KHBD LỚP 1 TÍCH HỢP MỚI NHẤT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:31' 02-09-2026
Dung lượng: 166.7 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Loan
Ngày gửi: 22h:31' 02-09-2026
Dung lượng: 166.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 1
Năm học 20... – 20...
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch (chương trình môn học, hoạt động giáo dục,sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo
khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt, kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học
của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền…)
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục (đội ngũ giáo viên, đặc điểm đối tượng học sinh,nguồn học liệu, thiết bị
dạy học, phòng học bộ môn (nếu có); các nội dung về: giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục
tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn,…)
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Toán
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
CHỦ ĐỀ
TÊN BÀI HỌC
HỌC KÌ I - TẬP 1
1- Các số từ 0 Tiết học đầu tiên
đến 10 (20 tiết)
https://hoatieu.vn/tai-lieu/ke-hoach-day-hoc-cac-mon-hoc-lop-1-bo-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-210046
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung,
thời lượng, thiết bị dạy học và học Ghi
TIẾT liệu tham khảo; xây dựng chủ đề chú
học tập, bổ sung tích hợp liên
môn; thời gian và hình thức tổ
chức…)
1
Tích hợp AI: 1.A2.1: Nhận biết và
kể tên được một số thiết bị có sử
dụng AI (như robot). Nhận biết
2
3
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1)
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 2)
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 3)
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1
2
3
4
5
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2
6
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 3
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 1
7
8
nhân vật Rô-bốt trong sách là một
đại diện tiêu biểu của AI hỗ trợ
con người học tập. Gợi ý thực
hiện: Xem tranh và thảo luận: GV
giới thiệu bạn Rô-bốt và hỏi HS:
"Tại sao bạn Rô-bốt lại có thể học
Toán cùng chúng ta?" để dẫn dắt
về máy thông minh.
Thay bằng Bài học STEM: Trải
nghiệm cùng khay 10 học Toán (2
tiết)
Tích hợp AI: 1.D2.1: Nhận biết
được loại máy thông minh có thể
làm một việc (như nhận biết, so
sánh hình ảnh). Hiểu rằng AI có
khả năng xử lý hình ảnh để so
sánh số lượng vật thể nhanh
chóng. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm công cụ AI: GV cho HS
xem video ngắn về một ứng dụng
AI tự động đếm và so sánh số
lượng quả táo trên cây.
4
5
6
7
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 2
Bài 4: So sánh số - Tiết 1
9
10
Bài 4: So sánh số - Tiết 2
11
Bài 4: So sánh số - Tiết 3
Bài 4: So sánh số - Tiết 4
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 2
12
13
14
15
16
17
18
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3
19
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4
2- Làm quen với Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
một số hình chữ nhật - Tiết 1
phẳng (5 tiết)
20
21
Năng lực số: 4.3CB1a: Phân biệt
được các cách thức đơn giản để
tránh rủi ro và đe dọa đến sức
khỏe thể chất và tinh thần khi sử
dụng công nghệ số.
Thay bằng Bài học STEM: Dụng
cụ so sánh số trong phạm vi 10 (2
tiết)
Thay bằng Bài học STEM: Thực
hành cùng thẻ học Toán (2 tiết)
CDS: Tìm kiếm được dữ liệu,
thông tin và nội dung hướng dẫn
cách làm sản phẩm trang trí lớp
học bằng các hình hình học trên
internet.
Tích hợp AI: 1.C1.3: Hiểu được
8
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật - Tiết 2
AI có khả năng xử lý hình ảnh
nhận được để nhận diện các đồ
vật. Biết cách AI (thông qua
camera - "mắt" của máy) nhận
diện các hình dạng hình học trong
thực tế. Gợi ý thực hiện: Hoạt
động "Mắt thần": GV cho HS
dùng máy tính bảng có ứng dụng
nhận diện hình dạng để quét các
đồ dùng trong lớp có dạng hình
vuông, tròn.
22
Thay bằng Bài học STEM: Thực
hành trang trí lớp học bằng các
hình hình học (2 tiết)
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 1
23
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 2
24
Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được
AI có bộ phận camera là "mắt" để
xử lý hình ảnh. Hiểu rằng để robot
lắp ghép hình đúng, con người cần
lập trình cho "mắt" của nó nhìn rõ
các mảnh ghép. Gợi ý thực hiện:
Thảo luận: GV cho HS xem clip
robot xếp hình khối và thảo luận
xem robot cần bộ phận nào để
"nhìn" thấy các mảnh ghép.
9
10
11
12
13
14
Bài 9:Luyện tập chung
3- Phép cộng, Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1
phép trừ trong Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2
phạm vi 10 (18 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3
tiết)
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5
25
26
27
28
29
30
CDS: Sử dụng được một số chức
năng và tính năng cơ bản của điện
thoại thông minh để chụp ảnh bài
làm và gửi bài của mình vào Zalo
cho cô giáo kiểm soát
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6
31
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2
32
33
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3
34
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
1
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
2
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
35
36
37
Năng lực số 2.1.CB1a: Lựa chọn
được các phương tiện giao tiếp
đơn giản thích hợp cho một bối
cảnh cụ thể.
38
39
40
3
15
16
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
41
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
42
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3
43
4- Làm quen với Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 1
một số hình khối Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 2
(5 tiết)
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 1
44
45
46
Thay bằng Bài học STEM: Dụng
cụ tính cộng, tính trừ (2 tiết)
Thay bằng Bài học STEM:
Thực hành tính nhẩm (2 tiết)
Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được
AI có khả năng hiểu các mệnh
lệnh đơn giản của con người. Biết
rằng robot cần những mệnh lệnh
vị trí chính xác (trái, phải, trước,
sau) để di chuyển đến đúng mục
tiêu. Gợi ý thực hiện: Trò chơi
"Lập trình viên nhí": Một HS đóng
vai Robot, HS khác đưa ra lệnh di
chuyển (ví dụ: "Tiến 2 bước, rẽ
trái") để robot đi đến vị trí hộp
bút.
Năng lực số 5.1.CB1a: Xác định
được các vấn đề kỹ thuật đơn giản
khi vận hành thiết bị và sử dụng
môi trường số vào giải quyết
nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ
số.
Giáo dục Công dân số: Bài 3: Tư
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 2
17
18
19
20
21
Bài 16: Luyện tập chung
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 - Tiết 1
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 - Tiết 2
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
5 -Ôn tập Học kì - Tiết 1
I (6 tiết)
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Tiết 2
Bài 19: Ôn tập hình học
Bài 20: Ôn tập chung
HỌC KÌ II - TẬP 2
6 - Các số đến Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 1
100 (12 tiết) Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 2
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 4
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 5
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 6
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 1
48
49
50
duy lập trình.
Tích hợp GD công dân số: Hiểu
được đặc điểm của ngôn ngữ lập
trình như:Lệnh điều khiển rõ ràng,
Xét điều kiện rẽ nhánh thông qua
các Nhận biết được vị trí, định
hướng trong không gian: trên dưới, phải - trái, trước - sau, ở
giữa.
51
52
53
54
47
55
56
57
58
59
60
61
22
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 2
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
62
63
64
Thay bằng Bài học STEM:
Bảng các số từ 1 đến 100 (2 tiết)
CDS: Xác định được nhu cầu
thông tin cần tìm của mình ( Vào
biểu tượng Google đánh chữ để
tìm cách lập bảng số).
- Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin
và nội dung số thông qua cách tìm
kiếm đơn giản trên Google để tìm
hiểu thêm về cách trang trí bảng
số sáng tạo.
Tích hợp AI: 1.A1.2: Biết được
việc AI thể hiện (phản ứng) là do
con người lập trình hoặc thiết kế
trước. Hiểu rằng các bảng số hiển
thị trên điện thoại/máy tính là do
con người lập trình sẵn cho máy.
Gợi ý thực hiện: Quan sát: GV
dùng biểu tượng Google tìm kiếm
cách lập bảng số để minh họa việc
máy thực hiện theo nhu cầu con
người.
Năng lực số 1.1.CB1a: Xác định
Bài 24: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 24: Luyện tập chung - Tiết 2
23
7- Độ dài và đo Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn - Tiết 1
độ dài (8 tiết) Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn - Tiết 2
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 1
65
66
67
68
69
được nhu cầu thông tin cần tìm
của mình (vào biểu tượng Google,
gõ chữ để tìm cách lập bảng số).
Tích hợp đạo đức, lối sống: giáo
dục HS biết nhận lỗi – xin lỗi –
khắc phục hậu quả khi làm hỏng
đồ; đồng thời giữ gìn đồ dùng
chung, không nghịch phá gây hư
hỏng.
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Nhận ra
được các công cụ số đơn giản có
thể có để giải quyết nhu cầu cá
nhân. HS nhận biết ngoài thước kẻ
vật lý, còn có các công cụ số
(thước online, ứng dụng đo ảo) hỗ
trợ đo và so sánh độ dài đồ dùng
học tập. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm: GV giới thiệu và biểu
diễn cách dùng một ứng dụng đo
đơn giản trên điện thoại để đo
chiều dài mặt bàn, so sánh với kết
quả HS đo bằng thước.
Tích hợp AI: 1.A2.2: Mô tả được
công dụng của sản phẩm AI giúp
sản phẩm hoạt động thông minh
hơn. Nhận biết các ứng dụng đo
ảo (thước online) trên điện thoại là
công cụ AI hỗ trợ đo đạc nhanh
chóng. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm công cụ số: GV minh họa
cách dùng ứng dụng đo trên điện
thoại để đo chiều dài một quyển
sách và so sánh với thước kẻ thật.
24
25
26
8- Phép cộng ,
phép trừ (không
nhớ )trong phạm
vi 100(14tiết)
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 2
70
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài - Tiết 1
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài - Tiết 2
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 2
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 2
71
72
73
74
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: HS xác
định được nhu cầu cá nhân khi đo
độ dài đồ dùng học tập; bước đầu
sử dụng công cụ số (thước
online/ứng dụng đo ảo) để đo, so
sánh và trình bày kết quả.
75
76
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Xác
định được các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình bày
Quizizz.
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ
số - Tiết 1
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ
số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 1
77
78
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Xác
định được các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình bày
Quizizz.
79
Tích hợp ATGT: Giúp học sinh
nhận biết một số hành vi an toàn
khi tham gia giao thông công cộng
như lên, xuống xe buýt đúng trật
tự, không chen lấn, xô đẩy. Giáo
dục học sinh ý thức chấp hành quy
định an toàn giao thông, biết
nhường nhịn, xếp hàng văn minh
khi lên xuống xe; hình thành thói
quen tham gia giao thông an toàn,
lịch sự, góp phần bảo vệ bản thân
và mọi người xung quanh.
80
81
82
83
27
28
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 3
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 1
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 2
29
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 3
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 1
84
Thay bằng Bài học STEM: Mô
hình tính hàng dọc (2 tiết)
85
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 2
86
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 3
87
Tích hợp Tiếng Việt - Kể chuyện
“Cây tre trăm đốt”: Giúp học sinh
nhớ lại nội dung câu chuyện, đặc
biệt là hình ảnh Anh Khoai và
những đốt tre; bồi dưỡng năng lực
kể chuyện ngắn gọn, rõ ý; biết liên
hệ chi tiết trong câu chuyện với
bài toán sắp xếp các đốt tre để tạo
thành phép tính đúng; giáo dục
đức tính chăm chỉ, thật thà, kiên
trì.
Tích hợp Tiếng Việt - Giới thiệu
“Dế Mèn phiêu lưu kí”: Giúp học
sinh biết thêm về tác phẩm và một
số nhân vật quen thuộc như Dế
Mèn, Dế Trũi, Xén tóc, Châu chấu
voi; bồi dưỡng khả năng quan sát
tranh, đọc hiểu thông tin đơn giản,
kết hợp kiến thức Toán học với
nội dung môn Tiếng Việt; gây
hứng thú đọc sách và học tập.
9 - Thời gian, giờ
và lịch (8 tiết)
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 4
88
30
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 1
89
31
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 2
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 1
90
91
Thay bằng Bài học STEM:
Đồng hồ tiện ích (2 tiết)
Tích hợp AI: 1.A2.1: Kể tên được
một số thiết bị có sử dụng AI (như
loa thông minh, trợ lý ảo). Biết
cách sử dụng AI (như trợ lý ảo
Google/Siri) để hỏi về thời gian và
quản lý lịch trình cá nhân. Gợi ý
thực hiện: Thực hành: GV dùng
điện thoại hỏi trợ lý ảo: "Bây giờ
là mấy giờ?" để HS thấy AI hỗ trợ
việc xem giờ như thế nào.
Tích hợp NLS: 6.1.CB1a: Nhớ lại
được các ứng dụng đơn giản của
AI trong cuộc sống hàng ngày.
Nhận biết vai trò của AI và trợ lý
ảo trong việc nhắc lịch, theo dõi
thời gian và hành trình di chuyển
(thông qua hành trình của Rô-bốt
trên bản đồ). Gợi ý thực hiện:
Xem video: Clip ngắn về cách Trợ
lý ảo (như Google Assistant) nhắc
lịch học hoặc xem hành trình của
Rô-bốt di chuyển qua các địa danh
trên bản đồ Việt Nam.
32
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 2
92
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 1
93
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 2
94
Bài 37: Luyện tập chung - Tiết 1
95
Tích hợp QPAN: Giúp học sinh
bước đầu nhận biết một số địa
danh tiêu biểu của đất nước qua
hành trình của bạn Rô-bốt trên bản
đồ Việt Nam; bồi dưỡng tình yêu
quê hương, đất nước, lòng tự hào
về Tổ quốc Việt Nam; giới thiệu
để học sinh biết sau sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh năm 2025,
Việt Nam hiện có 34 đơn vị hành
chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6
thành phố trực thuộc trung ương.
Tích hợp AI: 1.A2.2: Hiểu được
biểu hiện của AI giúp con người
cảm thấy thoải mái và dễ hợp tác
hơn. Hiểu rằng AI có thể nhắc nhở
lịch học và giờ giấc bằng giọng
nói thân thiện, giúp chúng ta sinh
hoạt nền nếp. Gợi ý thực hiện:
Xem video/thảo luận: GV cho HS
xem clip ngắn về một bạn nhỏ
được AI nhắc nhở giờ dậy đi học
và thảo luận về ích lợi của nó.
Tích hợp Tiếng Việt: Kể chuyện
“Thỏ và Rùa”.
33
34
Bài 37: Luyện tập chung - Tiết 2
10 - Ôn tập cuối Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
năm ( 9 tiết) - Tiết 1
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
- Tiết 2
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
- Tiết 3
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 1
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 2
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 3
96
Tích hợp môn Đạo đức: Học sinh
biết quý trọng thời gian.
97
98
99
100
Tích hợp AI: 1.B3.1: Biết được
con người sử dụng AI đúng cách,
vì mục đích tốt đẹp. Nhận thức
được việc sử dụng AI (máy
tính/ứng dụng giải toán) để hỗ trợ
kiểm tra kết quả học tập một cách
trung thực. Gợi ý thực hiện: Thảo
luận nhóm: GV đặt câu hỏi: "Khi
nào chúng ta nên tự tính bằng tay
và khi nào chúng ta nhờ Rô-bốt
(AI) kiểm tra giúp?" để giáo dục
đạo đức sử dụng AI.
101
102
CDS: Sử dụng được một số chức
năng và tính năng cơ bản của điện
thoại thông minh để chụp ảnh bài
làm và gửi bài của mình vào Zalo
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường - Tiết 1
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường - Tiết 2
103
104
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: Xác định
được các nhu cầu cá nhân; học
sinh xác định được nhu cầu học
tập, nghỉ ngơi, vui chơi, rèn luyện
sức khỏe theo thời gian phù hợp
trong ngày.
105
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: Xác định
được các nhu cầu cá nhân; sử
dụng công cụ số để trình bày; học
sinh bước đầu biết tham gia trả lời
câu hỏi học tập trên nền tảng số
Quizizz; biết sử dụng thiết bị số
theo hướng dẫn của giáo viên để
chọn đáp án, kiểm tra kết quả và
tự đánh giá mức độ hoàn thành
nhiệm vụ học tập.
35
Bài 41: Ôn tập chung
cho cô giáo kiểm soát
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Tiếng Việt
Môn Tiếng Việt (Học kì 1)
Tuần,
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
Ghi chú
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết
bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ
đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian
và hình thức tổ chức…)
tháng
CHỦ
ĐỀ
1 - Làm
quen
TÊN BÀI HỌC
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ
dùng học tập - Tiết 1
TIẾT
HỌC/THỜI
LƯỢNG
1
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ
2
dùng học tập - Tiết 2
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe 3
Tiết 1
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe 4
Tiết 2
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
5
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
6
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, 7
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền
được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường
an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè.
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu
bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện
nền nếp lớp học.
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế
đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở
phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện.
Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm
sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn.
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
8
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
9
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
10
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm 11
Tiết 1
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm 12
Tiết 2
Bài 1: A a - Tiết 1
13
Bài 1: A a - Tiết 2
14
Bài 2: B b - Tiết 1
15
Bài 2: B b - Tiết 2
16
Bài 3: C c / - Tiết 1
17
Bài 3: C c / - Tiết 2
18
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1
19
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2
20
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
21
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
22
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2
23
24
2
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự
giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết
yêu thương và chia sẻ công việc với người thân.
3
4
Bài 6: O o ? - Tiết 1
Bài 6: O o ? - Tiết 2
25
26
Bài 7: Ô ô - Tiết 1
27
Bài 7: Ô ô - Tiết 2
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2
28
29
30
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1
31
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
32
33
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
34
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2
Bài 11: I I K k - Tiết 1
Bài 11: I I K k - Tiết 2
Bài 12: H h L l - Tiết 1
Bài 12: H h L l - Tiết 2
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2
35
36
37
38
39
40
41
42
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi
sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an
toàn khi tham gia giao thông.
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển,
giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và
biết giữ môi trường biển sạch đẹp.
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS
biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người
khác và đoàn kết với bạn bè.
5
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
43
44
45
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
46
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2
Bài 16: M m N n - Tiết 1
Bài 16: M m N n - Tiết 2
47
48
49
50
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1
51
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1
52
53
54
55
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2
56
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
57
58
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính
bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó
khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích.
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học
từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết
vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình
hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại
con vật.
Bảo vệ môi trường: HS biết yêu quý động vật,
không trêu chọc hoặc làm hại con vật; có ý thức
bảo vệ môi trường sống của chúng.
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”, giáo
dục HS biết trân trọng tình bạn, đối xử chân
thành, không ích kỉ hoặc làm bạn buồn.
6
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2
Bài 21: R r S s- Tiết 1
Bài 21: R r S s- Tiết 2
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1
59
60
61
62
63
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2
64
Bài 23: Th th ia - Tiết 1
65
Bài 23: Th th ia - Tiết 2
66
Bài 24: ua ưa - Tiết 1
Bài 24: ua ưa - Tiết 2
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
67
68
69
70
Bảo vệ môi trường: HS nhận biết vẻ đẹp của
biển, biết giữ gìn cảnh quan sạch đẹp.
Quốc phòng và an ninh: Bồi dưỡng tình yêu quê
hương, biết biển đảo là một phần thiêng liêng của
Tổ quốc.
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh Cột cờ
Hà Nội hoặc Cột cờ Lũng Cú, giáo dục HS trân
trọng biểu tượng của đất nước, bước đầu hình
thành niềm tự hào dân tộc.
Quyền con người: Qua truyện “Chó sói và cừu
non”, giúp HS nhận biết trẻ em có quyền được
bảo vệ an toàn, không bị bắt nạt hoặc đe dọa.
Kĩ năng sống: Biết tránh xa nguy hiểm và tìm sự
giúp đỡ của người lớn đáng tin cậy khi gặp tình
huống không an toàn.
7
8
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2
Bài 27: V v X x - Tiết 1
Bài 27: V v X x - Tiết 2
Bài 28: Y y - Tiết 1
Bài 28: Y y - Tiết 2
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
82
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2
Bài 33: en ên in un - Tiết 1
Bài 33: en ên in un - Tiết 2
83
84
85
86
87
88
89
90
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Kiến và dế mèn”, giáo dục HS biết chăm
chỉ học tập, làm việc vừa sức, không lười biếng
và biết chuẩn bị cho những việc cần thiết.
9
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1
91
Bảo vệ môi trường: HS biết giữ gìn nơi sống của
các con vật; không vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc
cây và vật nuôi phù hợp.
Quyền con người: Qua truyện “Dê con nghe lời
mẹ”, giúp HS nhận biết quyền được chăm sóc,
bảo vệ để sống an toàn.
Kĩ năng sống: Biết nghe lời dặn của cha mẹ,
không tự ý mở cửa hoặc đi theo người lạ.
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2
92
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
93
Bài 35: Ôn tập và kể chuy
Năm học 20... – 20...
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch (chương trình môn học, hoạt động giáo dục,sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo
khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt, kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học
của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền…)
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục (đội ngũ giáo viên, đặc điểm đối tượng học sinh,nguồn học liệu, thiết bị
dạy học, phòng học bộ môn (nếu có); các nội dung về: giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục
tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn,…)
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Toán
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần,
tháng
1
CHỦ ĐỀ
TÊN BÀI HỌC
HỌC KÌ I - TẬP 1
1- Các số từ 0 Tiết học đầu tiên
đến 10 (20 tiết)
https://hoatieu.vn/tai-lieu/ke-hoach-day-hoc-cac-mon-hoc-lop-1-bo-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-210046
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung,
thời lượng, thiết bị dạy học và học Ghi
TIẾT liệu tham khảo; xây dựng chủ đề chú
học tập, bổ sung tích hợp liên
môn; thời gian và hình thức tổ
chức…)
1
Tích hợp AI: 1.A2.1: Nhận biết và
kể tên được một số thiết bị có sử
dụng AI (như robot). Nhận biết
2
3
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 1)
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 2)
Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 3)
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 1
2
3
4
5
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 2
6
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 - Tiết 3
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 1
7
8
nhân vật Rô-bốt trong sách là một
đại diện tiêu biểu của AI hỗ trợ
con người học tập. Gợi ý thực
hiện: Xem tranh và thảo luận: GV
giới thiệu bạn Rô-bốt và hỏi HS:
"Tại sao bạn Rô-bốt lại có thể học
Toán cùng chúng ta?" để dẫn dắt
về máy thông minh.
Thay bằng Bài học STEM: Trải
nghiệm cùng khay 10 học Toán (2
tiết)
Tích hợp AI: 1.D2.1: Nhận biết
được loại máy thông minh có thể
làm một việc (như nhận biết, so
sánh hình ảnh). Hiểu rằng AI có
khả năng xử lý hình ảnh để so
sánh số lượng vật thể nhanh
chóng. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm công cụ AI: GV cho HS
xem video ngắn về một ứng dụng
AI tự động đếm và so sánh số
lượng quả táo trên cây.
4
5
6
7
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Tiết 2
Bài 4: So sánh số - Tiết 1
9
10
Bài 4: So sánh số - Tiết 2
11
Bài 4: So sánh số - Tiết 3
Bài 4: So sánh số - Tiết 4
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 1
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 2
Bài 5: Mấy và mấy - Tiết 3
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 2
12
13
14
15
16
17
18
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 3
19
Bài 6: Luyện tập chung - Tiết 4
2- Làm quen với Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
một số hình chữ nhật - Tiết 1
phẳng (5 tiết)
20
21
Năng lực số: 4.3CB1a: Phân biệt
được các cách thức đơn giản để
tránh rủi ro và đe dọa đến sức
khỏe thể chất và tinh thần khi sử
dụng công nghệ số.
Thay bằng Bài học STEM: Dụng
cụ so sánh số trong phạm vi 10 (2
tiết)
Thay bằng Bài học STEM: Thực
hành cùng thẻ học Toán (2 tiết)
CDS: Tìm kiếm được dữ liệu,
thông tin và nội dung hướng dẫn
cách làm sản phẩm trang trí lớp
học bằng các hình hình học trên
internet.
Tích hợp AI: 1.C1.3: Hiểu được
8
Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình
chữ nhật - Tiết 2
AI có khả năng xử lý hình ảnh
nhận được để nhận diện các đồ
vật. Biết cách AI (thông qua
camera - "mắt" của máy) nhận
diện các hình dạng hình học trong
thực tế. Gợi ý thực hiện: Hoạt
động "Mắt thần": GV cho HS
dùng máy tính bảng có ứng dụng
nhận diện hình dạng để quét các
đồ dùng trong lớp có dạng hình
vuông, tròn.
22
Thay bằng Bài học STEM: Thực
hành trang trí lớp học bằng các
hình hình học (2 tiết)
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 1
23
Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 2
24
Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được
AI có bộ phận camera là "mắt" để
xử lý hình ảnh. Hiểu rằng để robot
lắp ghép hình đúng, con người cần
lập trình cho "mắt" của nó nhìn rõ
các mảnh ghép. Gợi ý thực hiện:
Thảo luận: GV cho HS xem clip
robot xếp hình khối và thảo luận
xem robot cần bộ phận nào để
"nhìn" thấy các mảnh ghép.
9
10
11
12
13
14
Bài 9:Luyện tập chung
3- Phép cộng, Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 1
phép trừ trong Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 2
phạm vi 10 (18 Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 3
tiết)
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 4
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 5
25
26
27
28
29
30
CDS: Sử dụng được một số chức
năng và tính năng cơ bản của điện
thoại thông minh để chụp ảnh bài
làm và gửi bài của mình vào Zalo
cho cô giáo kiểm soát
Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 - Tiết 6
31
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 1
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 2
32
33
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 3
34
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 4
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 5
Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10 - Tiết 6
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
1
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
2
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 - Tiết
35
36
37
Năng lực số 2.1.CB1a: Lựa chọn
được các phương tiện giao tiếp
đơn giản thích hợp cho một bối
cảnh cụ thể.
38
39
40
3
15
16
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
41
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
42
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 3
43
4- Làm quen với Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 1
một số hình khối Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật - Tiết 2
(5 tiết)
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 1
44
45
46
Thay bằng Bài học STEM: Dụng
cụ tính cộng, tính trừ (2 tiết)
Thay bằng Bài học STEM:
Thực hành tính nhẩm (2 tiết)
Tích hợp AI: 1.C1.2: Hiểu được
AI có khả năng hiểu các mệnh
lệnh đơn giản của con người. Biết
rằng robot cần những mệnh lệnh
vị trí chính xác (trái, phải, trước,
sau) để di chuyển đến đúng mục
tiêu. Gợi ý thực hiện: Trò chơi
"Lập trình viên nhí": Một HS đóng
vai Robot, HS khác đưa ra lệnh di
chuyển (ví dụ: "Tiến 2 bước, rẽ
trái") để robot đi đến vị trí hộp
bút.
Năng lực số 5.1.CB1a: Xác định
được các vấn đề kỹ thuật đơn giản
khi vận hành thiết bị và sử dụng
môi trường số vào giải quyết
nhiệm vụ đơn giản bằng công cụ
số.
Giáo dục Công dân số: Bài 3: Tư
Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian - Tiết 2
17
18
19
20
21
Bài 16: Luyện tập chung
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 - Tiết 1
Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10 - Tiết 2
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
5 -Ôn tập Học kì - Tiết 1
I (6 tiết)
Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Tiết 2
Bài 19: Ôn tập hình học
Bài 20: Ôn tập chung
HỌC KÌ II - TẬP 2
6 - Các số đến Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 1
100 (12 tiết) Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 2
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 4
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 5
Bài 21: Số có hai chữ số - Tiết 6
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 1
48
49
50
duy lập trình.
Tích hợp GD công dân số: Hiểu
được đặc điểm của ngôn ngữ lập
trình như:Lệnh điều khiển rõ ràng,
Xét điều kiện rẽ nhánh thông qua
các Nhận biết được vị trí, định
hướng trong không gian: trên dưới, phải - trái, trước - sau, ở
giữa.
51
52
53
54
47
55
56
57
58
59
60
61
22
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 2
Bài 22: So sánh số có hai chữ số - Tiết 3
Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
62
63
64
Thay bằng Bài học STEM:
Bảng các số từ 1 đến 100 (2 tiết)
CDS: Xác định được nhu cầu
thông tin cần tìm của mình ( Vào
biểu tượng Google đánh chữ để
tìm cách lập bảng số).
- Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin
và nội dung số thông qua cách tìm
kiếm đơn giản trên Google để tìm
hiểu thêm về cách trang trí bảng
số sáng tạo.
Tích hợp AI: 1.A1.2: Biết được
việc AI thể hiện (phản ứng) là do
con người lập trình hoặc thiết kế
trước. Hiểu rằng các bảng số hiển
thị trên điện thoại/máy tính là do
con người lập trình sẵn cho máy.
Gợi ý thực hiện: Quan sát: GV
dùng biểu tượng Google tìm kiếm
cách lập bảng số để minh họa việc
máy thực hiện theo nhu cầu con
người.
Năng lực số 1.1.CB1a: Xác định
Bài 24: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 24: Luyện tập chung - Tiết 2
23
7- Độ dài và đo Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn - Tiết 1
độ dài (8 tiết) Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn - Tiết 2
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 1
65
66
67
68
69
được nhu cầu thông tin cần tìm
của mình (vào biểu tượng Google,
gõ chữ để tìm cách lập bảng số).
Tích hợp đạo đức, lối sống: giáo
dục HS biết nhận lỗi – xin lỗi –
khắc phục hậu quả khi làm hỏng
đồ; đồng thời giữ gìn đồ dùng
chung, không nghịch phá gây hư
hỏng.
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Nhận ra
được các công cụ số đơn giản có
thể có để giải quyết nhu cầu cá
nhân. HS nhận biết ngoài thước kẻ
vật lý, còn có các công cụ số
(thước online, ứng dụng đo ảo) hỗ
trợ đo và so sánh độ dài đồ dùng
học tập. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm: GV giới thiệu và biểu
diễn cách dùng một ứng dụng đo
đơn giản trên điện thoại để đo
chiều dài mặt bàn, so sánh với kết
quả HS đo bằng thước.
Tích hợp AI: 1.A2.2: Mô tả được
công dụng của sản phẩm AI giúp
sản phẩm hoạt động thông minh
hơn. Nhận biết các ứng dụng đo
ảo (thước online) trên điện thoại là
công cụ AI hỗ trợ đo đạc nhanh
chóng. Gợi ý thực hiện: Trải
nghiệm công cụ số: GV minh họa
cách dùng ứng dụng đo trên điện
thoại để đo chiều dài một quyển
sách và so sánh với thước kẻ thật.
24
25
26
8- Phép cộng ,
phép trừ (không
nhớ )trong phạm
vi 100(14tiết)
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 2
70
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài - Tiết 1
Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài - Tiết 2
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 1
Bài 28: Luyện tập chung - Tiết 2
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 1
Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một
chữ số - Tiết 2
71
72
73
74
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: HS xác
định được nhu cầu cá nhân khi đo
độ dài đồ dùng học tập; bước đầu
sử dụng công cụ số (thước
online/ứng dụng đo ảo) để đo, so
sánh và trình bày kết quả.
75
76
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Xác
định được các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình bày
Quizizz.
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ
số - Tiết 1
Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ
số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 1
77
78
Tích hợp NLS: 5.2.CB1a: Xác
định được các nhu cầu cá nhân. Sử
dụng công cụ số để trình bày
Quizizz.
79
Tích hợp ATGT: Giúp học sinh
nhận biết một số hành vi an toàn
khi tham gia giao thông công cộng
như lên, xuống xe buýt đúng trật
tự, không chen lấn, xô đẩy. Giáo
dục học sinh ý thức chấp hành quy
định an toàn giao thông, biết
nhường nhịn, xếp hàng văn minh
khi lên xuống xe; hình thành thói
quen tham gia giao thông an toàn,
lịch sự, góp phần bảo vệ bản thân
và mọi người xung quanh.
80
81
82
83
27
28
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 2
Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ
số - Tiết 3
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 1
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 2
29
Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ
số - Tiết 3
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 1
84
Thay bằng Bài học STEM: Mô
hình tính hàng dọc (2 tiết)
85
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 2
86
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 3
87
Tích hợp Tiếng Việt - Kể chuyện
“Cây tre trăm đốt”: Giúp học sinh
nhớ lại nội dung câu chuyện, đặc
biệt là hình ảnh Anh Khoai và
những đốt tre; bồi dưỡng năng lực
kể chuyện ngắn gọn, rõ ý; biết liên
hệ chi tiết trong câu chuyện với
bài toán sắp xếp các đốt tre để tạo
thành phép tính đúng; giáo dục
đức tính chăm chỉ, thật thà, kiên
trì.
Tích hợp Tiếng Việt - Giới thiệu
“Dế Mèn phiêu lưu kí”: Giúp học
sinh biết thêm về tác phẩm và một
số nhân vật quen thuộc như Dế
Mèn, Dế Trũi, Xén tóc, Châu chấu
voi; bồi dưỡng khả năng quan sát
tranh, đọc hiểu thông tin đơn giản,
kết hợp kiến thức Toán học với
nội dung môn Tiếng Việt; gây
hứng thú đọc sách và học tập.
9 - Thời gian, giờ
và lịch (8 tiết)
Bài 33: Luyện tập chung - Tiết 4
88
30
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 1
89
31
Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ - Tiết 2
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 1
90
91
Thay bằng Bài học STEM:
Đồng hồ tiện ích (2 tiết)
Tích hợp AI: 1.A2.1: Kể tên được
một số thiết bị có sử dụng AI (như
loa thông minh, trợ lý ảo). Biết
cách sử dụng AI (như trợ lý ảo
Google/Siri) để hỏi về thời gian và
quản lý lịch trình cá nhân. Gợi ý
thực hiện: Thực hành: GV dùng
điện thoại hỏi trợ lý ảo: "Bây giờ
là mấy giờ?" để HS thấy AI hỗ trợ
việc xem giờ như thế nào.
Tích hợp NLS: 6.1.CB1a: Nhớ lại
được các ứng dụng đơn giản của
AI trong cuộc sống hàng ngày.
Nhận biết vai trò của AI và trợ lý
ảo trong việc nhắc lịch, theo dõi
thời gian và hành trình di chuyển
(thông qua hành trình của Rô-bốt
trên bản đồ). Gợi ý thực hiện:
Xem video: Clip ngắn về cách Trợ
lý ảo (như Google Assistant) nhắc
lịch học hoặc xem hành trình của
Rô-bốt di chuyển qua các địa danh
trên bản đồ Việt Nam.
32
Bài 35: Các ngày trong tuần - Tiết 2
92
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 1
93
Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ - Tiết 2
94
Bài 37: Luyện tập chung - Tiết 1
95
Tích hợp QPAN: Giúp học sinh
bước đầu nhận biết một số địa
danh tiêu biểu của đất nước qua
hành trình của bạn Rô-bốt trên bản
đồ Việt Nam; bồi dưỡng tình yêu
quê hương, đất nước, lòng tự hào
về Tổ quốc Việt Nam; giới thiệu
để học sinh biết sau sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh năm 2025,
Việt Nam hiện có 34 đơn vị hành
chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6
thành phố trực thuộc trung ương.
Tích hợp AI: 1.A2.2: Hiểu được
biểu hiện của AI giúp con người
cảm thấy thoải mái và dễ hợp tác
hơn. Hiểu rằng AI có thể nhắc nhở
lịch học và giờ giấc bằng giọng
nói thân thiện, giúp chúng ta sinh
hoạt nền nếp. Gợi ý thực hiện:
Xem video/thảo luận: GV cho HS
xem clip ngắn về một bạn nhỏ
được AI nhắc nhở giờ dậy đi học
và thảo luận về ích lợi của nó.
Tích hợp Tiếng Việt: Kể chuyện
“Thỏ và Rùa”.
33
34
Bài 37: Luyện tập chung - Tiết 2
10 - Ôn tập cuối Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
năm ( 9 tiết) - Tiết 1
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
- Tiết 2
Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
- Tiết 3
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 1
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 2
Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi
100 - Tiết 3
96
Tích hợp môn Đạo đức: Học sinh
biết quý trọng thời gian.
97
98
99
100
Tích hợp AI: 1.B3.1: Biết được
con người sử dụng AI đúng cách,
vì mục đích tốt đẹp. Nhận thức
được việc sử dụng AI (máy
tính/ứng dụng giải toán) để hỗ trợ
kiểm tra kết quả học tập một cách
trung thực. Gợi ý thực hiện: Thảo
luận nhóm: GV đặt câu hỏi: "Khi
nào chúng ta nên tự tính bằng tay
và khi nào chúng ta nhờ Rô-bốt
(AI) kiểm tra giúp?" để giáo dục
đạo đức sử dụng AI.
101
102
CDS: Sử dụng được một số chức
năng và tính năng cơ bản của điện
thoại thông minh để chụp ảnh bài
làm và gửi bài của mình vào Zalo
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường - Tiết 1
Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường - Tiết 2
103
104
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: Xác định
được các nhu cầu cá nhân; học
sinh xác định được nhu cầu học
tập, nghỉ ngơi, vui chơi, rèn luyện
sức khỏe theo thời gian phù hợp
trong ngày.
105
Tích hợp NLS 5.2.CB1a: Xác định
được các nhu cầu cá nhân; sử
dụng công cụ số để trình bày; học
sinh bước đầu biết tham gia trả lời
câu hỏi học tập trên nền tảng số
Quizizz; biết sử dụng thiết bị số
theo hướng dẫn của giáo viên để
chọn đáp án, kiểm tra kết quả và
tự đánh giá mức độ hoàn thành
nhiệm vụ học tập.
35
Bài 41: Ôn tập chung
cho cô giáo kiểm soát
Kế hoạch dạy học bộ Kết nối tri thức lớp 1 môn Tiếng Việt
Môn Tiếng Việt (Học kì 1)
Tuần,
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
Ghi chú
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết
bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ
đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian
và hình thức tổ chức…)
tháng
CHỦ
ĐỀ
1 - Làm
quen
TÊN BÀI HỌC
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ
dùng học tập - Tiết 1
TIẾT
HỌC/THỜI
LƯỢNG
1
Làm quen với trường lớp, bạn bè, đồ
2
dùng học tập - Tiết 2
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe 3
Tiết 1
Làm quen với tư thế đọc viết nói nghe 4
Tiết 2
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
5
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 1
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
6
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 2
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số, 7
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 3
Quyền con người: Giúp HS nhận biết quyền
được học tập, vui chơi, kết bạn trong môi trường
an toàn; biết tôn trọng thầy cô và bạn bè.
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng chào hỏi, giới thiệu
bản thân, giữ gìn đồ dùng học tập và thực hiện
nền nếp lớp học.
Kĩ năng sống: Rèn kĩ năng tự điều chỉnh tư thế
đọc, viết, nói, nghe; giữ khoảng cách mắt - vở
phù hợp và biết nhắc bạn cùng thực hiện.
Quyền con người: Giáo dục quyền được chăm
sóc sức khỏe và học tập trong điều kiện an toàn.
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
8
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 4
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
9
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 5
Làm quen với các nét cơ bản, các chữ số,
10
bảng chữ cái, dấu thanh - Tiết 6
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm 11
Tiết 1
Ôn luyện viết các nét cơ bản, đọc âm 12
Tiết 2
Bài 1: A a - Tiết 1
13
Bài 1: A a - Tiết 2
14
Bài 2: B b - Tiết 1
15
Bài 2: B b - Tiết 2
16
Bài 3: C c / - Tiết 1
17
Bài 3: C c / - Tiết 2
18
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 1
19
Bài 4: E e Ê ê - Tiết 2
20
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
21
Bài 5: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
22
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 1 - Tiết 2
23
24
2
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Búp bê và dế mèn”, giáo dục HS biết tự
giác giúp đỡ việc nhà phù hợp với khả năng; biết
yêu thương và chia sẻ công việc với người thân.
3
4
Bài 6: O o ? - Tiết 1
Bài 6: O o ? - Tiết 2
25
26
Bài 7: Ô ô - Tiết 1
27
Bài 7: Ô ô - Tiết 2
Bài 8: D d Đ d - Tiết 1
Bài 8: D d Đ d - Tiết 2
28
29
30
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 1
31
Bài 9: Ơ ơ - Tiết 2
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
32
33
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
34
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 2 - Tiết 2
Bài 11: I I K k - Tiết 1
Bài 11: I I K k - Tiết 2
Bài 12: H h L l - Tiết 1
Bài 12: H h L l - Tiết 2
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 1
Bài 13: U u Ư ư - Tiết 2
35
36
37
38
39
40
41
42
Kĩ năng sống/ATGT: Biết đi bộ trên vỉa hè, đi
sát lề đường khi không có vỉa hè và quan sát an
toàn khi tham gia giao thông.
Bảo vệ môi trường: Qua tranh và vốn từ về biển,
giáo dục HS yêu cảnh đẹp biển, không xả rác và
biết giữ môi trường biển sạch đẹp.
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”, giáo dục HS
biết quan tâm, lễ phép, sẵn sàng giúp đỡ người
khác và đoàn kết với bạn bè.
5
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 1
Bài 14: Ch ch Kh kh - Tiết 2
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
43
44
45
Bài 15: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
46
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 3 - Tiết 2
Bài 16: M m N n - Tiết 1
Bài 16: M m N n - Tiết 2
47
48
49
50
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 1
51
Bài 17: G g Gi gi - Tiết 2
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 1
Bài 18: Gh gh Nh nh - Tiết 2
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 1
52
53
54
55
Bài 19: Ng ng Ngh ngh - Tiết 2
56
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
Bài 20: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
57
58
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Con quạ thông minh”, bồi dưỡng đức tính
bình tĩnh, kiên trì, biết suy nghĩ để giải quyết khó
khăn và dùng trí thông minh vào việc có ích.
Tích hợp AI: 1.D1.1 - HS nêu được ví dụ AI học
từ hình ảnh do con người cung cấp để nhận biết
vật nuôi như gà, cá. Gợi ý: GV cho xem hình
hoặc video ngắn minh họa ứng dụng phân loại
con vật.
Bảo vệ môi trường: HS biết yêu quý động vật,
không trêu chọc hoặc làm hại con vật; có ý thức
bảo vệ môi trường sống của chúng.
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Cô chủ không biết quý tình bạn”, giáo
dục HS biết trân trọng tình bạn, đối xử chân
thành, không ích kỉ hoặc làm bạn buồn.
6
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 4 - Tiết 2
Bài 21: R r S s- Tiết 1
Bài 21: R r S s- Tiết 2
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 1
59
60
61
62
63
Bài 22: T t Tr tr - Tiết 2
64
Bài 23: Th th ia - Tiết 1
65
Bài 23: Th th ia - Tiết 2
66
Bài 24: ua ưa - Tiết 1
Bài 24: ua ưa - Tiết 2
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
Bài 25: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
67
68
69
70
Bảo vệ môi trường: HS nhận biết vẻ đẹp của
biển, biết giữ gìn cảnh quan sạch đẹp.
Quốc phòng và an ninh: Bồi dưỡng tình yêu quê
hương, biết biển đảo là một phần thiêng liêng của
Tổ quốc.
Quốc phòng và an ninh: Qua hình ảnh Cột cờ
Hà Nội hoặc Cột cờ Lũng Cú, giáo dục HS trân
trọng biểu tượng của đất nước, bước đầu hình
thành niềm tự hào dân tộc.
Quyền con người: Qua truyện “Chó sói và cừu
non”, giúp HS nhận biết trẻ em có quyền được
bảo vệ an toàn, không bị bắt nạt hoặc đe dọa.
Kĩ năng sống: Biết tránh xa nguy hiểm và tìm sự
giúp đỡ của người lớn đáng tin cậy khi gặp tình
huống không an toàn.
7
8
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 5 - Tiết 2
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 1
Bài 26: Ph ph Qu qu - Tiết 2
Bài 27: V v X x - Tiết 1
Bài 27: V v X x - Tiết 2
Bài 28: Y y - Tiết 1
Bài 28: Y y - Tiết 2
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 1
Bài 29: Luyện tập chính tả - Tiết 2
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
Bài 30: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 2
82
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 1
Ôn luyện tuần 6 - Tiết 2
Bài 31: an ăn ân - Tiết 1
Bài 31: an ăn ân - Tiết 2
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 1
Bài 32: on ôn ơn - Tiết 2
Bài 33: en ên in un - Tiết 1
Bài 33: en ên in un - Tiết 2
83
84
85
86
87
88
89
90
Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Qua
truyện “Kiến và dế mèn”, giáo dục HS biết chăm
chỉ học tập, làm việc vừa sức, không lười biếng
và biết chuẩn bị cho những việc cần thiết.
9
Bài 34: am ăm âm - Tiết 1
91
Bảo vệ môi trường: HS biết giữ gìn nơi sống của
các con vật; không vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc
cây và vật nuôi phù hợp.
Quyền con người: Qua truyện “Dê con nghe lời
mẹ”, giúp HS nhận biết quyền được chăm sóc,
bảo vệ để sống an toàn.
Kĩ năng sống: Biết nghe lời dặn của cha mẹ,
không tự ý mở cửa hoặc đi theo người lạ.
Bài 34: am ăm âm - Tiết 2
92
Bài 35: Ôn tập và kể chuyện - Tiết 1
93
Bài 35: Ôn tập và kể chuy
 









Các ý kiến mới nhất