Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KẾT QUẢ HSG LỚP 9 HUYỆN NÚI THÀNH NĂM HỌC 2011-2012

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD NÚI THÀNH
Người gửi: Lê Văn Duẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 30-12-2011
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾT QUẢ KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC: 2011 - 2012
TT Phòng SBD HỌ VÀ TÊN Năm sinh Trường THCS Môn Điểm Vị thứ X.Giải Ghi chú
1 1 224 Bùi Trần Diễm Thi 20/7/1997 Kim Đồng Hoá học 18.00 1 Nhất Đội tuyển Xếp giải Nhất Nhì Ba KK
2 1 215 Võ Thanh Thanh 26/9/1997 Kim Đồng Hoá học 17.50 2 Nhì Đội tuyển 22.05 1.1025 2.205 3.3075
3 1 128 Nguyễn Ngọc Hàn Ny 10/4/1997 Kim Đồng Hoá học 14.50 3 Nhì Đội tuyển
4 1 257 Trần Thị Khánh Triêm 5/6/1997 Quang Trung Hoá học 13.50 4 Ba Đội tuyển
5 1 212 Trần Quốc Tướng 02/02/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 13.50 4 Ba Đội tuyển
6 2 193 Trần Quốc Tài 16-10-1997 Trần Cao Vân Hoá học 12.75 6 Ba Đội tuyển
7 2 270 Nguyễn Thị Thu Uyên 13/12/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
8 2 218 Ngô Bích Thảo 12.6.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
9 2 213 Lê Anh Ty 20.9.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 12.25 7 KK Đội tuyển
10 2 248 Phan Thùy Trang 29-04-1997 Trần Cao Vân Hoá học 12.00 10 KK Đội tuyển
11 3 244 Bùi Thị Trà 19/9/1997 Kim Đồng Hoá học 11.75 11 KK
12 3 171 Đinh Nguyên Phương 26/8/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 10.50 12 KK
13 3 214 Lê Thị Thiên Thanh 08/04/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 10.25 13 KK
14 3 040 Nguyễn Thị Cao Điểm 05.8.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 10.00 14 KK
15 3 077 Nguyễn Hữu Hùng 20/2/1997 Kim Đồng Hoá học 10.00 14 KK
16 4 089 Bùi Thị Lệ Hương 08.5.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 10.00 14 KK
17 4 192 Phạm Huỳnh Thành Tài 17/8/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 9.75 17 KK
18 4 056 Nguyễn Thị Hằng 8/3/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 9.75 17 KK
19 4 198 Lê Tịnh 11/05/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 9.50 19 KK
20 4 283 Phạm Tấn Vũ 22/3/97 Trần Hưng Đạo Hoá học 9.25 20 KK
21 4 262 Hồ Thị Phương Trình 29/07/1997 Trần Quý Cáp Hoá học 9.00 21 KK
22 4 280 Trần Thị Mỹ Vin 28/07/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 8.50 22 KK
23 4 259 Đỗ Thị Tuyết Trinh 20-12-1997 Trần Cao Vân Hoá học 8.25 23
24 5 111 Lê Thị Diễm Mi 12/02/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 8.00 24
25 5 088 Nguyễn Thị Như Huỳnh 25/5/1997 Chu Văn An Hoá học 8.00 24
26 5 053 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 25.01.1997 Nguyễn Trãi Hoá học 8.00 24
27 5 054 Phạm Thị Hạnh 01/02/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 8.00 24
28 6 268 Nguyễn Tạ Minh Trung 25/3/97 Trần Hưng Đạo Hoá học 7.75 28
29 6 047 Đỗ Thị Hồng Hà 25/07/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 7.50 29
30 6 152 Trình Thị Minh Như 29/08/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 7.25 30
31 7 242 Châu Hoàng Thương 6/1/1997 Lê Lợi Hoá học 6.75 31
32 7 081 Võ Văn Huy 07/4/1997 Chu Văn An Hoá học 6.75 31
33 7 006 Nguyễn Thị Xuân Anh 12/03/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 6.75 31
34 7 161 Trương Thị Bích Oanh 25/5/1997 Chu Văn An Hoá học 6.50 34
35 7 134 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 18/06/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 6.50 34
36 7 094 Nguyễn Trần Ngọc Khánh 22/11/1997 Nguyễn Duy Hiệu Hoá học 6.25 36
37 8 199 Huỳnh Anh Tú 17/11/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 6.00 37
38 8 135 Phạm Thị Nguyên 19/11/1997 Hoàng Diệu Hoá học 6.00 37
39 8 001 Nguyễn Thị Kiều Ái 14/11/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 6.00 37
40 8 116 Nguyễn Thị Kiều My 4/16/1997 Phan Bá Phiến Hoá học 5.75 40
41 9 093 Lê Thị Thúy Kiều 06/06/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 5.75 40
42 9 166 Nguyễn Tấn Phôn 25/10/1997 Huỳnh Thúc Kháng Hoá học 5.50 42
43 9 278 Lê Long Việt 22/04/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 5.25 43
44 9 023 Trương Thị Bùi Diệu 2/27/1997 Phan Bá Phiến Hoá học 5.00 44
45 9 225 Huỳnh Tấn Thi 09/01/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 4.75 45
46 9 231 Ngô Trí Thông 04/04/1997 Phan Châu Trinh Hoá học 4.75 45
47 9 110 Trương Thị Mẫn 15/01/1997 Lê Lợi Hoá học 4.25 47
48 9 049 Lê Thị Thu Hạ 1/1/1997 Lê Lợi Hoá học 4.25 47
49 9 016 Ngô Văn Chinh 4/10/1997 Trần Hưng Đạo Hoá học 4.25 47
50 10 227 Nguyễn Đoàn Minh Thiên 20/01/1997 Nguyễn Khuyến Hoá học 4.00 50
51 10 125 Nguyễn Văn Nin 21/1/1997 Lương Thế Vinh Hoá học 3.75 51
52 10 065 Lương Thu Hiền 20/2/1997 Kim Đồng Hoá học 3.75 51
53 10 241 Nguyễn Thái Thanh Thư 18/7/1997 Chu Văn An Hoá học 3.50 53
54 10 097 Dương Thị Bích Liên 28/11/1997 Lý Thường Kiệt Hoá học 3.50 53
55 10 005 Nguyễn Mai Anh 01/05/1997 Trần Quý Cáp Hoá học 3.25 55
56 11 048 Nguyễn Thị Ngân Hà 01/6/1997 Hoàng Diệu Hoá học 3.00 56
57 11 167 Bùi
 
Gửi ý kiến