Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KHGD môn KHTN 7 chân trời sáng tạo phương án nối tiếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà
Ngày gửi: 12h:51' 07-08-2022
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7


HỌC KỲ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết - HỌC KỲ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết


Học kỳ 1
STT(Tiết)
Chủ đề
Tên bài
Tiết ppct theo phân môn
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
1-5
Mở đầu
Bài 1:Phương pháp và kỹ năng học tập môn KHTN
H1-H5
5
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoahọc tự nhiên:
• Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo;
• Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
Làm được báo cáo, thuyết trình
Mô hình máy dao động kí, đồng hồ đo thời gian hiện số
Tivi
6-9
Chủ đề 1:Nguyên tử-Nguyên tố hóa học-sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
H6-H9
4
• Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electrontrong các lớp vỏ nguyên tử).
Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượngnguyên tử).
Dụng cụ làm mô hình nguyên tử carbon: bìa carton, giấy màu , bi nhựa
- Tranh ảnh, video cấu tạo một số nguyên tử : carbon, nitrogen, oxygen
Tivi
10-12

Bài 3: Nguyên tố hóa học
H10-H12
3
• Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Các mẫu đồ vật ( hộp sữa, dây điện, đồ dùng học tập...)
- Tranh: Than chì và Kim cương; Hình 3.1 và 3.2;Tivi
13-19

Bài 4: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
H13-H19
7
• Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các
nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học dạng bảng to
Hình ảnh sắp xếp e ở lớp vỏ nguyên tử : Hình 4.4 sgk
Tivi
20

Ôn tập chủ đề 1
H20
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 1
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1
Tivi
21-24
Chủ đề 2: Phân tử
Bài 5: Phân tử- Đơn chất- Hợp chất
H21-H24
4
• Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. -Đưa ra được một số ví dụ về đơn chấtvà hợp chất.
-Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Tivi
Mô hình hạt của đồng, muối ăn ở thể rắn, khí oxygen, khí hiếm helium, khí carbon dioxit
Mẫu dây đồng, than chì, muối ăn, đường tinh luyện, bột lưu huỳnh
25-28

Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
H25-H28
4
Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏelectron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2,NH3, H2O, CO2, N2,….).
– Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản nhưNaCl,MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.

Hình ảnh phóng to từ hình 6.1 đến 6.13
-Bột các chất: sodium chloride, calcium chloride, magnesium oxide, đường tinh luyện, ethanol.
-Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, nước, kẹp ống nghiệm, đèn cồn
Tivi
29-32

Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
H29-H32
4
• Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
-Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
-Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
• - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố vàkhối lượng phân tử.
Tivi
33

Ôn tập chủ đề 2
H33
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 2
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 2
Tivi
34

Ôn tập giữa kì 1
H34
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 1,2
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 1,2
Tivi
35-36

Kiểm tra giữa kì 1
H35-H36
2
Kiến thức: Chủ đề 1 và chủ đề 2
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học.
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài.
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

37,
38,
39
Chủ đề 3:
Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
L37-L39
3
• Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi đượctrong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Bài giảng điện tử; tranh ảnh các hình 8.1, bảng 8.2, 8.2/SGK.
- Phiếu học tập số 1, 2, 3, 4.
40,
41,
42

Bài 9: Đồ thị quãng đường thời gian.
L40-L42
3
• Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
• Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ,hay thời gian chuyển động của vật)

- Phiếu học tập, hình 9.1 phóng to, Bảng 9.1, Bảng 9.2, máy tính, hiệu ứng canô chuyển động...
43,
44,
45

Bài 10: Đo tốc độ
L43-L45
3
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trongdụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phươngtiện giao thông.
- Đồng hồ bấm giây, Tấmvánphẳng(dàikhoảng50 - 60cm),thước,bútđánhdấu.
- Hai cổng quang điện kết nối với đồng hồ đo thời gian hiện số,cácdây dẫn, xe đồ chơi nhỏ có gắn tấm cản quang, quả nặng, ròng rọc(gắncốđịnhởmépbàn),sợidâynốixevớiquảnặng.
46

Bài 11: Tốc độ và An toàn giao thông
L46
1
Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độtrong an toàn giao thông.
- Hình ảnh tìm qua Google, tài liệu tham khảo điện tử, file âm thanh hình ảnh.
- Video tìm qua Youtube:
+ Đoạn video: Camera 24h – Cần lưu ý “giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông”?
https://www.youtube.com/watch?v=kWcSyZISCw0
+ Đoạn video: Máy bắn tốc độ hoạt động như thế nào?
https://www.youtube.com/watch?v=5kVN1y90sYc&t=99s
- Phiếu học tập
- Các hình ảnh theo sách giáo khoa.
47,
48

Ôn tập chủ đề 3
L47-L48
2
Nắm vững chắc các kiến thức đã học chủ đề 3
- SGK, SGV, Giáo án.
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Chuẩn bị giấy khổ A3, bài tập cho Hs ôn tập
49,
50,
51
Chủ đề 4: Âm thanh
Bài 12. Mô tả sóng âm
L49-L51
3
Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
+ Laptop, mạng internet.
+ Mỗi nhóm HS: 1 chai thủy tinh, 1 đàn ghita, 1 âm thoa, 1 sợi dây thun, 1 cây còi, bộ thí nghiệm truyền âm trong môi trường chất lỏng.
52
53
54

Bài 13. Độ to và độ cao của âm
L52-L54
3
• Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
• Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
• Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm cóliên hệ với tần số âm.
-Bảng, máy tính, máy chiếu.Điện thoại
-Đồ dùng trực quan (để học sinh có thể thao tác trực tiếp):
-Bàn, thước kẹp , hộp nhựa
-Hộp chữ nhật rỗng, dây thun bản lớn và dây thun bản nhỏ.
-Clip video:
-Clip 1: phân biệt độ trầm bổng của âm thanh.
-Nguyên vật liệu
-Ống hút, ống nhựa
-Dây dàn, dây thun,…
-Bình nước nhựa
-Hình vẽ : H 13.1, 13.2, h13.3, 13.4, 13.5 ( SGK )
-Điện thoại thông minh
55,
56,
57

Bài 14. Phản xạ âm
L55-L57
3
• Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
• Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đềxuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
-Hai ống nhựa giống nhau ( dài khoảng 60 – 80 cm, đường kính 60mm), tấm gỗ, một số vật cản có kích cỡ gần bằng nhau: quyển sách, tấm xốp, tấm kính mờ, tấm thảm nhựa.
58,
59

Ôn tập chủ đề 4
L58-L59
2

- SGK, SGV, Giáo án.
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Chuẩn bị giấy khổ A3, bài tập cho Hs ôn tập
60,
61,
62
Chủ đề 5: Ánh sáng
Bài 15. Ánh sáng, tia sáng
L60-L62
3
• Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
• Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
• Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
-Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- Tấm pin mặt trời (loại 5,5 V), đèn LED, nguồn sáng (bóng đèn loại 75 W hoặc 100 W) và các dây nối.
- Nguồn sáng, một tờ giấy khổ lớn để quan sát đường truyền của ánh sáng (Hình 15.3).
- Đèn pin (loại bóng đèn nhỏ) để tạo ra một nguồn sáng hẹp quả bóng nhỏ làm vật cản sáng, màn chắn.
- KHBD
- Các phiếu học tập ở phần phụ lục.
63,
64,
65

Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng.
L63-L65
3
• Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháptuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
-Gương phẳng có giá đỡ
-Đèn pin có khe
-Tờ giấy kẻ ô vuông
-Thước đo góc
-Phiếu học tập.
66,
67

Bài 17. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
L66-67
2
• Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởigương phẳng
Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
- Bài giảng điện tử.
- Tranh ảnh các hình trang 86, 87, 88 SGK
-Bốn bộ: Gương phẳng, nến, bìa, tấm kính trong suốt, thước kẻ
68

Ôn tập chủ đề 5
L68
1
Nắm vững chắc ánh sánh mang năng lượng, tia sáng; Sự phản xạ ánh sáng; Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
- SGK, SGV, Giáo án.
- Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Chuẩn bị giấy khổ A3, bài tập cho Hs ôn tập
69,
70

Ôn tập học kỳ 1
L69-70
2
Ôn tập lại các kiến thức đã học trong học kỳ 1

71,72

Kiểm tra học kỳ 1
L71-L72
2


Học kì II
73,
74
Chủ đề 6:
Từ
Bài 18. Nam châm
L73-L74
2
• Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
SGK, SGV, SBT.
-Tranh ảnh, video liên quan đến bài học và mẫu vật các dạng nam châm thông dụng
-Máy tính, máy chiếu ( nếu có)
75,
76,
77

Bài 19. Từ trường
L75-L77
3
• Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay.
• Đoạn video
• Phiếu học tập
• Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: 1 thanh nam châm thẳng; 1 kim nam châm; đế gắn nam châm; 1 bộ TN từ phổ của thanh nam châm.
• Đoạn video Thí nghiệm Từ phổ _ Hình dạng đường sức từ của nam châm chữ U: https://youtu.be/hCZoSyOxFxY
78,
79,
80

Bài 20. Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn.
L78-L80
3
• Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
• Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
• Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện),
mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- SGK Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời Sáng tạo).
- Hình ảnh, video về từ trường của Trái Đất.
- La bàn, nam châm, kim, cốc nước, mút xốp.
- Phiếu học tập 1, 2, 3.
- Phiếu nhiệm vụ
- Bài giảng powerpoint.
- Máy tính.

81

Bài 21. Nam châm điện
L81
1
• Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thayđổi dòng điện.

• Dây dẫn điện, đinh vít, hộp đựng pin, pin 1.5V, công tắc, kẹp giấy.
• Phiếu học tập
• Video về cần cẩu điện.

82,
83

Ôn tập chủ đề 6
L82-83
2
Củng cố kiến thức chủ đè 6
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, tranh ảnh liên quan tới chủ đề tốc độ.
Bảng nhóm, bút lông.
- SGK, SGV, Giáo án, Tranh vẽ, hình ảnh
84,85
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 22: Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
S84-85
2
• Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
• Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.

• Hình ảnh về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
Tivi
86-89

Bài 23: Quang hợp ở thực vật
S86-S89
4
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lácây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
• Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ởlá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng vàbảo vệ cây xanh.
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
Tranh ảnh về hình thái , giải phẫu của lá, cấu tạo lục lạp.
-video quang hợp ở thực vật
Tranh ảnh về vai trò quang hợp
-Video liên quan đến tác hại của phá rừng, không bảo vệ cây xanh
Tivi
90,91

Bài 24: Thực hành: chứng minh quang hợp ở cây xanh
S90-91
2
• Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.

Dụngcụ:Đèn cồn,giá đỡ,ống nghiệm,kẹp ống nghiệm
,cốc thuỷ tinh5 00mL,hộp diêm,đĩa petri,băng giấy đen,phễu,ốnghút,panh.
+ Hóa chất: Cồn 900, dung dịch iodine, nước cất.
+ Mẫu vật: Chậu cây xanh (cây rau lang, câu trầu bà, cây hoa giấy,…) một số cây rong đuôi chó.
- Phiếu báo cáo kết quả.

92,93,94

Bài 25: Hô hấp ở tế bào
S92-S94
3
• Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật)
Nêuđược khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp vàphân giải.
• Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quảnhạt cần phơi khô,...).
- Hình ảnh về hô hấp tế bào, mối quan hệ giữa quá trình tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào
tranh ảnh nông sản bị hỏng do không bảo quản đúng cách.
-Ảnh các biện pháp bảo quản nông sản
95,96

Bài 26: Thực hành về hô hấp ở tế bào thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
S95-S96
2
• Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
-Dụng cụ: Bình thuỷ tinh 500 ml, bông gòn, dây kim loại, nến, nhiệt kế có vạch chia độ, hộp nhựa/ thùng xốp, bình tam giác có nút và ống dẫn, cốc, bình đựng nước cất, ống nghiệm, ấm đun nước siêu tốc, xoong, bếp đun.
-Hoá chất: Nước vôi trong, nước cất.
-Mẫu vật: 400 g hạt/1 nhóm (hạt thóc, hạt đỗ xanh, hạt ngô, …), mùn cưa hoặc xơ dừa
97,98

Bài 27: Trao đổi khí ở sinh vật
S97-98
4
Nêu được khái niệm “Trao đổi khí” ở sinh vật
• -Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
-Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấpở động vật (ví dụ ở người).
Tranh ảnh về cơ quan trao đổi khí và quá trình trao đổi khí ở TV và ĐV.
-Video về cách sơ cứu trẻ khi bị hóc dị vật.
Tivi
99

Ôn tập giữa kì II
S99
1
Hệ thống kiến thức đã học ở chủ đề 6 và 7
Tivi
100,101

Kiểm tra giữa kì II
S100-S101
2
Kiến thức: Chủ đề 6 và chủ đề 7
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học.
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài.
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

102,103
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 28: vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
S102-S103
2
• Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
• Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.

Hình ảnh mô hình cấu tạo phân tử nước
- Hình ảnh về hậu quả của TV, ĐV khi bị thiếu nước và chất dinh dưỡng.
104-108

Bài 29: Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật
S104-S108
5
• Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật vàđộng vật, cụ thể:
• Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng củacây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
• Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lênlá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trìnhthoát hơi nước
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật
-Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật
vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
Tranh ảnh mô tả hệ rễ cây, quá trình hấp thụ và vận chuyển các chất trong cây, sự thoát hơi nước qua lá.
- Tranh ảnh về các loại đất trồng ở VN.
109-113

Bài 30: Trao đổi nước và dinh dưỡng ở động vật
S109-S113
5
• Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụở người);
• Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được conđường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô
hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vậtvào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...)
Tranh ảnh về biến đổi thức ăn qua hệ tiêu hóa ở động vật.
- tranh ảnh về vòng tuần hoàn ở người. video hoạt động của hệ tuần hoàn ở người.
- Hình ảnh, video về tình trạng thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng ở người, một số tác nhân gây bệnh cho hệ tiêu hóa ở người.
114-115

Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
S114-S115
2
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
Tivi
Dụng cụ, mẫu vật, hóa chất
116

Ôn tập chủ đề 7
S116
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 7
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 7
Tivi
117-118
Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật
S117-S118
2
• Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảmứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
• Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
• -Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướngsáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
• Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Tivi
Tranh ảnh về hiện tượng cảm ứng ở sinh vật
119-120

Bài 33: Tập tính ở động vật
S119-S120
2
• Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
• Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
• Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính củađộng vật.
Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Tivi- Hình ảnh, video có liên quan đến tập tính ở động vật.
121-123
Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
S121-S123
3
• Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. -Nêu được mối quan hệgiữa sinh trưởng và phát triển.
-Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân và chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên
-Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật dựa vào hình vẽ vòng đời của sinh vật

-Hình ảnh về sự sinh trưởng và phát triển của bướm; Quá trình sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương (H 34.1); Quá trình sinh trưởng và phát triển của gà (H 34.2); Mô phân sinh (H 34.3); Vòng đời của cây cam (H 34.4); Vòng đời của ếch (H 34.5)
Tivi

124-125

Bài 35: các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật
S124-S125
2
• Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật(nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoàsinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tốmôi trường).
• -Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một sốhiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi)

- H35 hoặc chậu cây có toàn bộ cành lá nghiêng về 1 hướng, H35.1  35.15
Tivi

126

Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển ở thực vật,động vật
S126
1
• Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng
Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số động vật
Tivi
Thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng:
+ Dụng cụ: Chậu trồng cây, găng tay, thước đo chiều dài
+ Hóa chất: nước
+ Mẫu vật: Hạt đỗ, ngô, lạc ... nảy mầm, đất ẩm
Video về sự sinh trưởng và phát triển của một số thực vật, động vật
-Phiếu định hướng quan sát số 1, 2 và 3
-Giáo viên giao nhiệm vụ mỗi nhóm học sinh: làm thí nghiệm trước 10 ngày.
127

Ôn tập chủ đề 8 và 9
S127
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 8,9
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 8,9
Tivi
128-132
Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật
Bài 37: Sinh Sản ở sinh vật
S128-S132
5
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
• -Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ởthực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
• Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
• Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây,nuôi cấy mô
• -Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
• Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
• Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
• Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
• -Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở độngvật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
• Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chănnuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệmột số loài côn trùng thụ phấn cho cây
-Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà,điều khiển sinh sản ở sinh vật.
-
Tivi
Video, hình ảnh về sinh sản của sinh vật.
Tranh ảnh về các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật
Tranh về cấu tạo hoa
-Tranh các giai đoạn sinh sản ở thực vật và động vật
133-134

Bài 38:. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
S133-S134
2
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa sinh sản ở sinh vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi.
- Giải thích được vì sao phải bảo vệ các loài côn trùng thụ phấn cho cây.
Các hình ảnh theo sách giáo khoa
Tivi
135

Ôn tập chủ đề 10
S135
1
Ôn tập lại kiến thức đã học của chủ đề 10
Hoàn thiện giải một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chủ đề 10
Tivi
135-136

Ôn tập cuối kì II
S135-S136
2
Hệ thống kiến thức đã học ở chủ đề 6-7-8-9-10
Tivi
137-138

Kiểm tra cuối kì II
S137-S138
2
Kiến thức: Chủ đề 6-7-8-9-10
Kĩ năng: Lập luận, giải thích, liên hệ thực tế, vận dụng các kiến thức để trình bày đầy đủ khoa học.
- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc làm bài.
- Năng lực cần phát triển: NL tự lực, NL giải quyết vấn đề

139-140
Chủ đề 11. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Bài 39. Chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
S139-S140
2
Dựa vào sơ đồi về mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống( trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng- sinh trưởng, phát triển- cảm ứng- sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Tivi
 
Gửi ý kiến