KHGV CÓ NLS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Su tam
Người gửi: Phạm Kim Anh
Ngày gửi: 07h:29' 15-11-2025
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn: Su tam
Người gửi: Phạm Kim Anh
Ngày gửi: 07h:29' 15-11-2025
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
SST Tuần Tiết
Năm học 2025 – 2026
Tên bài học
Số
tiết
Thiết bị dạy học
1
HỌC KÌ 1
2
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
3
CHƯƠNG 1: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
4
5
1
1
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
nghiệm
2
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
3
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, phêu thủy
tinh, ống đong hình trụ, ống nghiệm,
kẹp gỗ, ống hút hóa chất
- Hóa chất: Một số lọ hóa chất.
- Máy tính, tivi. Video hướng dẫn an
toàn thí nghiệm; mô phỏng dụng cụ
Địa
điểm
dạy học
Phòng
TH
Tích hợp năng lực
số (NLS)
TC2.1.1: Tìm
kiếm, truy cập
thông tin số về an
toàn thí nghiệm.
TC2.2.2: Sử dụng
nghiệm(tt)
6
3
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
nghiệm(tt)
7
4
Bài 2. Phản ứng hóa học
5
Bài 2. Phản ứng hóa học(tt)
6
Bài 2. Phản ứng hóa học(tt)
(Lồng ghép Nhận thức về an
toàn – quốc phòng
8
9
2
3
-Nhiều phản ứng hóa học có
thể sinh ra chất cháy, chất nổ
→ cảnh báo HS không tự ý
trộn chất khi chưa có hướng
dẫn, tránh tai nạn.
7
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
11
8
Bài 3. Mol và tỉ khối chất
mô phỏng số để
thao tác thí nghiệm
an toàn.🔹
TC2.4.1: Ghi kết
quả vào phiếu học
tập trực tuyến.
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
- Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, ống
TH
nghiệm, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa
chất, kẹp gỗ.
- Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu
huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric
acid (HCl), sodium hydroxide
(NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4),
barium chlorile (BaCl2), kẽm (zinc,
Zn)
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.1.1: Tìm kiếm
thông tin về hiện
tượng hóa học.
TC2.2.2: Hợp tác
trực tuyến qua
Padlet để phân tích
hiện tượng.
Video thí nghiệm phản ứng hóa học;
mô phỏng Chemical Reactions
(PhET); Padlet thảo luận nhóm.
-Liên hệ vũ khí hóa học: tác hại
với con người và môi trường
→ giáo dục ý thức chống chiến
tranh hóa học, bảo vệ hòa bình.
Kiến thức hóa học giúp phòng
chống cháy nổ, bảo vệ cơ sở
vật chất quốc phòng.)
10
hóa học ảo (PhET); Phiếu học tập
Google Form.
3
- Máy tính, tivi. PHT
Mô phỏng số “Molecules and Moles”
Lớp học
TC2.4.1: Trình bày
kết quả qua ảnh
chụp/video thí
nghiệm.
TC2.1.2: Thu thập,
xử lý số liệu thí
khí(tt)
12
9
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
(tt)
13
10
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
14
11
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt)
15
12
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt)
13
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt) KTTX 1
14
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa học
16
3
4
17
18
15
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
học(tt)
19
16
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
học(tt)
17
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
20
5
(PhET); Bảng tính Google Sheets.
4
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: cốc thủy tinh 100ml, thìa
xúc hóa chất, ống hút hóa chất, đũa
thủy tinh.
- Hóa chất: Muối ăn hạt, copper(II)
sulfate (CuSO4), nước
- Máy tính, tivi. PHT.
nghiệm qua Google
Sheets.TC2.3.1: Tạo
bảng, biểu đồ dữ
liệu số. TC2.4.1:
Nộp kết quả trên lớp
học số (Google
Classroom).
Phòng
TH
TC2.1.1: Tra cứu dữ
liệu về nồng độ
dung dịch. TC2.3.2:
Sử dụng công cụ số
để tính toán và so
sánh kết quả.
TC2.6.1: Giải quyết
bài toán thực tế bằng
bảng tính số.
Lớp học
TC2.1.3: Sử dụng
phần mềm để xác
định mối quan hệ
giữa các chất.🔹
TC2.4.1: Lưu và
trình bày kết quả cân
bằng số.
Video hướng dẫn hòa tan – pha chế
dung dịch; công cụ tính nồng độ (phần
mềm ChemCollective).
4
- Máy tính, tivi. PHT
Phần mềm mô phỏng cân bằng
phương trình (ChemBalancer).
học(tt)
21
18
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học
22
19
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt)
23
20
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt)
21
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt) KTTX2
25
22
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác
26
23
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
27
24
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
25
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
24
28
6
7
29
4
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
4
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cóc
TH
thủy tinh 50ml, thìa xúc hóa chất, ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dung dịch HCl 0,1M, dung
dịch HCl 1M, đinh sắt, viên C sủi, đá
vôi dạng viên, đá vôi dạng bột, nước
oxy già (y tế) H2O2 3%, manganese
dioxide (MnO2, dạng bột)
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.1.1: Khai thác
thông tin số về tốc
độ phản
ứng.TC2.2.2: Hợp
tác thảo luận nhóm
qua Padlet. TC2.4.1:
Báo cáo kết quả thí
nghiệm qua video
nhóm.
Video thí nghiệm thực tế + mô phỏng
tốc độ phản ứng (PhET); Padlet phản
hồi.
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ CHẤT THÔNG DỤNG
30
26
Bài 8. Acid
31
27
Bài 8. Acid(tt)
3
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất, thìa xúc hóa chất
Phòng
TH
TC2.1.1: Tìm kiếm
thông tin số về tính
chất của axit.🔹
32
28
Bài 8. Acid(tt)
- Hóa chất: dd HCl 1M, giấy quỳ tím,
kẽm, sắt
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.3.1: Tham gia
trò chơi số (Quizizz)
để củng cố kiến
thức.🔹 TC2.5.1:
Chia sẻ kết quả học
tập an toàn trên nền
tảng số.
Video nhận biết axit – bazơ; bảng tra
pH số; Quizizz củng cố kiến thức.
33
29
Bài 9. Base. Thang pH
5
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
34
30
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
35
31
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
36
32
Ôn tập giữa HK I
1
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
33
Kiểm tra giữa kì I
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
38
34
Kiểm tra giữa kì I
39
35
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
5
40
36
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
Phòng
TH
37
Bài 10.Oxide
42
38
Bài 10.Oxide(tt)
43
39
Bài 10.Oxide(tt)
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
- Máy tính, tivi. PHT
37
41
8
9
10
3
Phòng
TH
44
40
Bài 11 Muối
41
Bài 11 Muối(tt)
46
42
Bài 11 Muối(tt)
47
43
Bài 11 Muối(tt)
48
44
Bài 11 Muối(tt)
45
Bài 11 Muối(tt)
50
46
Bài 12. Phân bón hóa học
51
47
Bài 12. Phân bón hóa học(tt)
52
48
Bài 12. Phân bón hóa học(tt)
KTTX 3
45
49
11
12
6
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất, thìa xúc hóa chất.
- Hóa chất: dd H2SO4 loãng, dd
NaOH, dd CuSO4, ddNa2SO4, dd
BaCl2, đinh sắt.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
3
- Mẫu các sản phẩm phân bón.
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
53
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
54
CHƯƠNG 3: KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT
55
49
Bài 13. Khối lượng riêng
56
50
Bài 13. Khối lượng riêng(tt)
57
51
Bài 14. Thực hành xác định
khối lượng riêng
58
52
Bài 14. Thực hành xác định
khối lượng riêng(tt)
53
Bài 15. Áp suất trên một bề
59
13
14
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm:
- Dụng cụ: Khối gỗ hình hộp chữ
nhật; ống đong; cốc thủy tinh 100ml
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
TC2NLS2.1 – Tìm
hiểu sản phẩm nông
nghiệp qua nguồn
số; TC2NLS5.2 –
Phân tích tác động
môi trường bằng dữ
liệu mở.
TC2NLS2.1 – Tra
mặt
60
54
Bài 15. Áp suất trên một bề
mặt(tt)
61
55
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển
62
56
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển(tt)
57
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển(tt)
64
58
Bài 17. Lực đẩy Archimedes
65
59
Bài 17. Lực đẩy
Archimedes(tt). KTTX 4
63
15
66
69
TH
3
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Bình hình trụ có đáy C và
các lỗ A, B ở thành bình được bịt
bằng màng cao su mỏng; Bình lớn
chứa nước có chiều cao khoảng 50cm.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Lực kế 2N; Quả nặng;
Bình tràn; Ống đong; giá sắt thí
nghiệm, cốc thủy tinh chia độ 50ml.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
CHƯƠNG 4: TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC
67
68
- Dụng cụ: 2 khối sắt giống nhau có
dạng hình hộp chữ nhật; 1 chậu thủy
tinh; bột mịn.
- Máy tính, tivi. PHT
16
60
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực
61
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
62
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
4
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; quả nặng
có móc treo.
- Máy tính, tivi. PHT.
Phòng
TH
cứu hình ảnh, mô
phỏng áp suất;
TC2NLS5.1 – Ứng
dụng phần mềm để
dự đoán kết quả thí
nghiệm.
70
63
Ôn tập cuối HK I
71
64
Ôn tập cuối HK I
65
Kiểm tra cuối kì I
73
66
Kiểm tra cuối kì I
74
67
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
4
75
68
Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng
3
69
Bài 19. Đòn bẩy và ứng
dụng(tt)
70
Bài 19. Đòn bẩy và ứng
dụng(tt) (Ứng dụng trong quốc
phòng – an ninh
72
76
77
17
18
2
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
Lớp học
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; Lực kế;
quả nặng có móc treo.
- Máy tính, tivi. PHT
•Đòn bẩy giúp nâng, di chuyển
vật nặng → ứng dụng trong
công binh (nâng đá, tháo gỡ
chướng ngại vật, cứu hộ).
•Vũ khí cổ truyền: ná, nỏ, bẫy
đều dựa trên nguyên lí đòn bẩy.
•Trong quân sự hiện đại: cơ
cấu đòn bẩy dùng trong vũ khí,
khí tài, phương tiện cơ giới.)
78
CHƯƠNG 5: ĐIỆN
Phòng
TH
.
79
71
Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát.
80
72
Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát.(tt)
81
82
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy
tinh.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ:Nguồn điện 3V; bóng đèn
pin 2,5V; dây nối; công tắc; dây
nhôm; đồng; nhựa.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Phòng
TH
Phòng
TH
HỌC KÌ II
73
Bài 21. Dòng điện, nguồn điện
83
74
Bài 21. Dòng điện, nguồn
điện(tt)
84
75
Bài 22. Mạch điện đơn giản
85
76
Bài 22. Mạch điện đơn giản(tt)
77
Bài 23. Tác dụng của dòng
điện
87
78
Bài 23. Tác dụng của dòng
điện(tt)
88
79
Bài 24. Cường độ dòng điện và
hiệu điện thế
89
80
Bài 24. Cường độ dòng điện và
hiệu điện thế(tt)
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V,
3V, 4,5V, biến trở, ampe kế, vôn kế;
bóng đèn 1,5V; công tắc; dây nối.
- Máy tính, tivi. PHT
81
Bài 25. Thực hành đo cường độ 2
dòng điện và hiệu điện thế
Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm:
- Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V,
86
90
19
20
21
TC2.2.2 – Tra cứu
ứng dụng dòng điện;
TC2.3.3 – Soạn bài
thuyết trình số về tác
dụng của dòng điện.
91
82
Bài 25. Thực hành đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế(tt)
92
CHƯƠNG 6: NHIỆT
93
83
Bài 26. Năng lượng nhiệt và
nội năng.
94
84
Bài 26. Năng lượng nhiệt và
nội năng(tt). KTTX 5
85
Bài 27. Thực hành đo năng
lượng nhiệt bằng joulemeter
96
86
Bài 27. Thực hành đo năng
lượng nhiệt bằng
joulemeter(tt).
97
87
Bài 28. Sự truyền nhiệt.
98
88
Bài 28. Sự truyền nhiệt(tt)
89
Bài 28. Sự truyền nhiệt(tt)
100
90
Bài 29. Sự nở vì nhiệt
101
91
Bài 29. Sự nở vì nhiệt(tt).
95
99
3V, 6V, biến trở, ampe kế, vôn kế;
bóng đèn 6V - 0,5A; công tắc; dây
nối.
- Máy tính, tivi. PHT
22
23
102
VẬT SỐNG
103
CHƯƠNG 7: SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
TC2.2.1 – Tìm kiếm
thông tin số về năng
lượng nhiệt; TC2.3.3
– Trình bày kiến
thức qua sơ đồ tư
duy điện tử.
104
92
Bài 30 Khái quát về cơ thể
người
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
93
Bài 30 Khái quát về cơ thể
người(tt)
106
94
Bài 31. Hệ vận động ở người
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
107
95
Bài 31. Hệ vận động ở
người(tt)
108
96
Bài 31. Hệ vận động ở
người(tt) KTTX 6
97
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa 3
ở người
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
110
98
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa
ở người(tt)
111
99
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa
ở người(tt)
112
100
Ôn tập giữa HK 2
1
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
101
KTGHK2
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
114
102
KTGHK2
115
103
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người
4
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
116
104
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
105
109
113
24
25
26
TC2.3.2 – Tạo video
minh họa hoạt động
cơ – xương; TC2.2.2
– Tìm kiếm dữ liệu
số về bệnh lý cơ –
xương.
TC2.3.2 – Tạo sơ đồ
tuần hoàn bằng phần
mềm vẽ; TC2.2.2 –
Khai thác tư liệu y
117
27
105
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
118
106
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
119
107
Bài 34. Hệ hô hấp ở người
120
108
Bài 34. Hệ hô hấp ở người(tt)
109
Bài 34. Hệ hô hấp ở người(tt)
122
110
Bài 35. Hệ bài tiết ở người
123
111
Bài 35. Hệ bài tiết ở người(tt)
124
112
Bài 35. Hệ bài tiết ở người(tt)
113
126
học số về tim mạch.
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
Bài 36. Điều hòa môi trường
trong cơ thể
1
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
114
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
127
115
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người(tt)
128
116
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người(tt) KTTX7
117
Bài 38. Hệ nội tiết ở người
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
118
Bài 38. Hệ nội tiết ở người(tt)
121
125
129
130
28
29
30
TC2.3.2 – Thiết kế
video mô phỏng hô
hấp; TC2.2.1 – Tra
cứu dữ liệu về tác
động ô nhiễm đến
hô hấp.
131
119
Bài 39. Da và điều hòa thân
nhiệt ở người
132
120
Bài 39. Da và điều hòa thân
nhiệt ở người(tt)
121
Bài 40. Sinh sản ở người
133
31
134
122
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái
136
123
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái(tt) KTTX8
137
124
Bài 42. Quần thể sinh vật
125
Bài 42. Quần thể sinh vật(tt)
139
126
Bài 43. Quần xã sinh vật
140
127
Bài 43. Quần xã sinh vật(tt)
141
128
Bài 44. Hệ sinh thái
129
Bài 44. Hệ sinh thái(tt)
130
Bài 44. Hệ sinh thái(tt)
142
143
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
1
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
CHƯƠNG 8: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
135
138
2
32
33
2
- Máy tính, tivi. PHT Video tương tác
“Environmental Factors”; bảng dữ
liệu khí hậu trực tuyến; Canva poster.
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
Phần mềm mô phỏng Ecosystem
Interactions; Canva thiết kế
TC2.1.2: Khai thác
dữ liệu khí hậu từ
Internet. TC2.3.3:
Thiết kế poster số
thể hiện mối quan hệ
sinh thái. TC2.4.1:
Trình bày sản phẩm
số trên lớp học.
TC2.5.1 – Mô phỏng
hệ sinh thái bằng
phần mềm; TC2.3.3
– Trình bày báo cáo
infographic.
144
131
Ôn tập cuối kì 2
145
132
Ôn tập cuối kì 2
133
Kiểm tra cuối kì 2
147
134
Kiểm tra cuối kì 2
148
135
Bài 45. Sinh quyển
149
136
Bài 45. Sinh quyển(tt)
137
Bài 46. Cân bằng tự nhiên
151
138
Bài 46. Cân bằng tự nhiên(tt)
152
139
Bài 47. Bảo vệ môi trường
153
140
Bài 47. Bảo vệ môi trường(tt)
146
150
34
35
qua PowerPoint.
2
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT Video “Bảo vệ
Lớp học
hành tinh xanh”; bài tập Google Form;
sản phẩm sáng tạo Canva.
TC2.2.1 – Tra cứu
chính sách bảo vệ
môi trường; TC2.3.2
– Tạo sản phẩm
tuyên truyền số
(video, poster).
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ:
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
SST Tuần Tiết
Năm học 2025 – 2026
Tên bài học
Số
tiết
Thiết bị dạy học
1
HỌC KÌ 1
2
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
3
CHƯƠNG 1: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
4
5
1
1
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
nghiệm
2
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
3
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, phêu thủy
tinh, ống đong hình trụ, ống nghiệm,
kẹp gỗ, ống hút hóa chất
- Hóa chất: Một số lọ hóa chất.
- Máy tính, tivi. Video hướng dẫn an
toàn thí nghiệm; mô phỏng dụng cụ
Địa
điểm
dạy học
Phòng
TH
Tích hợp năng lực
số (NLS)
TC2.1.1: Tìm
kiếm, truy cập
thông tin số về an
toàn thí nghiệm.
TC2.2.2: Sử dụng
nghiệm(tt)
6
3
Bài 1. Sử dụng hóa chất, thiết
bị cơ bản trong phòng thí
nghiệm(tt)
7
4
Bài 2. Phản ứng hóa học
5
Bài 2. Phản ứng hóa học(tt)
6
Bài 2. Phản ứng hóa học(tt)
(Lồng ghép Nhận thức về an
toàn – quốc phòng
8
9
2
3
-Nhiều phản ứng hóa học có
thể sinh ra chất cháy, chất nổ
→ cảnh báo HS không tự ý
trộn chất khi chưa có hướng
dẫn, tránh tai nạn.
7
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
11
8
Bài 3. Mol và tỉ khối chất
mô phỏng số để
thao tác thí nghiệm
an toàn.🔹
TC2.4.1: Ghi kết
quả vào phiếu học
tập trực tuyến.
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
- Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, ống
TH
nghiệm, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa
chất, kẹp gỗ.
- Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu
huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric
acid (HCl), sodium hydroxide
(NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4),
barium chlorile (BaCl2), kẽm (zinc,
Zn)
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.1.1: Tìm kiếm
thông tin về hiện
tượng hóa học.
TC2.2.2: Hợp tác
trực tuyến qua
Padlet để phân tích
hiện tượng.
Video thí nghiệm phản ứng hóa học;
mô phỏng Chemical Reactions
(PhET); Padlet thảo luận nhóm.
-Liên hệ vũ khí hóa học: tác hại
với con người và môi trường
→ giáo dục ý thức chống chiến
tranh hóa học, bảo vệ hòa bình.
Kiến thức hóa học giúp phòng
chống cháy nổ, bảo vệ cơ sở
vật chất quốc phòng.)
10
hóa học ảo (PhET); Phiếu học tập
Google Form.
3
- Máy tính, tivi. PHT
Mô phỏng số “Molecules and Moles”
Lớp học
TC2.4.1: Trình bày
kết quả qua ảnh
chụp/video thí
nghiệm.
TC2.1.2: Thu thập,
xử lý số liệu thí
khí(tt)
12
9
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí
(tt)
13
10
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
14
11
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt)
15
12
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt)
13
Bài 4. Dung dịch và nồng độ
(tt) KTTX 1
14
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa học
16
3
4
17
18
15
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
học(tt)
19
16
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
học(tt)
17
Bài 5.Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình hóa
20
5
(PhET); Bảng tính Google Sheets.
4
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: cốc thủy tinh 100ml, thìa
xúc hóa chất, ống hút hóa chất, đũa
thủy tinh.
- Hóa chất: Muối ăn hạt, copper(II)
sulfate (CuSO4), nước
- Máy tính, tivi. PHT.
nghiệm qua Google
Sheets.TC2.3.1: Tạo
bảng, biểu đồ dữ
liệu số. TC2.4.1:
Nộp kết quả trên lớp
học số (Google
Classroom).
Phòng
TH
TC2.1.1: Tra cứu dữ
liệu về nồng độ
dung dịch. TC2.3.2:
Sử dụng công cụ số
để tính toán và so
sánh kết quả.
TC2.6.1: Giải quyết
bài toán thực tế bằng
bảng tính số.
Lớp học
TC2.1.3: Sử dụng
phần mềm để xác
định mối quan hệ
giữa các chất.🔹
TC2.4.1: Lưu và
trình bày kết quả cân
bằng số.
Video hướng dẫn hòa tan – pha chế
dung dịch; công cụ tính nồng độ (phần
mềm ChemCollective).
4
- Máy tính, tivi. PHT
Phần mềm mô phỏng cân bằng
phương trình (ChemBalancer).
học(tt)
21
18
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học
22
19
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt)
23
20
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt)
21
Bài 6. Tính theo phương trình
hóa học(tt) KTTX2
25
22
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác
26
23
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
27
24
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
25
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xác tác(tt)
24
28
6
7
29
4
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
4
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cóc
TH
thủy tinh 50ml, thìa xúc hóa chất, ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dung dịch HCl 0,1M, dung
dịch HCl 1M, đinh sắt, viên C sủi, đá
vôi dạng viên, đá vôi dạng bột, nước
oxy già (y tế) H2O2 3%, manganese
dioxide (MnO2, dạng bột)
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.1.1: Khai thác
thông tin số về tốc
độ phản
ứng.TC2.2.2: Hợp
tác thảo luận nhóm
qua Padlet. TC2.4.1:
Báo cáo kết quả thí
nghiệm qua video
nhóm.
Video thí nghiệm thực tế + mô phỏng
tốc độ phản ứng (PhET); Padlet phản
hồi.
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ CHẤT THÔNG DỤNG
30
26
Bài 8. Acid
31
27
Bài 8. Acid(tt)
3
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất, thìa xúc hóa chất
Phòng
TH
TC2.1.1: Tìm kiếm
thông tin số về tính
chất của axit.🔹
32
28
Bài 8. Acid(tt)
- Hóa chất: dd HCl 1M, giấy quỳ tím,
kẽm, sắt
- Máy tính, tivi. PHT
TC2.3.1: Tham gia
trò chơi số (Quizizz)
để củng cố kiến
thức.🔹 TC2.5.1:
Chia sẻ kết quả học
tập an toàn trên nền
tảng số.
Video nhận biết axit – bazơ; bảng tra
pH số; Quizizz củng cố kiến thức.
33
29
Bài 9. Base. Thang pH
5
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
34
30
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
35
31
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
36
32
Ôn tập giữa HK I
1
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
33
Kiểm tra giữa kì I
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
38
34
Kiểm tra giữa kì I
39
35
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
5
40
36
Bài 9. Base. Thang pH(tt)
Phòng
TH
37
Bài 10.Oxide
42
38
Bài 10.Oxide(tt)
43
39
Bài 10.Oxide(tt)
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất.
- Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy
quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein.
- Máy tính, tivi. PHT
37
41
8
9
10
3
Phòng
TH
44
40
Bài 11 Muối
41
Bài 11 Muối(tt)
46
42
Bài 11 Muối(tt)
47
43
Bài 11 Muối(tt)
48
44
Bài 11 Muối(tt)
45
Bài 11 Muối(tt)
50
46
Bài 12. Phân bón hóa học
51
47
Bài 12. Phân bón hóa học(tt)
52
48
Bài 12. Phân bón hóa học(tt)
KTTX 3
45
49
11
12
6
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống
hút hóa chất, thìa xúc hóa chất.
- Hóa chất: dd H2SO4 loãng, dd
NaOH, dd CuSO4, ddNa2SO4, dd
BaCl2, đinh sắt.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
3
- Mẫu các sản phẩm phân bón.
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
53
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
54
CHƯƠNG 3: KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT
55
49
Bài 13. Khối lượng riêng
56
50
Bài 13. Khối lượng riêng(tt)
57
51
Bài 14. Thực hành xác định
khối lượng riêng
58
52
Bài 14. Thực hành xác định
khối lượng riêng(tt)
53
Bài 15. Áp suất trên một bề
59
13
14
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm:
- Dụng cụ: Khối gỗ hình hộp chữ
nhật; ống đong; cốc thủy tinh 100ml
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
Phòng
TC2NLS2.1 – Tìm
hiểu sản phẩm nông
nghiệp qua nguồn
số; TC2NLS5.2 –
Phân tích tác động
môi trường bằng dữ
liệu mở.
TC2NLS2.1 – Tra
mặt
60
54
Bài 15. Áp suất trên một bề
mặt(tt)
61
55
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển
62
56
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển(tt)
57
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển(tt)
64
58
Bài 17. Lực đẩy Archimedes
65
59
Bài 17. Lực đẩy
Archimedes(tt). KTTX 4
63
15
66
69
TH
3
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Bình hình trụ có đáy C và
các lỗ A, B ở thành bình được bịt
bằng màng cao su mỏng; Bình lớn
chứa nước có chiều cao khoảng 50cm.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Lực kế 2N; Quả nặng;
Bình tràn; Ống đong; giá sắt thí
nghiệm, cốc thủy tinh chia độ 50ml.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
CHƯƠNG 4: TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC
67
68
- Dụng cụ: 2 khối sắt giống nhau có
dạng hình hộp chữ nhật; 1 chậu thủy
tinh; bột mịn.
- Máy tính, tivi. PHT
16
60
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực
61
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
62
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
4
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; quả nặng
có móc treo.
- Máy tính, tivi. PHT.
Phòng
TH
cứu hình ảnh, mô
phỏng áp suất;
TC2NLS5.1 – Ứng
dụng phần mềm để
dự đoán kết quả thí
nghiệm.
70
63
Ôn tập cuối HK I
71
64
Ôn tập cuối HK I
65
Kiểm tra cuối kì I
73
66
Kiểm tra cuối kì I
74
67
Bài 18. Tác dụng làm quay của
lực. Moment lực(tt)
4
75
68
Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng
3
69
Bài 19. Đòn bẩy và ứng
dụng(tt)
70
Bài 19. Đòn bẩy và ứng
dụng(tt) (Ứng dụng trong quốc
phòng – an ninh
72
76
77
17
18
2
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
Lớp học
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; Lực kế;
quả nặng có móc treo.
- Máy tính, tivi. PHT
•Đòn bẩy giúp nâng, di chuyển
vật nặng → ứng dụng trong
công binh (nâng đá, tháo gỡ
chướng ngại vật, cứu hộ).
•Vũ khí cổ truyền: ná, nỏ, bẫy
đều dựa trên nguyên lí đòn bẩy.
•Trong quân sự hiện đại: cơ
cấu đòn bẩy dùng trong vũ khí,
khí tài, phương tiện cơ giới.)
78
CHƯƠNG 5: ĐIỆN
Phòng
TH
.
79
71
Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát.
80
72
Bài 20. Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát.(tt)
81
82
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy
tinh.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ:Nguồn điện 3V; bóng đèn
pin 2,5V; dây nối; công tắc; dây
nhôm; đồng; nhựa.
- Máy tính, tivi. PHT
Phòng
TH
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Phòng
TH
Phòng
TH
HỌC KÌ II
73
Bài 21. Dòng điện, nguồn điện
83
74
Bài 21. Dòng điện, nguồn
điện(tt)
84
75
Bài 22. Mạch điện đơn giản
85
76
Bài 22. Mạch điện đơn giản(tt)
77
Bài 23. Tác dụng của dòng
điện
87
78
Bài 23. Tác dụng của dòng
điện(tt)
88
79
Bài 24. Cường độ dòng điện và
hiệu điện thế
89
80
Bài 24. Cường độ dòng điện và
hiệu điện thế(tt)
Số lượng 01 bộ gồm:
- Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V,
3V, 4,5V, biến trở, ampe kế, vôn kế;
bóng đèn 1,5V; công tắc; dây nối.
- Máy tính, tivi. PHT
81
Bài 25. Thực hành đo cường độ 2
dòng điện và hiệu điện thế
Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm:
- Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V,
86
90
19
20
21
TC2.2.2 – Tra cứu
ứng dụng dòng điện;
TC2.3.3 – Soạn bài
thuyết trình số về tác
dụng của dòng điện.
91
82
Bài 25. Thực hành đo cường độ
dòng điện và hiệu điện thế(tt)
92
CHƯƠNG 6: NHIỆT
93
83
Bài 26. Năng lượng nhiệt và
nội năng.
94
84
Bài 26. Năng lượng nhiệt và
nội năng(tt). KTTX 5
85
Bài 27. Thực hành đo năng
lượng nhiệt bằng joulemeter
96
86
Bài 27. Thực hành đo năng
lượng nhiệt bằng
joulemeter(tt).
97
87
Bài 28. Sự truyền nhiệt.
98
88
Bài 28. Sự truyền nhiệt(tt)
89
Bài 28. Sự truyền nhiệt(tt)
100
90
Bài 29. Sự nở vì nhiệt
101
91
Bài 29. Sự nở vì nhiệt(tt).
95
99
3V, 6V, biến trở, ampe kế, vôn kế;
bóng đèn 6V - 0,5A; công tắc; dây
nối.
- Máy tính, tivi. PHT
22
23
102
VẬT SỐNG
103
CHƯƠNG 7: SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
TC2.2.1 – Tìm kiếm
thông tin số về năng
lượng nhiệt; TC2.3.3
– Trình bày kiến
thức qua sơ đồ tư
duy điện tử.
104
92
Bài 30 Khái quát về cơ thể
người
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
93
Bài 30 Khái quát về cơ thể
người(tt)
106
94
Bài 31. Hệ vận động ở người
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
107
95
Bài 31. Hệ vận động ở
người(tt)
108
96
Bài 31. Hệ vận động ở
người(tt) KTTX 6
97
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa 3
ở người
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
110
98
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa
ở người(tt)
111
99
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa
ở người(tt)
112
100
Ôn tập giữa HK 2
1
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
101
KTGHK2
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
114
102
KTGHK2
115
103
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người
4
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
116
104
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
105
109
113
24
25
26
TC2.3.2 – Tạo video
minh họa hoạt động
cơ – xương; TC2.2.2
– Tìm kiếm dữ liệu
số về bệnh lý cơ –
xương.
TC2.3.2 – Tạo sơ đồ
tuần hoàn bằng phần
mềm vẽ; TC2.2.2 –
Khai thác tư liệu y
117
27
105
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
118
106
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn
của cơ thể người(tt)
119
107
Bài 34. Hệ hô hấp ở người
120
108
Bài 34. Hệ hô hấp ở người(tt)
109
Bài 34. Hệ hô hấp ở người(tt)
122
110
Bài 35. Hệ bài tiết ở người
123
111
Bài 35. Hệ bài tiết ở người(tt)
124
112
Bài 35. Hệ bài tiết ở người(tt)
113
126
học số về tim mạch.
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
Bài 36. Điều hòa môi trường
trong cơ thể
1
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
114
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
127
115
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người(tt)
128
116
Bài 37. Hệ thần kinh và các
giác quan ở người(tt) KTTX7
117
Bài 38. Hệ nội tiết ở người
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
118
Bài 38. Hệ nội tiết ở người(tt)
121
125
129
130
28
29
30
TC2.3.2 – Thiết kế
video mô phỏng hô
hấp; TC2.2.1 – Tra
cứu dữ liệu về tác
động ô nhiễm đến
hô hấp.
131
119
Bài 39. Da và điều hòa thân
nhiệt ở người
132
120
Bài 39. Da và điều hòa thân
nhiệt ở người(tt)
121
Bài 40. Sinh sản ở người
133
31
134
122
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái
136
123
Bài 41. Môi trường và các
nhân tố sinh thái(tt) KTTX8
137
124
Bài 42. Quần thể sinh vật
125
Bài 42. Quần thể sinh vật(tt)
139
126
Bài 43. Quần xã sinh vật
140
127
Bài 43. Quần xã sinh vật(tt)
141
128
Bài 44. Hệ sinh thái
129
Bài 44. Hệ sinh thái(tt)
130
Bài 44. Hệ sinh thái(tt)
142
143
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
1
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
CHƯƠNG 8: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
135
138
2
32
33
2
- Máy tính, tivi. PHT Video tương tác
“Environmental Factors”; bảng dữ
liệu khí hậu trực tuyến; Canva poster.
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
3
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
Phần mềm mô phỏng Ecosystem
Interactions; Canva thiết kế
TC2.1.2: Khai thác
dữ liệu khí hậu từ
Internet. TC2.3.3:
Thiết kế poster số
thể hiện mối quan hệ
sinh thái. TC2.4.1:
Trình bày sản phẩm
số trên lớp học.
TC2.5.1 – Mô phỏng
hệ sinh thái bằng
phần mềm; TC2.3.3
– Trình bày báo cáo
infographic.
144
131
Ôn tập cuối kì 2
145
132
Ôn tập cuối kì 2
133
Kiểm tra cuối kì 2
147
134
Kiểm tra cuối kì 2
148
135
Bài 45. Sinh quyển
149
136
Bài 45. Sinh quyển(tt)
137
Bài 46. Cân bằng tự nhiên
151
138
Bài 46. Cân bằng tự nhiên(tt)
152
139
Bài 47. Bảo vệ môi trường
153
140
Bài 47. Bảo vệ môi trường(tt)
146
150
34
35
qua PowerPoint.
2
- Đề cương, Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT
Lớp học
2
- Máy tính, tivi. PHT Video “Bảo vệ
Lớp học
hành tinh xanh”; bài tập Google Form;
sản phẩm sáng tạo Canva.
TC2.2.1 – Tra cứu
chính sách bảo vệ
môi trường; TC2.3.2
– Tạo sản phẩm
tuyên truyền số
(video, poster).
 








Các ý kiến mới nhất