần 10
- Nêu được phương pháp và kỹ năng học tập môn KHTN.
- ND chương I,II.
- Nội dung bài tốc độ chuyển đổi.
Kiểm tra viết trên giấy
Cuối học kỳ 1
90 phút
Tuần 18
- Củng cố, kiểm tra nội dung kiến thức chương II,IV,V và nêu được cấu tạo của nam châm.
Kiểm tra viết trên giấy
Giữa học kỳ 2
90 phút
Tuần 27
- Củng cố kiểm tra nội dung kiến thức bài 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29.
Kiểm tra viết trên giấy
Cuối học kỳ 2
90 phút
Tuần 35
- Nội dung kiến thức các chương VII, VIII, IX, X
Kiểm tra viết trên giấy
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Hoạt động giáo dục: Tìm hiểu về kiến thức Lý – Hóa - Sinh
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngọc Linh, ngày 16 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
 









Các ý kiến mới nhất