Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (Overview of Mechanical Manufacturing)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:37' 17-08-2026
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Quí Ca)
SỞ GD&ĐT: ...... (Department of Education and Training)
TRƯỜNG: ...... (School)
Giáo viên: ...... (Teacher)
Tổ: ...... (Department)
Môn: Công nghệ – Cơ khí 11 (Subject: Technology – Mechanical Engineering, Grade 11)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tuần: 1

Tiết PPCT: 1 – 2

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO
(Overview of Mechanical Manufacturing)

I. MỤC TIÊU (OBJECTIVES)
1. Kiến thức (Knowledge)

● Trình bày được khái niệm (concept), vai trò (role) của cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing).
● Nêu được những đặc điểm (characteristics) của cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing).
● Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí (mechanical manufacturing process).
2. Năng lực (Competencies)

a. Năng lực chung (General competencies)
● Tự chủ và tự học (Self-direction and self-study): chủ động tìm hiểu thông tin về các sản phẩm,
ngành nghề cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing) qua SGK, hình ảnh, video.
● Giao tiếp và hợp tác (Communication and collaboration): trao đổi, thảo luận nhóm để mô tả quy
trình chế tạo (manufacturing process) sản phẩm cơ khí đơn giản.
● Giải quyết vấn đề và sáng tạo (Problem-solving and creativity): vận dụng kiến thức để chỉ ra bước
quyết định độ chính xác của chi tiết chế tạo.
b. Năng lực công nghệ (Technological competency)
● Nhận biết và phân biệt được vai trò, đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing)
trong sản xuất và đời sống.
● Phân tích được 5 bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí (mechanical manufacturing process)
và mối liên hệ giữa các bước.
c. Năng lực số (Digital Competency – NLS)
Phân tích video/hình ảnh để nhận diện đặc điểm ngành cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing)
[NLS: 1.2.NC1b]; vẽ sơ đồ (diagram) 5 bước quy trình chế tạo (manufacturing process) bằng Canva
[NLS: 3.1.NC1a]; luyện tập củng cố qua Quizizz [NLS: 2.1.NC1a].
d. Năng lực AI (AI Competency) (Tích hợp theo QĐ 3439/QĐ-BGDĐT — Lớp 11)
NL.A.A2: AI để nâng cao năng lực con người, hướng tới lợi ích lâu dài cho xã hội — liên hệ với vai trò
của cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing) trong việc nâng cao năng suất, chất lượng cuộc sống con
người.
e. Năng lực STEM (STEM Competency)
Giải quyết vấn đề thực tiễn (real-world problem) "Vì sao các sản phẩm, máy móc quanh ta đều cần đến
ngành cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing), và chúng được tạo ra qua quy trình nào?" bằng cách
vận dụng quy trình (process) 5 bước chế tạo cơ khí vừa học; sản phẩm là sơ đồ khối quy trình chế tạo
(kìm nguội) và danh sách máy, thiết bị cơ khí liên hệ thực tế địa phương.
(Ghi chú: Bài 1 là bài lý thuyết tổng quan, không phải bài thiết kế – chế tạo trọn vẹn nên chỉ tích hợp STEM ở mức nhẹ —
Bước 1 và Bước 5 của quy trình STEM; các bài thiên về thiết kế/chế tạo như Bài 9, Bài 10 phù hợp để tích hợp STEM đầy đủ
hơn.)

1

3. Phẩm chất (Qualities)

● Chăm chỉ (Diligence): tích cực tìm hiểu, khám phá nội dung bài học qua các hoạt động Khám phá,
Luyện tập, Vận dụng.
● Trách nhiệm (Responsibility): có ý thức tìm hiểu, trân trọng vai trò của ngành cơ khí chế tạo
(mechanical manufacturing) trong đời sống, sản xuất.
● Yêu nước (Patriotism): nhận thức được đóng góp của ngành cơ khí chế tạo (mechanical
manufacturing) đối với sự phát triển kinh tế, công nghiệp của đất nước.
4. Mục tiêu ngôn ngữ (Language Objectives)

a. Nhận biết và phát âm đúng các thuật ngữ chuyên ngành (Keywords): mechanical manufacturing (cơ
khí chế tạo), machine tool (máy công cụ), workpiece (phôi), manufacturing process (quy trình chế tạo),
quality control (kiểm tra chất lượng).
b. Hiểu và thực hiện được các câu lệnh cơ bản (Classroom instructions): "Look at the diagram", "Work
in pairs", "Any questions?".
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC (TEACHING EQUIPMENT)
● GV (Teacher): Kế hoạch bài dạy (KHBD), SGK Công nghệ 11 – Cơ khí (KNTT), slide trình chiếu,
giới thiệu máy công cụ CNC (CNC machine tool)/dây chuyền sản xuất:(production line), phần
mềm Quizizz, Canva, công cụ AI (Artificial Intelligence) (chatbot) hỗ trợ tra cứu thông tin. Video
tham khảo:
https://youtu.be/kVDUXrZ-zyc?si=POTQSGD8gEowaRHI
● HS (Student): SGK, vở ghi, thiết bị có kết nối Internet (điện thoại/máy tính) để tham gia Quizizz và
sử dụng Canva.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC (LEARNING PROCESS)
TIẾT 1 (Tiết PPCT 1)
Hoạt động 1. Khởi động (Warm-up) (5 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Tạo hứng thú, dẫn dắt HS vào nội dung bài học thông qua việc quan sát hình
ảnh máy móc cơ khí; bước đầu nhận diện từ khoá tiếng Anh và nêu vấn đề thực tiễn (real-world
problem) của bài.
b. Nội dung (Content): GV chiếu Hình 1.1 (máy tiện và dây chuyền robot sản xuất), yêu cầu HS gọi tên
các máy có trong hình và so sánh việc sản xuất cơ khí ở Hình 1.1a với Hình 1.1b.

c. Sản phẩm (Product): Câu trả lời của HS về tên gọi các máy và nhận xét ban đầu về sự khác nhau giữa
gia công thủ công/đơn lẻ và sản xuất dây chuyền tự động; nhận diện được từ khoá "mechanical
manufacturing", "machine tool".
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
2

Hoạt động của GV và HS
Bước 1 (GV chuyển giao): Chiếu Hình 1.1a, 1.1b, nêu câu hỏi trong
SGK.
Bước 2 (HS thực hiện): Quan sát, suy nghĩ cá nhân.
Bước 3 (Báo cáo): 2–3 HS trả lời.
Khởi động: Vấn đề thực tiễn (song ngữ) — 4 phút: GV giới thiệu từ
khoá "mechanical manufacturing" (cơ khí chế tạo) và "machine tool"
(máy công cụ) gắn với Hình 1.1, dùng câu lệnh "Look at the diagram"
khi chiếu hình; đồng thời nêu vấn đề thực tiễn (Bước 1 – quy trình
STEM): "Vì sao hầu hết sản phẩm, máy móc quanh ta đều cần đến
ngành cơ khí chế tạo?" để HS suy nghĩ, dẫn dắt vào bài.
Bước 4 (GV chốt): Dẫn dắt vào nội dung Bài 1.

Dự kiến sản phẩm
Câu trả lời miệng của
HS; nhận diện được
2 từ khoá tiếng Anh;
nêu được vấn đề thực
tiễn cần giải quyết
trong bài.

NLS/AI

---

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức (Knowledge Building) (30 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Trình bày được khái niệm (concept), vai trò (role) và đặc điểm
(characteristics) của cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing).
b. Nội dung (Content):
I. Khái niệm, vai trò của cơ khí chế tạo (SGK trang 7)
1. Cơ khí chế tạo
2. Vai trò của cơ khí chế tạo
II. Đặc điểm của cơ khí chế tạo (SGK trang 8)
c. Sản phẩm (Product): HS trình bày được khái niệm (concept) cơ khí chế tạo (mechanical
manufacturing), 3 vai trò chính, và 5 đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing); kể
tên được một số sản phẩm, ứng dụng và mốc phát triển tiêu biểu của ngành.
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
NLS/AI
Bước 1 (GV chuyển giao): Yêu cầu HS đọc mục I SGK, thực hiện hoạt Bảng tổng hợp: khái
NLS:
động Khám phá với Hình 1.2 (tên gọi, ứng dụng, vai trò của 6 sản phẩm niệm, 3 vai trò, 5 đặc 1.2.NC1b
cơ khí) [NLS: 1.2.NC1b].
điểm của cơ khí chế
tạo; danh sách sản
phẩm/mốc phát triển
tiêu biểu.

Bước 2 (HS thực hiện): Thảo luận nhóm đôi, quan sát Hình 1.2, ghi
nhận tên gọi và vai trò của sản phẩm.
Bước 3 (Báo cáo): Đại diện nhóm trình bày; GV giới thiệu thêm mục
Kết nối nghề nghiệp (Kĩ sư chế tạo máy).
Bước 4 (GV chốt): Chốt khái niệm và 3 vai trò của cơ khí chế tạo.
Bước 5 (GV chuyển giao): Yêu cầu HS đọc mục II SGK, quan sát Hình
1.3, thực hiện Kết nối năng lực (tra cứu sản phẩm cơ khí trong nông
3

Hoạt động của GV và HS
nghiệp, giao thông, y tế).

Dự kiến sản phẩm

NLS/AI

Bước 6 (HS thực hiện): Đọc SGK, liệt kê 5 đặc điểm của cơ khí chế
tạo; tìm hiểu thêm mục Thông tin bổ sung về các mốc phát triển ngành
cơ khí.
Bước 7 (Báo cáo): HS trình bày; GV bổ sung, chốt kiến thức.
Kết nối nghề nghiệp (Career Connection)
Kĩ sư chế tạo máy, còn được gọi là kĩ sư cơ khí, là người thiết kế, sản xuất và lắp đặt, vận hành máy móc,
thiết bị kĩ thuật, bảo trì cho các hệ thống hoàn chỉnh. Kĩ sư chế tạo máy có thể làm việc trong nhiều lĩnh
vực như giao thông, điện, nước, robot công nghiệp, chăm sóc sức khoẻ,… (SGK trang 8).
Kết nối năng lực (Competency Connection)
Sử dụng internet hoặc qua sách, báo,… em hãy kể tên một số sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo được sử
dụng trong nông nghiệp, giao thông vận tải, y tế,… (SGK trang 9). → Đây chính là hoạt động gốc trong
SGK làm căn cứ lồng ghép Năng lực số (tìm kiếm, phân tích thông tin qua internet/hình ảnh), cùng tinh
thần với mã NLS: 1.2.NC1b đã tích hợp trong bài.
Thông tin bổ sung (Additional Information) — Các mốc chính trong sự phát triển của ngành cơ khí
Từ máy bắn đá của Archimedes (218–201 TCN), máy kéo sợi chạy hơi nước (1769), máy hơi nước của
James Watt (1784), đầu máy xe lửa chạy hơi nước (1804), đến chiếc máy công cụ CNC đầu tiên ra đời năm
1952 — mở ra kỉ nguyên mới cho ngành máy móc thế giới và thúc đẩy tự động hoá. (SGK trang 9). → Mốc
phát triển này cũng là cơ sở thực tiễn cho Năng lực AI (NL.A.A2): công nghệ (cơ khí, rồi đến AI) liên tục
tiến bộ để nâng cao năng lực con người qua từng thời kì.
Hoạt động 3. Luyện tập (Practice) (7 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Củng cố kiến thức về khái niệm, vai trò, đặc điểm của cơ khí chế tạo.
b. Nội dung (Content): HS tham gia trò chơi Quizizz với các câu hỏi trắc nghiệm ngắn về nội dung vừa
học.
c. Sản phẩm (Product): Kết quả trả lời của HS trên Quizizz.
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
NLS/AI
Bước 1: GV phát mã Quizizz, HS truy cập bằng thiết bị cá nhân [NLS: Điểm số/kết quả
NLS:
2.1.NC1a].
Quizizz của từng HS. 2.1.NC1a
Bước 2: HS trả lời 5 câu hỏi trắc nghiệm nhanh trong thời gian quy
định.
4

Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Bước 3: GV công bố kết quả, giải đáp thắc mắc.
Câu hỏi Quizizz (GV có thể nhập vào hệ thống hoặc dùng trực tiếp trong tiết):

NLS/AI

Câu 1. Cơ khí chế tạo (mechanical manufacturing) là ngành kĩ thuật sử dụng kiến thức của những lĩnh vực
nào?
A. Toán học, Vật lí, Công nghệ vật liệu
B. Chỉ Vật lí
C. Chỉ Hóa học
D. Sinh học và Địa lí
Câu 2. Đâu KHÔNG phải là vai trò (role) của cơ khí chế tạo?
A. Chế tạo công cụ, máy giúp nâng cao năng suất lao động
B. Chế tạo đồ dùng, dụng cụ phục vụ đời sống
C. Chế tạo thiết bị phục vụ nghiên cứu, chinh phục vũ trụ
D. Trồng trọt và chăn nuôi
Câu 3. Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là gì?
A. Vật liệu kim loại, phi kim loại và vật liệu khác
B. Chỉ có kim loại
C. Chỉ có gỗ
D. Đất và cát
Câu 4. Sản phẩm nào sau đây chủ yếu là chi tiết máy (machine part) của các máy móc sản xuất?
A. Hình 1.3g (linh kiện, phụ kiện cơ khí)
B. Hình 1.3a (cổng sắt)
C. Hình 1.3b (tháp Eiffel)
D. Hình 1.3d (tàu sân bay)
Câu 5. Chiếc máy công cụ (machine tool) CNC đầu tiên ra đời vào năm nào?
A. 1952
B. 1784
C. 1818
D. 1825
Đáp án: 1-A; 2-D; 3-A; 4-A; 5-A
Hoạt động 4. Vận dụng (Application) (3 phút)

a. Mục tiêu (Objective): HS bước đầu liên hệ nội dung bài học với thực tế địa phương, chuẩn bị cho
phần Vận dụng đầy đủ ở Tiết 2.
b. Nội dung (Content): GV giao nhiệm vụ về nhà: quan sát và ghi lại tên một số máy, thiết bị cơ khí
đang sử dụng trong sản xuất/sinh hoạt tại gia đình, địa phương.
c. Sản phẩm (Product): Danh sách máy, thiết bị cơ khí HS ghi nhận được (chia sẻ ở đầu Tiết 2).
d. Tổ chức thực hiện (Implementation): GV giao nhiệm vụ cuối tiết; HS thực hiện ở nhà, chuẩn bị chia
sẻ đầu Tiết 2.

5

TIẾT 2 (Tiết PPCT 2)
Hoạt động 1. Khởi động (Warm-up) (5 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Ôn lại nhiệm vụ vận dụng đã giao cuối Tiết 1, dẫn dắt vào nội dung quy trình
chế tạo cơ khí.
b. Nội dung (Content): 2–3 HS chia sẻ danh sách máy, thiết bị cơ khí đã quan sát tại gia đình/địa
phương.
c. Sản phẩm (Product): Danh sách máy, thiết bị cơ khí HS chia sẻ.
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Bước 1: GV mời 2–3 HS chia sẻ.
Bước 2: HS trình bày; cả lớp nhận xét, bổ sung.
Bước 3: GV dẫn dắt: để tạo ra các máy/thiết bị đó, cần trải qua quy
trình chế tạo nào?

Dự kiến sản phẩm
Danh sách máy, thiết
bị cơ khí tại địa
phương.

NLS/AI
---

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức (Knowledge Building) (25 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí (mechanical
manufacturing process).
b. Nội dung (Content):
III. Các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí (SGK trang 10)
Bước 1: Đọc bản vẽ chi tiết (Reading the detailed drawing)
Bước 2: Chế tạo phôi (Producing the workpiece)
Bước 3: Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm (Machining the parts)
Bước 4: Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm (Surface treatment and protection)
Bước 5: Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm (Assembly and quality control)
c. Sản phẩm (Product): Sơ đồ khối 5 bước quy trình chế tạo cơ khí (mechanical manufacturing
process) do HS tự vẽ bằng Canva; xác định được bước quyết định tạo hình và độ chính xác của chi tiết
(Bước 2 – Chế tạo phôi (Producing the workpiece) và Bước 3 – Gia công (Machining)).
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Bước 1 (GV chuyển giao): Yêu cầu HS đọc mục III SGK, thực hiện
hoạt động Khám phá: đọc quy trình và cho biết bước nào quyết định
việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết.
Bước 2 (HS thực hiện): Đọc SGK theo nhóm 4, thảo luận xác định vai
trò từng bước.
Bước 3 (Báo cáo): Đại diện nhóm trình bày; các nhóm khác nhận xét.
Bước 4 (GV chốt): Chốt 5 bước quy trình và vai trò của Bước 2, Bước
3 đối với độ chính xác sản phẩm.
Bước 5: HS vẽ sơ đồ khối tóm tắt 5 bước quy trình chế tạo cơ khí
(mechanical manufacturing process) bằng Canva [NLS: 3.1.NC1a].

Dự kiến sản phẩm
Sơ đồ khối 5 bước
quy trình chế tạo cơ
khí (file Canva/ảnh
chụp).

NLS/AI

NLS:
3.1.NC1a

Hoạt động 3. Luyện tập (Practice) (10 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Vận dụng kiến thức về quy trình chế tạo cơ khí vào một sản phẩm cụ thể.
b. Nội dung (Content): Bài tập Luyện tập trong SGK: Mô tả quy trình chế tạo một chiếc kìm nguội dưới
dạng sơ đồ khối (Hình 1.4).

6

c. Sản phẩm (Product): Sơ đồ khối mô tả quy trình chế tạo kìm nguội theo 5 bước đã học.
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Bước 1: GV chiếu Hình 1.4 (kìm nguội), nêu yêu cầu bài tập.
Sơ đồ khối quy trình
Bước 2: HS làm việc cá nhân/cặp đôi, vận dụng 5 bước quy trình đã học chế tạo kìm nguội.
để phác thảo sơ đồ khối cho kìm nguội.
Bước 3: 2–3 HS trình bày; GV nhận xét, chốt đáp án tham khảo.

NLS/AI
---

Hoạt động 4. Vận dụng (Application) (5 phút)

a. Mục tiêu (Objective): Vận dụng kiến thức đã học để liên hệ thực tiễn và bước đầu sử dụng AI hỗ trợ
tra cứu thông tin.
b. Nội dung (Content): Bài tập Vận dụng SGK: Kể tên các máy, thiết bị cơ khí dùng trong sản xuất cơ
khí ở địa phương và sử dụng trong sinh hoạt gia đình; mở rộng bằng cách dùng công cụ AI (Artificial
Intelligence) để tra cứu thêm ví dụ.
c. Sản phẩm (Product): Danh sách mở rộng các máy, thiết bị cơ khí tại địa phương/gia đình, có đối
chiếu với thông tin tra cứu qua AI.
d. Tổ chức thực hiện (Implementation):
Hoạt động của GV và HS
Dự kiến sản phẩm
Bước 1 (GV chuyển giao): Giao nhiệm vụ: hoàn thiện danh sách máy, Danh sách máy, thiết
thiết bị cơ khí tại địa phương/gia đình; khuyến khích HS dùng công cụ bị cơ khí tại địa
AI (Artificial Intelligence) (chatbot) với prompt (prompt) cụ thể (VD: phương/gia đình, có
"Liệt kê 5 loại máy cơ khí thường dùng trong nông nghiệp ở Tây Ninh") ghi chú phần hỗ trợ
để tra cứu, so sánh, bổ sung — qua đó thấy được AI giúp nâng cao năng bởi AI và phần tự
lực tìm hiểu của bản thân [AI: NL.A.A2].
đánh giá theo quy
Bước 2 (HS thực hiện): Thực hiện ở nhà, ghi chú rõ phần tự tìm hiểu trình STEM.
và phần có AI hỗ trợ (đúng nguyên tắc công khai mức độ sử dụng AI).
Bước 3 (Báo cáo): Nộp sản phẩm/chia sẻ vào đầu tiết học sau hoặc qua
nhóm lớp.
🔧 Tích hợp STEM: Bước 5 — Chia sẻ, đánh giá: Khi chia sẻ, HS
đối chiếu danh sách của mình với sơ đồ 5 bước quy trình chế tạo đã học
ở Hoạt động 2, tự đánh giá xem sản phẩm/máy nào trong danh sách có
quy trình chế tạo phức tạp hơn (nhiều bước gia công hơn) và giải thích
ngắn gọn vì sao.

NLS/AI

AI:
NL.A.A2

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (HOMEWORK GUIDANCE)
1. Hoàn thiện bài tập Vận dụng (danh sách máy, thiết bị cơ khí tại địa phương/gia đình), có nêu rõ phần tự
tìm hiểu và phần có sự hỗ trợ của công cụ AI (Artificial Intelligence) [AI: NL.A.A2].
2. Ôn lại khái niệm, vai trò, đặc điểm của cơ khí chế tạo và 5 bước quy trình chế tạo cơ khí.
3. Đọc trước Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo.
TỔ TRƯỞNG DUYỆT

GIÁO VIÊN SOẠN
7

BGH DUYỆT

Thầy/cô cần giáo án hãy tham khảo thêm trong Form và điền
thông tin vào form bằng cách click vào link hoặc quét mã QR
code bên dưới (Không chuyển khoản trước).
Mình rà soát kỹ lần nữa rồi thông báo riêng cho thầy/cô theo
thông tin thầy/ cô gửi ạ. Thanks!

https://forms.gle/GPVGFkYzPoTr3V4r8

8
 
Gửi ý kiến