Kế hoạch dạy học lớp 2 :Tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoamg Thi Mach
Ngày gửi: 08h:46' 27-08-2024
Dung lượng: 346.4 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoamg Thi Mach
Ngày gửi: 08h:46' 27-08-2024
Dung lượng: 346.4 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2
Ngày soạn: 08/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ hai /11/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 11/9/2023
Tiết 1: HĐTN
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HỌC TẬP NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẨN ĐẠT
- Báo cáo sơ kết công tác tuần
- Học tập nội quy nhà trường
- Phương hướng kế hoạch tuần tới
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- HS bắt nhịp bài hát
- HS hát
- GV nêu mục tiêu bài học
2. Sinh hoạt dưới cờ:
- GV tổ chức cho HS toàn trường chơi trò chơi
- Thực hiện
khởi động.
- GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh? Ai đúng?
- Mời đại diện mỗi khối/ mỗi lớp
- Lần lượt nêu 1 điều trong nội quy của nhà
trường
- GV chốt và hướng dẫn HS ghi nhớ nội quy của
nhà trường
1. 3. Tham gia học tập nội quy nhà trường:
1. Tham gia học tâp nội quy nhà trường:
- GV tồ chức cho HS hoạt động theo lớp, thảo luận về - HS thảo luận
các nội quy của nhà trường mà các em đẫ thực hiện
trong 1 tuân vừa qua.
- GV gọi đại diện các lớp nêu ý kiến về việc thực - HS nêu ý kiến
hiện nội quy nhà trường của các thành viên trong
lớp.
2. - GV tiếp tục cho HS hoạt động theo tổ, nêu ỷ kiến - HS thảo luận trong nhóm
trong nhóm về lóp học mong muốn của mình, từ đó
yêu cầu HS tiếp tục thảo luận và đề ra các nội quy của
nhà trường mà các em mong muôn.
- GV tổng kết hoạt động.
- HS lắng nghe
4. Thảo luận kế hoạch sinh hoạt tuần tiếp
theo:
- Thực hiện dạy tuần 3, GV bám sát kế hoạch
- HS trang trí
chủ nhiệm thực hiện.
- Tiếp tục thực hiện nội quy HS, thực hiện
- HS lắng nghe thực hiện
31
ATGT, ATVSTP.
- Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển - HS lắng nghe thực hiện
khai chủ điểm mới.
5. Củng cố:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu - HS nghe
dương HS.
- Nhắc nhở HS thể hiện sự thân thiện, vui vẻ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………......
Tiết 2: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
(Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ đồ dùng
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Tìm số liền trước, liền sau của 56,
- Thực hiện
83
- Nhận xét, biểu dương
- Ghi vở
- GT, ghi đầu bài lên bảng
2. Khám phá. (10')
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - Quan sát
+ Nêu bài toán?
- 2-3 HS trả lời.
+ Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 con
cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?
+ Nêu phép tính?
+ Phép tính: 6 + 3 = 9
- GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết
- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng
gọi là tổng.
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, - Lấy ví dụ và chia sẻ.
chỉ rõ các thành phần của phép cộng.
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10
- Chia sẻ:
và 14. Tính tổng hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
+ Cho hai số hạng: 10 và 14.
+ Bài YC làm gì?
+ Bài YC tính tổng.
32
+ Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm
như thế nào?
- GV chốt cách tính tổng khi biết số
hạng.
3. Luyện tập. (15')
Bài 1/13
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng
của hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 =
10, vậy tổng bằng 10, viết 10.
- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng
14 và 5.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng?
- GV hướng dẫn tương tự với các số
hạng: 20 và 30; 62 và 37.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên
bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các
thẳng hàng.
42
+ 35
77
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số hạng nào?
- Bài cho tổng nào?
- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em
hãy lập một phép tính cộng có tổng
bằng 36 hoặc 44.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
4. Vận dụng. (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu
thành phần của phép tính cộng
+ Lấy 10 + 14.
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe.
- 1-2 HS trả lời.
- Nêu.
Số hạng
Số hạng
Tổng
7
3
10
14
5
19
20
30
50
62
37
99
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân.
60
81
24
+ 17
+ 16
+ 52
77
97
76
- Đổi chéo kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4.
- Nêu: Tổng là: 36, 44.
- Hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ trước
lớp.
Lập phép tính : 32+4 = 36
và 23 +21 = 44
- Nêu.
- Chia sẻ.
33
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt
ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật.
tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống.
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai anh
em Bi và Bống
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu
chuyện
- Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết
ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- Quan sát
- GV hỏi:
+ Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì?
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện
gì với nhau?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (50')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và - Cả lớp đọc thầm.
lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong
sáng và vô tư
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
- Đọc nối tiếp đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
hũ, cầu vồng,
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi - 2-3 HS đọc.
lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua
nhiều búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Thực hiện theo nhóm ba.
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong - Lần lượt chia sẻ ý kiến:
34
sgk/tr.18.
C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng búp bê và quần áo đẹp
- Nếu có vàng Bi mua một con ngựa
thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.8.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn hồng và một cái ô tô
cách trả lời đầy đủ câu.
C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng anh
con ngựa hồng và cái ô tô.
- Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em nhiều
búp bê và quần áo đẹp.
C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh
ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em
nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Lắng nghe, đọc thầm.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - Thực hiện
- 2-3 HS đọc.
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Luyện tập lại văn bản. (10')
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- 2-3 HS đọc.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao
thiện vào VBTTV/tr.8.
lại chọn ý đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- 1-2 HS đọc.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu - Đọc thầm và tìm đáp án cho câu hỏi
trả lời
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 3- 4 em đọc trước lớp
- Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp
thể hiện sự ngạc nhiên.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng. (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs chia sẻ niềm vui của mình trước
lớp
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Giảng chiều thứ hai /11/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 12/ 09/ 2023
35
Tiết 2: Đạo đức
BÀI 1: VẺ ĐẸP QUÊ HƯƠNG EM (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học để thực hành xử lý tình huống cụ thể.
- Rèn năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi.
- Hình thành phẩm chất yêu nước, trách nhiệm, chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- Quê hương em ở đâu, giới thiệu về
địa chỉ quê hương của em?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Luyện tập:
*Bài 1: Cùng bạn giới thiệu vẻ đẹp
quê hương em
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm:
Em cùng bạn giới thiệu về vẻ đẹp quê
hương em theo gợi ý:
Quê em ở đâu?
Quê em có cảnh đẹp gì?
Con người quê hương em như thế
nào?
- GV chốt câu trả lời.
- Nhận xét, tuyên dương.
*Bài 2: Đưa ra lời khuyên cho bạn
- GV trình chiếu tranh BT2
- YC HS quan sát 2 bức tranh , em sẽ
khuyên bạn điều gì?
- YCHS thảo luận nhóm 4 đưa ra lời
khuyên phù hợp
- Tổ chức cho HS chia sẻ và đóng vai
trước lớp
- GV khen ngợi các bạn HS tự tin
Hoạt động của HS
- 2-3 HS nêu.
- Viết vở
- HS thực hiện trong nhóm, ví dụ:
Chào các bạn, mình tên là A, rất vui mừng
được giới thiệu với các bạn quê hương
mình. Quê hương mình là xã ...... , huyện
....tỉnh ....... Quê mình có biển rộng mênh
mông, có cánh đồng muối trắng. Người dân
quê mình cần cù, thật thà, thân thiện...
- Cả lớp nghe và nhận xét
- HS quan sát, thảo luận, đưa ra lời khuyên
phù hợp( có nhiều lời khuyên khác nhau),
ví dụ:
- Tranh 1: + Khuyên bạn cần nhớ địa chỉ
quê hương, khi đi đâu còn biết lối về.
+ Khuyên bạn hỏi bố mẹ địa chỉ quê hương
và ghi nhớ.
- Tranh 2: + Khuyên bạn miền quê nào
cũng có cảnh đẹp, đó là những gì gần gũi,
thân thuộc với mình.
+ Khuyên bạn quê nào cũng đem đến cho
chúng ta nhiều niềm vui từ gia đình, hàng
xóm, bạn bè, thầy, cô giáo.... Nếu quan sát,
khám phá và yêu quê, bạn sẽ thấy quê đẹp
và rất vui.
36
tham gia đóng vai và những bạn đưa
- Các nhóm thực hiện.
ra lời khuyên phù hợp.
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Vận dụng:
*Yêu cầu 1: + Sưu tầm tranh ảnh về
- HS lắng nghe, nhận nhiệm vụ
vẻ đẹp thiên nhiên, con người quê
hương em.
GV yêu cầu HS về nhà sưu tầm
*Yêu cầu 2: Vẽ một bức tranh theo
chủ đề “Vẻ đẹp quê hương em”.
- GV định hướng cách vẽ cho HS và
yêu cầu HS về nhà vẽ
*Thông điệp:
- Gọi HS đọc thông điệp trong sgk cho - 2-3 HS đọc
cả lớp nghe
- Nhắc HS ghi nhớ và vận dụng thông
điệp vào cuộc sống.
- Chia sẻ bài học
- Hôm nay em học bài gì?
- Về nhà hãy vận dụng bài học vào
cuộc sống.
- Nhận xét giờ học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 09/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ ba /12/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 12/9/2023
Tiết 1: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Tìm tổng của 32 và 65, nêu thành
- 2,3 Học sinh thực hiện miệng
phần phép tính đó
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài lên bảng
- Ghi vào vở
37
2. Khám phá: (15')
- Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ
mối liên hệ giữa phép cộng và trừ
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14:
+ Nêu bài toán?
+ Nêu phép tính?
- GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ,
10 là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là
hiệu.
- Y/C HS lấy thêm ví dụ về phép trừ,
chỉ rõ các thành phần của phép trừ
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số
trừ là 7 . Tính hiệu hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ, ta làm như thế nào?
- GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị
trừ và số trừ
2.2. Hoạt động: (10')
Bài 1 /14:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ
hợp theo thành phần phép tính
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu
của phép tính
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu?
- GV hướng dẫn tương tự với phần
còn lại
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/14:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu:
a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho
HS việc đặt tính các thẳng hàng.
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Quan sát
- 2-3 HS trả lời.
+ Trên cành có 12 con chim. Có hai con
chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim?
+ Phép tính: 12 - 2 =10
- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- Lấy ví dụ và chia sẻ.
- Chia sẻ:
+ Cho số bị trừ 15, số trừ 7
+ Bài YC tính hiệu hai số
+ Lấy 15 -7
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe, nêu miệng, làm vở hoặc phiếu
86 – 32 = 54
47 – 20 = 27
Số bị trừ
86
Số bị trừ
47
Số trừ
32
Số trừ
20
Hiệu
54
Hiệu
27
- Đọc yêu cầu
- 1-2 HS trả lời.
- Làm vào vở
Số bị trừ
57
Số trừ
24
38
68
45
90
40
73
31
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/14
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
68
- 25
43
Bài 4/14
- Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề,
tóm tắt làm vở
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số nào?
- Số thuộc thành phần nào?
Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần
nào? Cần làm phép tính nào?
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy
lập một phép tính. tính và trình bày lời
giải
- GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen
ngợi HS.
Hiệu
33
23
50
42
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát nhận
xét
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân vào bảng con.
- Nhận xét kiểm tra.
-49
- 76
- 85
16
52
34
33
33
42
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15 ô
tô, 3 xe rời bến
- HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu ?
- Dựa theo sơ đồ lập phép tính trình bày
vào vở, đại diện 1 học sinh trình bày.
15- 3= 12( ô tô)
Còn lại 12 ô tô.
Bài giải
Số ô tô còn lại trong bến là:
15-3=12 (ô tô)
Đáp số: 12 ô tô
- Nêu.
HSG có thể trình bày:
3. Vận dụng: (5')
- Chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành
phần của phép tính trừ, nếu cách tìm
hiệu
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tiết 3: Tiếng Việt
VIẾT: CHỮ HOA Ă, Â (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ăn có nhai, nói có nghĩ.
39
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mẫu chữ hoa Ă, Â
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là
- 1 - 2 HS chia sẻ.
mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (25')
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â.
- 2 - 3 HS chia sẻ.
+ Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét?
- GV HD quy trình viết chữ hoa Ă, Â.
- Quan sát.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết
- Quan sát, lắng nghe.
vừa nêu quy trình viết từng nét.
- YC HS viết bảng con.
- Luyện viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- 3 - 4 HS đọc.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - Quan sát, lắng nghe.
ý cho HS:
+ Viết chữ hoa Ă đầu câu.
+ Cách nối từ Ă sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao,
dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
3. Thực hành: (15')
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â - Thực hiện.
và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng: (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs nêu thêm một số tiếng liên quan
đến chữ hoa vừa học
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
40
Tiết 4: Tiếng Việt
NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của
văn bản và các chi tiết trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu
chuyện Niềm vui của Bi và Bống
- Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người than
và luôn biết ước mơ và lạc quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (25')
* Hoạt động 1: Nói tiếp để hoàn
thành câu dưới tranh
- GV tổ chức cho HS quan sát từng
- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về câu trả lời
tranh và trả lời hoàn thiện các câu dưới cảu mình
mỗi tranh
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói….
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói dưới chân
cầu vồng có bảy hũ vàng
+ Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ…. và
+ Có bẩy hũ vàng Bống sẽ mua búp bê và
Bi sẽ…
quần áo đẹp. Bi sẽ mua ngựa hồng và ô tô.
+ Khi cầu vồng biến mất Bống nói sẽ vẽ
+ Khi cầu vồng biến mất ….
tặng Bi cầu vồng và ô tô; Bi nói sẽ vẽ tặng
Bống búp bê và quần áp đẹp.
+ Không có bảy hũ vàng hai anh em vẫn
+ Không có bảy sắc cầu vồng hai anh
cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc
em vẫn…?
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Chọn kể lại 1 - 2
- Thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước
đoạn của câu chuyện theo tranh.
- YC HS trao đổi trong nhóm và kể
lớp.
cho nhau nghe đoạn của mình chọn kể
- Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV
- Đóng vai
sửa cách diễn đạt cho HS.
- Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại
- Lắng nghe, nhận xét.
câu chuyện.
- Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn
41
mạnh nội dung của câu chuyện.
3. Vận dụng: (5')
- Lắng nghe.
- HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui
của Bi và Bống cho người thân nghe
dựa vào câu chuyện, quan sát các tranh,
nhớ lại từng đoạn câu chuyện.
- Thực hiện.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
- Lắng nghe.
VBTTV, tr.8.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Giảng chiều thứ ba /12/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 13/9/2023
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật.
tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu
chuyện
- Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết
ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (3')
- GV cho BVN bắt nhịp cho cả lớp hát
- Thực hiện
bài
- Nêu nội dung bài hát.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện đọc (30')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và
lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng,
trong sáng và vô tư
- Đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
hũ, cầu vồng,
42
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi - 2-3 HS đọc.
lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua
nhiều búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Thực hiện theo nhóm ba.
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Thực hiện
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- 2-3 HS đọc.
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Vận dụng. (2')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs chia sẻ niềm vui của mình trước
lớp
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Ngày soạn: 10/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ tư /13/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 13/09/2023
Tiết 1: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự,
tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho hs chơi trò chơi “Hộp quà bí
- Thực hiện trò chơi
mật” thực hiện các phép tính liên quan
đến tiết học.
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài lên bảng
- Ghi vào vở
2. Luyện tập: (25')
Bài 1/15.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 - 3 HS đọc.
43
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì?
b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng
toán nào?
- GV nêu:
+ Nêu các chữ số theo hàng?
+ Ghi thành tổng các số theo hàng?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2/15
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC đếm số ngôi sao theo màu điền
vào bảng tổng hợp rồi thực hiện
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc
nhóm bàn
a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu
vào bảng
b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và
đỏ?
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính
nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả?
c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
và số ngôi sao màu vàng
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
Nêu phép tính, tính kết quả?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”:
HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa
tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi
chỗ cho nhau để được yêu cầu của bài.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS nhận xét các vế so sánh:
a) Quan sát đến để chọn số trên hai toa
đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề
bé
- 1- 2 HS trả lời.
Viết các số thành tổng theo mẫu
- Thực hiện lần lượt các YC.
- Tách số theo tổng các hàng chục và đơn
vị
- Học sinh làm bài vào vở
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
46 = 40 + 6
- Đọc yêu cầu bài tập.
- 1- 2 HS trả lời.
Màu
Đỏ
Vàng
Số ngôi sao
11
8
Xanh
10
- Đọc yêu cầu bài tập.
- 1 - 2 HS trả lời.
a/ - Thực hiện chơi theo nhóm 2.
Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho nhau
để được kết quả đúng
Đổi số 50 và 70 cho nhau
Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và xếp
đúng
44
b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất 41, 30
của ta tàu.
=> Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính
nào?
Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất 41 – 30 = 9
trong các số trên toa tàu?
- Ta lập được phép tính nào? Tìm kết
quả?
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- Làm bài cá nhân.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đổi chéo vở kiểm tra.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/15.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Bài cho những số nào ?
- Trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ 2,32:
- Số bì trừ gồm số nào? ,tìm số trừ là số hiệu 43,22.
nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ?
- Nêu: Hiệu là: 43 và 22
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - Hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ trước
một phép tính tìm để được hiệu là 43 lớp.
Lập phép tính : 45-2=43
và 22 .
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Và 54 -32 =22
3. Vận dụng: (5')
- Cho hs thực hiện thêm một số phép - Chia sẻ trước lớp
tính liên quan đến bài học
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (Tiết 5 + 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù
hợp
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt
động, chỉ sự vật, phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
- GDBVMT: HS liên hệ BVMT đó là MT sống có ích với thiên nhiên và con
người chúng ta.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
45
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1. Khởi động: (5')
- Gọi HS đọc bài Niềm vui của Bi và
Bống
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nói mỗi
người, mỗi vật trong tranh đang làm gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.Khám phá: (50')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi
nhanh.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
làm việc, tích tắc, thức dậy, nở hoa, mọi
vật, nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, rúc
- Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/
cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân
thêm tưng bừng.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba. Chú ý
quan sát, hỗ trợ HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.21.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng
thời hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.9.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
Hoạt động của HS
- 3 HS đọc nối tiếp.
- 1-2 HS trả lời.
- Quan sát, 2-3 HS chia sẻ.
- Cả lớp đọc thầm.
- 3 HS đọc nối tiếp.
- Đọc nối tiếp.
- Luyện đọc theo nhóm ba
- Lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Những con vật được nói đến trong
bài là gà trống, tu hú, chim, chim cú
mèo
C2: HS đóng vai 1 con vật và nói về các
công việc của mình
C3: Những việc bạn nhỏ làm trong bài
là làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau,
chơi với em đỡ mẹ.
C4: Mọi người, mọi vật luôn bận rộn
nhưng rất vui
- Thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại. (HTQC)
- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4.
- Luyện đọc theo nhóm
46
- Tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm. - Thi đọc
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Luyện tập theo văn bản đọc: (10')
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- 2-3 HS đọc.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm nối từ ngữ - Thảo luận và nối
ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành
câu nêu hoạt động
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả - Đại diện nhóm báo cáo kết quả
trước lớp, đồng thời hoàn thiện bài 2
trong VBTTV/tr.9.
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- Đọc.
- HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở - Nêu.
trường.
- Gọi HS đọc câu mình vừa đặt
- Thực hiện.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
GDBVMT: HS liên hệ BVMT đó là MT
sống có ích với thiên nhiên và con người
chúng ta.
- Cho hs chia sẻ trước lớp về những việc
mình đã làm ở lớp, ở nhà
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 1: Luyện Toán
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố kiến thức vể tia số, số liền trước, số liển sau đã học ở tiết 1.
- Tính toán, xác định chính xác để tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Năng lực tính toán, tư duy locgic.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi truyền
- Thực hiện chơi trò chơi
47
điện nối tiếp nhau trả lời các số liền
trước, liền sau với một số bất kì nào đó.
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài bài vào vở
2. Luyện tập. (25')
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
chơi, luật chơi.
- Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các
số 4, 5 , 0 lên bảng. GV nêu yêu cầu và
HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn
thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên
bảng.
- GV cho HS thảo luận nhóm ba.
- Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV chiếu hình ảnh đáp án trên màn
hình.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS phân tích mẫu:
- GV cho HS làm bài vào phiếu.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
nhận xét.
- GV chốt, chiếu đáp án.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 3: Số ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát bảng.
- GV hướng dẫn mẫu.
- GV cho HS làm việc cá nhân vào vở.
- Cho HS lên chia sẻ.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Vận dụng. (5')
- Cho hs vận dụng nêu các vật, các bạn
đứng ở đằng trước, đứng ở đằng sau
mình.
- Nhận xét giờ học.
- Nhận xét, biểu dương
- Ghi vào vở
- Nêu yêu cầu.
- Trả lời
- Thảo luận nhóm.
- Đại diện 2 nhóm lên thi.
- 2 -3 HS đọc.
- Làm phiếu.
- Chia sẻ.
- 2 -3 HS đọc.
- Trả lời
- Làm cá nhân vào vở ô li.
- Chia sẻ.
- Chia sẻ trước lớp
- Nghe, thực hiện
48
- Dặn dò chuẩn bị cho tiết sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Giảng chiều thứ tư/13/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 14/9/2023
Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ: EM VÀ MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Chỉ ra được hình ảnh thân thiện, vui vẻ của bản thân.
- Nói được những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
- Thể hiện được sự khéo léo, cẩn thận khi làm quà tặng bạn.
- Tham gia được các hoạt động chung của trường, lớp.
- Nói lời phù hợp khi giao tiếp với bạn
- Nhận diện được hình ảnh thân thiện vui vẻcủa bản thân. Thể hiện sự khéo léo,
cẩn thận khi làm sản phẩm tặng bạn. Chia sẻ những việc làm thể hiện tìnhbạn.
- Tham gia được các hoạt động chung của trường lớp
- Thể hiện trong lao động nềnnếp, gọn gàng trong sinh hoạt và học tập.
- Vui vẻ thân thiện với các bạn khi trở lại trường học. Hợp tác chia sẻ với các
bạn khi tham gia công việc chung của trường, lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, giấy A3
- Giấy bìa màu, bút chì; bút màu, thước kẻ; hồ dán…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động ( 2')
- HS hát bài hát
- HS hát
- GV nêu nhiệm vụ học tập
- HS lắng nghe
2. Khám phá (15')
HĐ1.Tim hiểu những việc làm để xây dựng hình
ành của bản thân
- GV yêu cầu một HS đọc nhiệm vụ hoạt động 3 - HS đọc và nêu nhiệm vụ
trang SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 8 cho
cả lớp nghe và kiểm tra việc hiểu nhiệm vụ của
HS.
- HS hoạt động theo nhóm
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi, trao đổi
với bạn dựa theo gợi ý của bốn tranh để nêu
những việc làm mình có thể thực hiện để xây
dung hình ảnh của bản thân
- GV gọi 4-5 HS chia sẻ trước lớp về những việc - HS chia sẻtrướclớp
Tranh1 : Chăm tập thể dục, thể thao
các em cần làm để xây dụng hình ảnh bản thân.
49
- GV yêu cầu HS về nhà thực hiện những việc
làm để xây dựng hình ảnh bản thân như các em
đã chia sẻ trong nhóm /trước, lớp.
- GV tổng kết hoạt động.
3. Luyện tập
HĐ2 : Để xuất những việc làm để xây dựng
hình ảnh bản thân
- GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ hoạt động 4
trong SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 9
cho cả lớpnghe và kiểm tra HS đã hiểu nhiệm
vụ chưa
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, suy nghĩ
về những việc HS cỏ thể làm để xây dựng
hình, ảnh bản thân theo bốn gợi ý ở sơ đồ
trong SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 9
4. Vận dụng
- Em đã làm những việc gì để thể hiện sự thân
thiện, vui vẻ?
- GV nhậnxét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- Nhắc nhở HS thể hiện sự thân thiện, vui vẻ...
Ngày soạn: 08/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ hai /11/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 11/9/2023
Tiết 1: HĐTN
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HỌC TẬP NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẨN ĐẠT
- Báo cáo sơ kết công tác tuần
- Học tập nội quy nhà trường
- Phương hướng kế hoạch tuần tới
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động
- HS bắt nhịp bài hát
- HS hát
- GV nêu mục tiêu bài học
2. Sinh hoạt dưới cờ:
- GV tổ chức cho HS toàn trường chơi trò chơi
- Thực hiện
khởi động.
- GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh? Ai đúng?
- Mời đại diện mỗi khối/ mỗi lớp
- Lần lượt nêu 1 điều trong nội quy của nhà
trường
- GV chốt và hướng dẫn HS ghi nhớ nội quy của
nhà trường
1. 3. Tham gia học tập nội quy nhà trường:
1. Tham gia học tâp nội quy nhà trường:
- GV tồ chức cho HS hoạt động theo lớp, thảo luận về - HS thảo luận
các nội quy của nhà trường mà các em đẫ thực hiện
trong 1 tuân vừa qua.
- GV gọi đại diện các lớp nêu ý kiến về việc thực - HS nêu ý kiến
hiện nội quy nhà trường của các thành viên trong
lớp.
2. - GV tiếp tục cho HS hoạt động theo tổ, nêu ỷ kiến - HS thảo luận trong nhóm
trong nhóm về lóp học mong muốn của mình, từ đó
yêu cầu HS tiếp tục thảo luận và đề ra các nội quy của
nhà trường mà các em mong muôn.
- GV tổng kết hoạt động.
- HS lắng nghe
4. Thảo luận kế hoạch sinh hoạt tuần tiếp
theo:
- Thực hiện dạy tuần 3, GV bám sát kế hoạch
- HS trang trí
chủ nhiệm thực hiện.
- Tiếp tục thực hiện nội quy HS, thực hiện
- HS lắng nghe thực hiện
31
ATGT, ATVSTP.
- Thực hiện tốt các phong trào lớp, trường, triển - HS lắng nghe thực hiện
khai chủ điểm mới.
5. Củng cố:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu - HS nghe
dương HS.
- Nhắc nhở HS thể hiện sự thân thiện, vui vẻ.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………......
Tiết 2: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
(Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
- Tính được tổng khi biết các số hạng.
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ đồ dùng
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Tìm số liền trước, liền sau của 56,
- Thực hiện
83
- Nhận xét, biểu dương
- Ghi vở
- GT, ghi đầu bài lên bảng
2. Khám phá. (10')
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - Quan sát
+ Nêu bài toán?
- 2-3 HS trả lời.
+ Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 con
cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá?
+ Nêu phép tính?
+ Phép tính: 6 + 3 = 9
- GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết
- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng
gọi là tổng.
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, - Lấy ví dụ và chia sẻ.
chỉ rõ các thành phần của phép cộng.
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10
- Chia sẻ:
và 14. Tính tổng hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
+ Cho hai số hạng: 10 và 14.
+ Bài YC làm gì?
+ Bài YC tính tổng.
32
+ Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm
như thế nào?
- GV chốt cách tính tổng khi biết số
hạng.
3. Luyện tập. (15')
Bài 1/13
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng
của hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 =
10, vậy tổng bằng 10, viết 10.
- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng
14 và 5.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng?
- GV hướng dẫn tương tự với các số
hạng: 20 và 30; 62 và 37.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên
bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các
thẳng hàng.
42
+ 35
77
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số hạng nào?
- Bài cho tổng nào?
- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em
hãy lập một phép tính cộng có tổng
bằng 36 hoặc 44.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
4. Vận dụng. (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu
thành phần của phép tính cộng
+ Lấy 10 + 14.
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe.
- 1-2 HS trả lời.
- Nêu.
Số hạng
Số hạng
Tổng
7
3
10
14
5
19
20
30
50
62
37
99
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân.
60
81
24
+ 17
+ 16
+ 52
77
97
76
- Đổi chéo kiểm tra.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4.
- Nêu: Tổng là: 36, 44.
- Hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ trước
lớp.
Lập phép tính : 32+4 = 36
và 23 +21 = 44
- Nêu.
- Chia sẻ.
33
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt
ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật.
tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống.
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai anh
em Bi và Bống
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu
chuyện
- Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết
ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- Quan sát
- GV hỏi:
+ Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì?
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện
gì với nhau?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (50')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và - Cả lớp đọc thầm.
lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong
sáng và vô tư
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
- Đọc nối tiếp đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
hũ, cầu vồng,
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi - 2-3 HS đọc.
lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua
nhiều búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Thực hiện theo nhóm ba.
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong - Lần lượt chia sẻ ý kiến:
34
sgk/tr.18.
C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng búp bê và quần áo đẹp
- Nếu có vàng Bi mua một con ngựa
thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.8.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn hồng và một cái ô tô
cách trả lời đầy đủ câu.
C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng anh
con ngựa hồng và cái ô tô.
- Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em nhiều
búp bê và quần áo đẹp.
C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh
ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em
nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Lắng nghe, đọc thầm.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - Thực hiện
- 2-3 HS đọc.
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Luyện tập lại văn bản. (10')
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- 2-3 HS đọc.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao
thiện vào VBTTV/tr.8.
lại chọn ý đó.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- 1-2 HS đọc.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu - Đọc thầm và tìm đáp án cho câu hỏi
trả lời
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- 3- 4 em đọc trước lớp
- Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp
thể hiện sự ngạc nhiên.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng. (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs chia sẻ niềm vui của mình trước
lớp
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Giảng chiều thứ hai /11/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 12/ 09/ 2023
35
Tiết 2: Đạo đức
BÀI 1: VẺ ĐẸP QUÊ HƯƠNG EM (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học để thực hành xử lý tình huống cụ thể.
- Rèn năng lực phát triển bản thân, điều chỉnh hành vi.
- Hình thành phẩm chất yêu nước, trách nhiệm, chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- Quê hương em ở đâu, giới thiệu về
địa chỉ quê hương của em?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Luyện tập:
*Bài 1: Cùng bạn giới thiệu vẻ đẹp
quê hương em
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm:
Em cùng bạn giới thiệu về vẻ đẹp quê
hương em theo gợi ý:
Quê em ở đâu?
Quê em có cảnh đẹp gì?
Con người quê hương em như thế
nào?
- GV chốt câu trả lời.
- Nhận xét, tuyên dương.
*Bài 2: Đưa ra lời khuyên cho bạn
- GV trình chiếu tranh BT2
- YC HS quan sát 2 bức tranh , em sẽ
khuyên bạn điều gì?
- YCHS thảo luận nhóm 4 đưa ra lời
khuyên phù hợp
- Tổ chức cho HS chia sẻ và đóng vai
trước lớp
- GV khen ngợi các bạn HS tự tin
Hoạt động của HS
- 2-3 HS nêu.
- Viết vở
- HS thực hiện trong nhóm, ví dụ:
Chào các bạn, mình tên là A, rất vui mừng
được giới thiệu với các bạn quê hương
mình. Quê hương mình là xã ...... , huyện
....tỉnh ....... Quê mình có biển rộng mênh
mông, có cánh đồng muối trắng. Người dân
quê mình cần cù, thật thà, thân thiện...
- Cả lớp nghe và nhận xét
- HS quan sát, thảo luận, đưa ra lời khuyên
phù hợp( có nhiều lời khuyên khác nhau),
ví dụ:
- Tranh 1: + Khuyên bạn cần nhớ địa chỉ
quê hương, khi đi đâu còn biết lối về.
+ Khuyên bạn hỏi bố mẹ địa chỉ quê hương
và ghi nhớ.
- Tranh 2: + Khuyên bạn miền quê nào
cũng có cảnh đẹp, đó là những gì gần gũi,
thân thuộc với mình.
+ Khuyên bạn quê nào cũng đem đến cho
chúng ta nhiều niềm vui từ gia đình, hàng
xóm, bạn bè, thầy, cô giáo.... Nếu quan sát,
khám phá và yêu quê, bạn sẽ thấy quê đẹp
và rất vui.
36
tham gia đóng vai và những bạn đưa
- Các nhóm thực hiện.
ra lời khuyên phù hợp.
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Vận dụng:
*Yêu cầu 1: + Sưu tầm tranh ảnh về
- HS lắng nghe, nhận nhiệm vụ
vẻ đẹp thiên nhiên, con người quê
hương em.
GV yêu cầu HS về nhà sưu tầm
*Yêu cầu 2: Vẽ một bức tranh theo
chủ đề “Vẻ đẹp quê hương em”.
- GV định hướng cách vẽ cho HS và
yêu cầu HS về nhà vẽ
*Thông điệp:
- Gọi HS đọc thông điệp trong sgk cho - 2-3 HS đọc
cả lớp nghe
- Nhắc HS ghi nhớ và vận dụng thông
điệp vào cuộc sống.
- Chia sẻ bài học
- Hôm nay em học bài gì?
- Về nhà hãy vận dụng bài học vào
cuộc sống.
- Nhận xét giờ học
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 09/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ ba /12/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 12/9/2023
Tiết 1: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
- Phát triển năng lực tính toán.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Tìm tổng của 32 và 65, nêu thành
- 2,3 Học sinh thực hiện miệng
phần phép tính đó
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài lên bảng
- Ghi vào vở
37
2. Khám phá: (15')
- Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ
mối liên hệ giữa phép cộng và trừ
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14:
+ Nêu bài toán?
+ Nêu phép tính?
- GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ,
10 là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là
hiệu.
- Y/C HS lấy thêm ví dụ về phép trừ,
chỉ rõ các thành phần của phép trừ
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số
trừ là 7 . Tính hiệu hai số đó.
+ Bài cho biết gì?
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ, ta làm như thế nào?
- GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị
trừ và số trừ
2.2. Hoạt động: (10')
Bài 1 /14:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ
hợp theo thành phần phép tính
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu
của phép tính
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu?
- GV hướng dẫn tương tự với phần
còn lại
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2/14:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu:
a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho
HS việc đặt tính các thẳng hàng.
- YC HS làm bài vào vở ô li.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Quan sát
- 2-3 HS trả lời.
+ Trên cành có 12 con chim. Có hai con
chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim?
+ Phép tính: 12 - 2 =10
- Nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- Lấy ví dụ và chia sẻ.
- Chia sẻ:
+ Cho số bị trừ 15, số trừ 7
+ Bài YC tính hiệu hai số
+ Lấy 15 -7
- Lắng nghe, nhắc lại.
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- Lắng nghe, nêu miệng, làm vở hoặc phiếu
86 – 32 = 54
47 – 20 = 27
Số bị trừ
86
Số bị trừ
47
Số trừ
32
Số trừ
20
Hiệu
54
Hiệu
27
- Đọc yêu cầu
- 1-2 HS trả lời.
- Làm vào vở
Số bị trừ
57
Số trừ
24
38
68
45
90
40
73
31
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3/14
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu
68
- 25
43
Bài 4/14
- Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề,
tóm tắt làm vở
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số nào?
- Số thuộc thành phần nào?
Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần
nào? Cần làm phép tính nào?
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy
lập một phép tính. tính và trình bày lời
giải
- GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen
ngợi HS.
Hiệu
33
23
50
42
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát nhận
xét
- Quan sát.
- Thực hiện làm bài cá nhân vào bảng con.
- Nhận xét kiểm tra.
-49
- 76
- 85
16
52
34
33
33
42
- 2 -3 HS đọc.
- 1-2 HS trả lời.
- HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15 ô
tô, 3 xe rời bến
- HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu ?
- Dựa theo sơ đồ lập phép tính trình bày
vào vở, đại diện 1 học sinh trình bày.
15- 3= 12( ô tô)
Còn lại 12 ô tô.
Bài giải
Số ô tô còn lại trong bến là:
15-3=12 (ô tô)
Đáp số: 12 ô tô
- Nêu.
HSG có thể trình bày:
3. Vận dụng: (5')
- Chia sẻ.
- Hôm nay em học bài gì?
- Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành
phần của phép tính trừ, nếu cách tìm
hiệu
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tiết 3: Tiếng Việt
VIẾT: CHỮ HOA Ă, Â (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng câu ứng dựng: Ăn có nhai, nói có nghĩ.
39
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mẫu chữ hoa Ă, Â
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là
- 1 - 2 HS chia sẻ.
mẫu chữ hoa gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (25')
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â.
- 2 - 3 HS chia sẻ.
+ Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét?
- GV HD quy trình viết chữ hoa Ă, Â.
- Quan sát.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết
- Quan sát, lắng nghe.
vừa nêu quy trình viết từng nét.
- YC HS viết bảng con.
- Luyện viết bảng con.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- 3 - 4 HS đọc.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - Quan sát, lắng nghe.
ý cho HS:
+ Viết chữ hoa Ă đầu câu.
+ Cách nối từ Ă sang n.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao,
dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
3. Thực hành: (15')
- YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â - Thực hiện.
và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng: (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs nêu thêm một số tiếng liên quan
đến chữ hoa vừa học
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
40
Tiết 4: Tiếng Việt
NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của
văn bản và các chi tiết trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu
chuyện Niềm vui của Bi và Bống
- Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện.
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người than
và luôn biết ước mơ và lạc quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: (25')
* Hoạt động 1: Nói tiếp để hoàn
thành câu dưới tranh
- GV tổ chức cho HS quan sát từng
- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về câu trả lời
tranh và trả lời hoàn thiện các câu dưới cảu mình
mỗi tranh
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói….
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói dưới chân
cầu vồng có bảy hũ vàng
+ Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ…. và
+ Có bẩy hũ vàng Bống sẽ mua búp bê và
Bi sẽ…
quần áo đẹp. Bi sẽ mua ngựa hồng và ô tô.
+ Khi cầu vồng biến mất Bống nói sẽ vẽ
+ Khi cầu vồng biến mất ….
tặng Bi cầu vồng và ô tô; Bi nói sẽ vẽ tặng
Bống búp bê và quần áp đẹp.
+ Không có bảy hũ vàng hai anh em vẫn
+ Không có bảy sắc cầu vồng hai anh
cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc
em vẫn…?
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
* Hoạt động 2: Chọn kể lại 1 - 2
- Thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước
đoạn của câu chuyện theo tranh.
- YC HS trao đổi trong nhóm và kể
lớp.
cho nhau nghe đoạn của mình chọn kể
- Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV
- Đóng vai
sửa cách diễn đạt cho HS.
- Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại
- Lắng nghe, nhận xét.
câu chuyện.
- Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn
41
mạnh nội dung của câu chuyện.
3. Vận dụng: (5')
- Lắng nghe.
- HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui
của Bi và Bống cho người thân nghe
dựa vào câu chuyện, quan sát các tranh,
nhớ lại từng đoạn câu chuyện.
- Thực hiện.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong
- Lắng nghe.
VBTTV, tr.8.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Giảng chiều thứ ba /12/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 13/9/2023
Tiết 1: Luyện Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật.
tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu
chuyện
- Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết
ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (3')
- GV cho BVN bắt nhịp cho cả lớp hát
- Thực hiện
bài
- Nêu nội dung bài hát.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện đọc (30')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Cả lớp đọc thầm.
- GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và
lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng,
trong sáng và vô tư
- Đọc nối tiếp đoạn.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
hũ, cầu vồng,
42
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi - 2-3 HS đọc.
lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua
nhiều búp bê và quần áo đẹp.//
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Thực hiện theo nhóm ba.
luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Thực hiện
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- 2-3 HS đọc.
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Vận dụng. (2')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
- Cho hs chia sẻ niềm vui của mình trước
lớp
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Ngày soạn: 10/ 09/2023
Ngày giảng: Thứ tư /13/09/2023
Ngày ĐC: Chiều 13/09/2023
Tiết 1: Toán
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
- Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự,
tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động: (5')
- Cho hs chơi trò chơi “Hộp quà bí
- Thực hiện trò chơi
mật” thực hiện các phép tính liên quan
đến tiết học.
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài lên bảng
- Ghi vào vở
2. Luyện tập: (25')
Bài 1/15.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 - 3 HS đọc.
43
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì?
b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng
toán nào?
- GV nêu:
+ Nêu các chữ số theo hàng?
+ Ghi thành tổng các số theo hàng?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2/15
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC đếm số ngôi sao theo màu điền
vào bảng tổng hợp rồi thực hiện
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc
nhóm bàn
a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu
vào bảng
b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và
đỏ?
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính
nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả?
c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh
và số ngôi sao màu vàng
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào?
Nêu phép tính, tính kết quả?
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”:
HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa
tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi
chỗ cho nhau để được yêu cầu của bài.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS nhận xét các vế so sánh:
a) Quan sát đến để chọn số trên hai toa
đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề
bé
- 1- 2 HS trả lời.
Viết các số thành tổng theo mẫu
- Thực hiện lần lượt các YC.
- Tách số theo tổng các hàng chục và đơn
vị
- Học sinh làm bài vào vở
64 = 60 + 4
87 = 80 + 7
46 = 40 + 6
- Đọc yêu cầu bài tập.
- 1- 2 HS trả lời.
Màu
Đỏ
Vàng
Số ngôi sao
11
8
Xanh
10
- Đọc yêu cầu bài tập.
- 1 - 2 HS trả lời.
a/ - Thực hiện chơi theo nhóm 2.
Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho nhau
để được kết quả đúng
Đổi số 50 và 70 cho nhau
Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và xếp
đúng
44
b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất 41, 30
của ta tàu.
=> Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính
nào?
Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất 41 – 30 = 9
trong các số trên toa tàu?
- Ta lập được phép tính nào? Tìm kết
quả?
- GV cho HS làm bài vào vở ô li.
- Làm bài cá nhân.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đổi chéo vở kiểm tra.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4/15.
- Gọi HS đọc YC bài.
- 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- 1-2 HS trả lời.
- Bài cho những số nào ?
- Trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ 2,32:
- Số bì trừ gồm số nào? ,tìm số trừ là số hiệu 43,22.
nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ?
- Nêu: Hiệu là: 43 và 22
- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - Hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ trước
một phép tính tìm để được hiệu là 43 lớp.
Lập phép tính : 45-2=43
và 22 .
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Và 54 -32 =22
3. Vận dụng: (5')
- Cho hs thực hiện thêm một số phép - Chia sẻ trước lớp
tính liên quan đến bài học
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 2 + 3: Tiếng Việt
ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (Tiết 5 + 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù
hợp
- Trả lời được các câu hỏi của bài.
- Hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt
động, chỉ sự vật, phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
- GDBVMT: HS liên hệ BVMT đó là MT sống có ích với thiên nhiên và con
người chúng ta.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
45
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1. Khởi động: (5')
- Gọi HS đọc bài Niềm vui của Bi và
Bống
- Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nói mỗi
người, mỗi vật trong tranh đang làm gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2.Khám phá: (50')
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi
nhanh.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ:
làm việc, tích tắc, thức dậy, nở hoa, mọi
vật, nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, rúc
- Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/
cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân
thêm tưng bừng.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS
luyện đọc đoạn theo nhóm ba. Chú ý
quan sát, hỗ trợ HS.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong
sgk/tr.21.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng
thời hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.9.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
Hoạt động của HS
- 3 HS đọc nối tiếp.
- 1-2 HS trả lời.
- Quan sát, 2-3 HS chia sẻ.
- Cả lớp đọc thầm.
- 3 HS đọc nối tiếp.
- Đọc nối tiếp.
- Luyện đọc theo nhóm ba
- Lần lượt chia sẻ ý kiến:
C1: Những con vật được nói đến trong
bài là gà trống, tu hú, chim, chim cú
mèo
C2: HS đóng vai 1 con vật và nói về các
công việc của mình
C3: Những việc bạn nhỏ làm trong bài
là làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau,
chơi với em đỡ mẹ.
C4: Mọi người, mọi vật luôn bận rộn
nhưng rất vui
- Thực hiện.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại. (HTQC)
- Cho HS luyện đọc trong nhóm 4.
- Luyện đọc theo nhóm
46
- Tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm. - Thi đọc
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Luyện tập theo văn bản đọc: (10')
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- 2-3 HS đọc.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm nối từ ngữ - Thảo luận và nối
ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành
câu nêu hoạt động
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả - Đại diện nhóm báo cáo kết quả
trước lớp, đồng thời hoàn thiện bài 2
trong VBTTV/tr.9.
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- Đọc.
- HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở - Nêu.
trường.
- Gọi HS đọc câu mình vừa đặt
- Thực hiện.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
4. Vận dụng (5')
- Hôm nay em học bài gì?
- Chia sẻ.
GDBVMT: HS liên hệ BVMT đó là MT
sống có ích với thiên nhiên và con người
chúng ta.
- Cho hs chia sẻ trước lớp về những việc
mình đã làm ở lớp, ở nhà
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tiết 1: Luyện Toán
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố kiến thức vể tia số, số liền trước, số liển sau đã học ở tiết 1.
- Tính toán, xác định chính xác để tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Năng lực tính toán, tư duy locgic.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động. (5')
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi truyền
- Thực hiện chơi trò chơi
47
điện nối tiếp nhau trả lời các số liền
trước, liền sau với một số bất kì nào đó.
- Nhận xét, biểu dương
- GT, ghi đầu bài bài vào vở
2. Luyện tập. (25')
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
chơi, luật chơi.
- Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các
số 4, 5 , 0 lên bảng. GV nêu yêu cầu và
HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn
thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên
bảng.
- GV cho HS thảo luận nhóm ba.
- Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
- GV chiếu hình ảnh đáp án trên màn
hình.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HDHS phân tích mẫu:
- GV cho HS làm bài vào phiếu.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả và
nhận xét.
- GV chốt, chiếu đáp án.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 3: Số ?
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- YC HS quan sát bảng.
- GV hướng dẫn mẫu.
- GV cho HS làm việc cá nhân vào vở.
- Cho HS lên chia sẻ.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Vận dụng. (5')
- Cho hs vận dụng nêu các vật, các bạn
đứng ở đằng trước, đứng ở đằng sau
mình.
- Nhận xét giờ học.
- Nhận xét, biểu dương
- Ghi vào vở
- Nêu yêu cầu.
- Trả lời
- Thảo luận nhóm.
- Đại diện 2 nhóm lên thi.
- 2 -3 HS đọc.
- Làm phiếu.
- Chia sẻ.
- 2 -3 HS đọc.
- Trả lời
- Làm cá nhân vào vở ô li.
- Chia sẻ.
- Chia sẻ trước lớp
- Nghe, thực hiện
48
- Dặn dò chuẩn bị cho tiết sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Giảng chiều thứ tư/13/09/2023
Ngày ĐC: Sáng 14/9/2023
Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ: EM VÀ MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Chỉ ra được hình ảnh thân thiện, vui vẻ của bản thân.
- Nói được những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
- Thể hiện được sự khéo léo, cẩn thận khi làm quà tặng bạn.
- Tham gia được các hoạt động chung của trường, lớp.
- Nói lời phù hợp khi giao tiếp với bạn
- Nhận diện được hình ảnh thân thiện vui vẻcủa bản thân. Thể hiện sự khéo léo,
cẩn thận khi làm sản phẩm tặng bạn. Chia sẻ những việc làm thể hiện tìnhbạn.
- Tham gia được các hoạt động chung của trường lớp
- Thể hiện trong lao động nềnnếp, gọn gàng trong sinh hoạt và học tập.
- Vui vẻ thân thiện với các bạn khi trở lại trường học. Hợp tác chia sẻ với các
bạn khi tham gia công việc chung của trường, lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, giấy A3
- Giấy bìa màu, bút chì; bút màu, thước kẻ; hồ dán…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động ( 2')
- HS hát bài hát
- HS hát
- GV nêu nhiệm vụ học tập
- HS lắng nghe
2. Khám phá (15')
HĐ1.Tim hiểu những việc làm để xây dựng hình
ành của bản thân
- GV yêu cầu một HS đọc nhiệm vụ hoạt động 3 - HS đọc và nêu nhiệm vụ
trang SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 8 cho
cả lớp nghe và kiểm tra việc hiểu nhiệm vụ của
HS.
- HS hoạt động theo nhóm
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi, trao đổi
với bạn dựa theo gợi ý của bốn tranh để nêu
những việc làm mình có thể thực hiện để xây
dung hình ảnh của bản thân
- GV gọi 4-5 HS chia sẻ trước lớp về những việc - HS chia sẻtrướclớp
Tranh1 : Chăm tập thể dục, thể thao
các em cần làm để xây dụng hình ảnh bản thân.
49
- GV yêu cầu HS về nhà thực hiện những việc
làm để xây dựng hình ảnh bản thân như các em
đã chia sẻ trong nhóm /trước, lớp.
- GV tổng kết hoạt động.
3. Luyện tập
HĐ2 : Để xuất những việc làm để xây dựng
hình ảnh bản thân
- GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ hoạt động 4
trong SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 9
cho cả lớpnghe và kiểm tra HS đã hiểu nhiệm
vụ chưa
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, suy nghĩ
về những việc HS cỏ thể làm để xây dựng
hình, ảnh bản thân theo bốn gợi ý ở sơ đồ
trong SGK Hoạt động trải nghiệm 2 trang 9
4. Vận dụng
- Em đã làm những việc gì để thể hiện sự thân
thiện, vui vẻ?
- GV nhậnxét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- Nhắc nhở HS thể hiện sự thân thiện, vui vẻ...
 









Các ý kiến mới nhất