Tìm kiếm Giáo án
ke hoach

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngọc thị thuy hà
Ngày gửi: 16h:07' 01-09-2024
Dung lượng: 66.6 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: ngọc thị thuy hà
Ngày gửi: 16h:07' 01-09-2024
Dung lượng: 66.6 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC THANH
KHỐI 2
***
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngọc Thanh, ngày 29 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
Năm học: 2023 - 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch.
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGD&ĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành chương
trình giáo dục phổ thông tổng thể năm 2018;
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDDT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về ban hành quy định đánh giá
học sinh tiểu học;
Căn cứ Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT, ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp tiểu học;
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 7/6/2021 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường
cấp tiểu học.
Căn cứ Quyết định số 1660QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian
năm học 2023 - 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Công văn 564/SGDĐT- GDTH ngày 09/4/2021 của Sở GDĐT về việc tập huấn sử dụng tài liệu “GD An toàn giao
thông dành cho HSTH” và hướng dẫn tổ chức GD ATGT cấp tiểu học;
Công văn 1641/SGDĐT- GDTrH-GDTX ngày 23/8/2022 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung giáo dục địa
phương và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp năm học 2022-2023;
Căn cứ Công văn số 269/PGDĐT, ngày 4 tháng 8 năm 2021 về việc Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học từ
năm học 2021-2022;
Công văn số 342/PGD&ĐT ngày 06/9/2022 của Phòng GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung Hoạt động trải nghiệm
năm học 2022-2023;
Căn cứ kế hoạch số 137/KH-PGDĐT ngày 04/4/2023 của PGD ĐT Kim Động triển khai tổ chức hoạt động giáo dục STE M
cấp Tiểu học năm 2023:
Công văn số số 318/PGD&ĐT-TH ngày 18/8/2023 V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2023-2024;
Căn cứ vào Kế hoạch, thời gian thực hiện chương trình giáo dục nhà trường năm học 2023 - 2024;
Căn cứ vào bộ sách giáo khoa lớp 2: Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên & xã hội, Hoạt động trải nghiệm, Mĩ thuật, Giáo dục thể chất
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống); Âm nhạc, Đạo đức (Bộ sách Cánh diều) nhà trường đã chọn để dạy học năm học 2023-2024;
Căn cứ vào tình hình, đặc điểm của tổ.
Khối 2 Trường Tiểu học Ngọc Thanh xây dựng kế hoạch giáo dục các môn học và hoạt động giáo dục năm học 2023 - 2024
với nội dung cụ thể như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục.
1. Về giáo viên:
Tổng số GV dạy khối 2: 07 đ/c (Nữ: 7); Trong đó: 4 GV Văn hóa, 1 GV Âm nhạc, 1 GV Mĩ thuật, 1GV Thể chất; (Đại học: 6 đ/c;
Cao đẳng: 1)
Đội ngũ giáo viên trong tổ là một khối đoàn kết, nhất trí. Gồm những giáo viên có ý thức, có tinh thần trách nhiệm cao. Nhiều
đồng chí có tay nghề vững vàng, được công nhận là giáo viên dạy giỏi các cấp nhiều năm. Hàng năm được bồi dưỡng, học tập thường
xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
2. về học sinh:
Tổng số lớp 2: 04 lớp
Tổng số HS khối 2: 127 HS (nữ: 63 HS); HS khuyết tật: 0 HS
Học sinh trong khối chăm ngoan, hiếu học, tích cực trong các hoạt động của nhà trường. Chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ
năng sống; tuyên truyền, giáo dục chủ quyền quốc gia về biên giới, biển đảo; bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên; ứng p hó với
biến đổi khí hậu, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai; giáo dục an toàn giao thông,...
3. về cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học:
Cơ sở vật chất nhà trường được tăng cường hàng năm. 100% phòng học kiên cố cao tầng. Số phòng học được trang bị đầy đủ
trang thiết bị hiện đại để phục vụ trong học tập.
* Thiết bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học lớp 2 (môn Toán + Tiếng Việt); Đồ dùng dạy học tự làm.
- Học sinh: Bộ đồ dùng lớp 2 (môn Toán + Tiếng Việt).
4. Các nội dung giáo dục.
Thực hiện tích hợp, lồng ghép các nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh;giáo dục STEM; giáo dục
địa phương; giáo dục quốc phòng và an ninh; giáo dục an toàn giao thông; bảo vệ môi trường trong một số môn học và hoạt động
giáo dục
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
1. MÔN TIẾNG VIỆT
- Tổng số tiết: 350 tiết/35 tuần; Số tiết trên tuần: 10 tiết/tuần;
- HKI: 18 tuần: 16 tuần - 32 bài (4 chủ điểm); 1 tuần Ôn tập giữa học kì; 1 tuần Ôn tập và Đánh giá cuối học kì;
- HKII: 17 tuần: 15 tuần - 30 bài (5 chủ điểm); 1 tuần Ôn tập giữa học kì; 1 tuần Ôn tập và Đánh giá cuối học kì.
(Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống)
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung (nếu Ghi
Chương trình và sách giáo khoa
có)
chú
Tuần
Tiết học/
Chủ đề/ Mạch nội
Tên bài học
thời
dung
lượng
HỌC KÌ I
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
(4 tiết)
Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
2 tiết
EM LỚN LÊN TỪNG
Viết: Chữ hoa A
1 tiết
1
NGÀY
Nói và nghe: Những ngày hè của em
1 tiết
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
(6 tiết)
Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua đâu rồi? Bảng chữ
cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới
thiệu
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
Đọc mở rộng
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG
Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
Viết: Chữ hoa Ă, Â
Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
2
Đọc: Làm việc thật là vui
Viết: Nghe -viết: Làm việc thật là vui Bảng chữ cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu
hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà
Đọc mở rộng
BÀI 5: EM CÓ XINH KHÔNG?
Đọc: Em có xinh không?
Viết: Chữ hoa B
Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
3
BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC
Đọc: Một giờ học
Viết: Nghe -viết: Một giờ học Bảng chữ cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn kể việc thường làm
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Dạy vào sáng thứ 2
tuần 2
Dạy vào sáng thứ 2
tuần 2
Đọc mở rộng
BÀI 7: CÂY XẤU HỔ
Đọc: Cây xấu hổ
Viết: Chữ hoa C
Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ
Đọc: Cầu thủ dự bị
4
Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị Viết hoa tên người
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt động
Luyện tập :Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể
thao hoặc trò chơi
Đọc mở rộng
BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM
Đọc: Cô giáo lớp em
Viết: Chữ hoa D
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
BÀI 10: THỜI KHÓA BIÊU
5
ĐI HỌC VUI SAO
Đọc: Thời khóa biểu
Viết: Nghe -viết: Thời khóa biểu Phân biệt: c/k,
ch/tr. v/d
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu
hoạt động
Luyện tập: Viết thời gian biểu
Đọc mở rộng
BAI 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
6
Đọc: Cái trống trường em
Viết: Chữ hoa Đ
Nói và nghe: Ngôi trường của em
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH
Đọc: Danh sách học sinh
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 ti ết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Viết: Nghe -viết: Cái trống trường em Phân biệt:
g/gh, s/x, hỏi/ngã
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Lập danh sách học sinh (tổ)
Đọc mở rộng
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI
Đọc: Yêu lắm trường ơi!
Viết: Chữ hoa E, Ê
Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa
7
BÀI 14: EM HỌC VẼ
Đọc: Em học vẽ
Viết: Nghe -viết: Em học vẽ Phân biệt: ng/ngh,
r/d/gi, an/ang
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ dùng học tập
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật
Đọc mở rộng
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA EM
Đọc: Cuốn sách của em
Viết: Chữ hoa G
Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH MỞ RA
8
9
Đọc: Khi trang sách mở ra
Viết: Nghe -viết: Khi trang sách mở ra Viết hoa tên
người - Phân biệt: l/n, ăn/ăng, ân/âng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Ôn tập tiết (1+2)
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
Ôn tập tiết (3+4)
Ôn tập tiết (5+6)
Ôn tập tiết (7+8)
Ôn tập tiết (9+10)
BÀI 17: GỌI BẠN
Đọc: Gọi bạn
Viết: Chữ hoa H
Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn
BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU
10
NIỀM VUI TUỔI THƠ
Đọc: Tớ nhớ cậu
Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu Phân biệt: c/k, iêu/
ươu, en/eng
Luyện tập: MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một hoạt động em
tham gia cùng bạn
Đọc mở rộng
BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN
Đọc: Chữ A và những người bạn
Viết: Chữ hoa J, K
Nói và nghe: Niềm vui của em
BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN .
11
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Nhím nâu kết bạn
Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết bạn Phân biệt: g/gh,
iu/ưu,iên/iêng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt động. Câu
1 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Kể chuyện nói về
tình bạn là phải biết
giúp đỡ nhau để
cùng nhau tiến bộ.
nêu hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một giờ gia chơi
Đọc mở rộng
BAI 21: THẢ DIỀU
Đọc: Thả diều
Viết: Chữ hoa L
Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
BÀI 22: TỚ LÀ LÊ - GÔ
Đọc: Tớ là lê - gô
Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu thích Phân biệt:
ng/ngh, ch/tr, uôn/uông
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi
Đọc mở rộng
12
BÀI 23: RỒNG RẰN LÊN MÂY
Đọc: Rồng rắn lên mây
Viết: Chữ hoa M
Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc
13
BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI
Đọc: Nặn đồ chơi
Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi Phân biệt: d/gi, s/x,
ươn/ương
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu phẩy
Luyện tập : Viết đoạn văn tả đồ chơi
Đọc mở rộng
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI
14
MÁI ẤM GIA ĐÌNH
Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
Viết: Chữ hoa N
Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU THƯƠNG
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
Đọc: Em mang về yêu thương
Viết: Nghe -viết: Em mang về yêu thương Phân biệt:
iên/yêu/uyên, r/d/gi, ai/ay
Luyện tập: MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm
Luyện tập : Viết đoạn văn kể một việc người thân đã
làm cho em
Đọc mở rộng
BAI 27: MẸ
Đọc: Mẹ
Viết: Chữ hoa O
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
15
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Trò chơi của bố
Viết: Nghe -viết: Trò chơi của bố
Viết hoa tên riêng địa lí - Phân biệt: l/n, ao/ au
Luyện tập: MRVT về tình cảm gia đình; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm đối với
người thân
Đọc mở rộng
BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ
16
2 tiết
1 tiết
Đọc: Cánh cửa nhớ bà
Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
Lồng ghép QPAN:
GDHS biết trân
trọng tình cảm gia
đình.
Đọc: Thương ông
Viết: Nghe -viết: Thương ông Phân biệt: ch/tr, at/ac
2 tiết
1 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt
động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người
thân
Đọc mở rộng
1 tiết
BAI 31: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG
Đọc: Ánh sáng của yêu thương
Viết: Chữ hoa P
Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
BÀI 32: CHƠI CHONG CHÓNG
Đọc: Chơi chong chóng
Viết: Nghe -viết: Chơi chong chóng Phân biệt: iu/ưu;
ăt/ăc, ât/âc
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình;
Dấu phẩy
Luyện tập: Viết tin nhắn
Đọc mở rộng
17
18
19
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUÔI KÌ 1
Ôn tập tiết (1+ 2)
Ôn tập tiết (3+ 4)
Ôn tập tiết (5+ 6)
Ôn tập tiết (7+ 8)
Ôn tập - Kiểm tra
BÀI 1: CHUYỆN BÔN MÙA
VẺ ĐẸP QUANH EM
Đọc: Chuyện bốn mùa
Viết: Chữ hoa Q
HỌC KÌ II
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
Đọc: Mùa nước nổi
Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi Phân biệt: c/k, ch/tr,
ac/at
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật
Đọc mở rộng
BÀI 3: HỌA MI HÓT
Đọc: Họa mi hót
Viết: Chữ hoa R
Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây
BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI
20
Đọc: Tết đến rồi
Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi Phân biệt: g/gh, s/x,
ut/uc
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết thiệp chúc Tết
Đọc mở rộng
BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ BIỂN LỚN
Đọc: Giọt nước và biển lớn
viết: Chữ hoa S
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng
21
BÀI 6: MÙA VÀNG
Đọc: Mùa vàng
Viết: Nghe -viết: Mùa vàng Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi,
ưc/ưt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu nêu hoạt
động
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc chăm sóc cây
cối
Đọc mở rộng
BAI 7: HẠT THÓC
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Đọc: Hạt thóc
Viết: Chữ hoa T
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang
BÀI 8: LŨY TRE
22
Đọc: Lũy tre
Viết: Nghe - viết: Lũy tre Phân biệt: uynh/uych, l/n,
iêt/iêc
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về thiên nhiên; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã
chứng kiến hoặc tham gia
Đọc mở rộng
BÀI 9: VÈ CHIM
Đọc: Vè chim
Viết: Chữ hoa U, Ư
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họa mi
BÀI 10: KHỦNG LONG
23
HÀNH TINH XANH
CỦA EM
Đọc: Khủng long
Viết: Nghe -viết: Khủng long Phân biệt: uya/uyu,
iêu/ươu, uôt/uôc
Luyện tập :MRVT về muông thú; Dấu chấm, dấu
chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về
một con vật
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS có ý
thức bảo vệ môi
trường.
Đọc mở rộng
BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ LÀ
Đọc: Sự tích cây thì là
Viết: Chữ hoa V
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
24
Đọc: Bờ tre đón khách
Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón khách Phân biệt: d/gi,
iu.ưu, ươc/ươt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc
điểm của các loài vật
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con
vật
Đọc mở rộng
BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE
Đọc: Tiếng chổi tre
Viết: Chữ hoa X
Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI
25
Đọc: Cỏ non cười rồi
Viết: Nghe - viết: Cỏ non cười rồi Phân biệt: ng/ngh,
tr/ch, êt/êch
Luyện tập: Mở rộng vốn từ bảo vệ môi trường. Dấu
phẩy
Luyện tập: Viết lời xin lỗi
Đọc mở rộng
BÀI 15: NHỮNG CON SAO BIỂN
26
Đọc: Những con sao biển
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS có ý thức
bảo vệ môi trường.
Viết: Chữ hoa Y
Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁCH CAM
Đọc: Tạm biệt cánh cam
Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh cam Phân biệt:
oanh/oach, s/x, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc làm để bảo vệ
môi trường
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Ôn tập tiết (1 + 2)
Ôn tập tiết (3 + 4)
Ôn tập tiết (5 + 6)
Ôn tập tiết (7 + 8)
Ôn tập tiết (9 + 10)
27
BÀI 17: NHỮNG CÁCH CHÀO ĐỘC ĐÁO
Đọc: Những cách chào độc đáo
Viết: Chữ hoa CL (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI
28
29
GIAO TIẾP VÀ KẾT
NỐI
Đọc: Thư viện biết đi
Viết: Nghe -viết: Thư viện biết đi Phân biệt: d/gi,
ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập : Luyện tập sử dụng dấu câu; Dấu chấm,
dấu phẩy, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng
học tập
Đọc mở rộng
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ MÃ
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
Đọc: Cảm ơn anh hà mã
Viết: Chữ hoa SỈC (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NET
Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net Phân
biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết nối. Dấu
chấm, dấu phẩy
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia
đình
Đọc mở rộng
BAI 21: MAI AN TIÊM
Đọc: Mai An Tiêm
Viết: Chữ hoa 3C (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
30
CON NGƯỜI VIỆT
NAM
Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố ngoài đảo Phân biệt:
d/gi, s/x, ip/iêp
Luyện tập: Mở rộng vốn từ nghề nghiệp; Câu nêu
hoạt động của con người
Luyện tập: Viết lời cảm ơn các chú bộ đội hải quân
Đọc mở rộng
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM
31
Đọc: Bóp nát quả cam
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS tình yêu
biển đảo.
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giới thiệu một số tấm
gương anh hùng nhỏ
tuổi
Viết: Chữ hoa â (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Chiếc rễ đa tròn
Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa tròn
Viết hoa tên riêng người - Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về Bác Hồ và nhân dân.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một sự việc
Đọc mở rộng
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG MÌNH
1 tiết
1 tiết
1 ti ết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Đọc: Đất nước chúng mình
Viết: Chữ hoa Ư (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC
32
33
VIỆT NAM QUÊ
Đọc: Trên các miền đất nước
Viết: Nghe -viết: Trên các miền đất nước Viết hoa
tên địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm truyền
thống của đất nước; Câu giới thiệu
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật được
làm từ tre hoặc gỗ
Đọc mở rộng
BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU
Lồng ghép QPAN:
Kể chuyện nói về tình
cảm của Bác đối với
thiếu niên, nhi đồng
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
Lồng ghép QPAN:
GD HS niềm tự hào
về quê hương đất
nước.
HƯƠNG EM
Đọc: Chuyện quả bầu
Viết: Chữ hoa CL, 3IC. V
Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY BIỂN Ở TRƯỜNG SA
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới
biển; Dấu chấm, dấu phẩy
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một buổi đi chơi.
Đọc mở rộng
BÀI 29: HỒ GƯƠM
Đọc: Hồ Gươm
Viết: Chữ hoa
Ư
Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
34
BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ EM
Đọc: Cánh đồng quê em
Viết: Nghe - viết: Cánh đồng quê em
Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp;
LT: Viết đoạn văn kể về công việc của người thân
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUÔI HỌC KÌ 2
35
Ôn tập tiết (1 + 2)
Ôn tập tiết (3 + 4)
Ôn tập tiết (5 + 6)
Ôn tập tiết (7 + 8)
Ôn tập - Kiểm tra
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS tình yêu
biển đảo và ý thức bảo
vệ môi trường
2. MÔN TOÁN
Tổng số tiết: 175 tiết/ năm. Số tiết bình quân: 5 tiết/tuần
(Học kì I: 18 tuần: 90 tiết. Học kì II: 17 tuần: 85 tiết. Thời lượng: 35 - 40 phút/tiết)
(Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tuần
Chủ
đề/Mạch
nội dung
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Tiết học/
Thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ
sung
HỌC KÌ I
1
2
3
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T1)
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T2)
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T3)
Bài 2. Tia số, số liền trước, số liền sau (T1)
Bài 2. Tia số, số liền trước, số liền sau (T2)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T1)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T2)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T3)
1. Ôn tập
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu (T1)
và bổ sung
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu (T2)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T1)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T2)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T3)
Bài 6. Luyện tập chung (T1)
Bài 6. Luyện tập chung (T2)
3
2
3
2
3
2
Dạy vào chiều thứ 2 tuần 2
Ghi chú
4
5
6
7
8
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T1)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T2)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T3)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T4)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T5)
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) (T1)
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) (T2)
Bài 9. Bài toán về thêm bớt một số đơn vị(T1)
Bài 9. Bài toán về thêm bớt một số đơn vị(T2)
Bài 10. Luyện tập chung (T1)
2. Phép
cộng, phép Bài 10. Luyện tập chung (T2)
trừ trong
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T1)
phạm vi
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T2)
20
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T3)
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T4)
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T5)
Bài 12. Bảng trừ (qua10) (T1)
Bài 12. Bảng trừ (qua10) (T2)
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
(T1)
,
,
,
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
(T2)
Bài 14. Luyện tập chung (T1)
Bài 14. Luyện tập chung (T2)
5
2
2
2
5
2
2
3
Thay thế tiết 4 + 5 bằng
bài học STEM. Bài 4:
Thanh cộng trong phạm
vi 20
9
3. Làm
quen với
khối
lượng,
dung tích
10
11
12
4. Phép
cộng,
phép trừ
(có nhớ)
trong
phạm vi
100
Bài 14. Luyện tập chung (T3)
Bài 15. Ki - lô - gam (T1)
Bài 15. Ki - lô - gam (T2)
Bài 15. Ki - lô - gam (T3)
Bài 16. Lít (T1)
Bài 16. Lít (T2)
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki lô - gam, lít (T1)
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki lô - gam, lít (T2)
Bài 18. Luyện tập chung
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T1)
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T2)
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T3)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T1)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T2)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T3)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T4)
Bài 21. Luyện tập chung (T1)
Bài 21. Luyện tập chung (T2)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T1)
3
2
2
1
3
4
2
4
13
14
5. Làm
quen với
hình
phẳng.
15
6. Ngày -
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T2)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T3)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T4)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T1)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T2)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T3)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T4)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T5)
Bài 24. Luyện tập chung (T1)
Bài 24. Luyện tập chung (T2)
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong,
ba điểm thẳng hàng (T1)
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong,
ba điểm thẳng hàng (T2)
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (T1)
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (T2)
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn
thẳng (T1)
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn
thẳng (T2)
Bài 28. Luyện tập chung
Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút (T1)
5
2
2
2
2
1
2
16
17
18
19
Giờ, Giờ - Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút (T2)
Phút,
Bài 30. Ngày - tháng (T1)
Ngày Bài 30. Ngày - tháng (T2)
Tháng
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem
lịch (T1)
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem
lịch (T2)
Bài 32. Luyện tập chung
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T1)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T2)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T3)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
7. Ôn tập 100 (T4)
học kì I Bài 34. Ôn tập hình phẳng (T1)
Bài 34. Ôn tập hình phẳng (T2)
Bài 35. Ôn tập đo lường (T1)
Bài 35. Ôn tập đo lường (T2)
Bài 36. Ôn tập chung
Kiểm tra ĐK cuối HKI
8. Phép
nhân,
phép chia
Bài 37. Phép nhân (T1)
Bài 37. Phép nhân (T2)
Bài 38. Thừa số, tích (T1)
2
2
1
4
2
2
1
Điều chỉnh 2 tiết ^ 1 tiết
1
Bổ sung tiết KTĐK cuối HKI
HỌC KÌ II
2
2
20
21
22
23
24
Bài 38. Thừa số, tích (T2)
Bài 39. Bảng nhân 2 (T1)
Bài 39. Bảng nhân 2 (T2)
Bài 40. Bảng nhân 5 (T1)
Bài 40. Bảng nhân 5 (T2)
Bài 41. Phép chia (T1)
Bài 41. Phép chia (T2)
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (T1)
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (T2)
Bài 43. Bảng chia 2 (T1)
Bài 43. Bảng chia 2 (T2)
Bài 44. Bảng chia 5 (T1)
Bài 44. Bảng chia 5 (T2)
Bài 45. Luyện tập chung (T1)
Bài 45. Luyện tập chung (T2)
Bài 45. Luyện tập chung (T3)
Bài 45. Luyện tập chung (T4)
Bài 45. Luyện tập chung (T5)
Bài 46. Khối trụ, khối cầu (T1)
9. Làm
Bài 46. Khối trụ, khối cầu (T2)
quen với
Bài 47. Luyện tập chung (T1)
hình khối
Bài 47. Luyện tập chung (T2)
10. Các số Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn (T1)
Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn (T2)
trong
phạm vi Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục (T1)
2
2
2
2
2
2
5
2
2
2
2
1000
25
26
27
28
29
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục (T2)
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (T1)
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (T2)
Bài 51. Số có ba chữ số (T1)
Bài 51. Số có ba chữ số (T2)
Bài 51. Số có ba chữ số (T3)
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (T1)
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (T2)
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số (T1)
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số (T2)
Bài 54.Luyện tập chung (T1)
Bài 54.Luyện tập chung (T2)
Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T1)
Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T2)
11. Độ dài Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T3)
và đơn vị Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam
đo độ dài.
Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (T1)
Tiền Việt
Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (T2)
Nam.
Bài 58. Luyện tập chung (T1)
Bài 58. Luyện tập chung (T2)
12.Phép Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T1)
■
cộng,
phép trừ Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T2)
■
trong
phạm vi Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T1)
2
3
2
2
2
3
1
2
2
2
3
1000
30
31
32
33
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T2)
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T3)
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T1)
■
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T2)
■
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T3)
■
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T1)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T2)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T3)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T4)
Bài 63. Luyện tập chung (T1)
Bài 63. Luyện tập chung (T2)
Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
13. Làm Bài 65. Biểu đồ tranh (T1)
quen với
Bài 65. Biểu đồ tranh (T2)
yếu tố
thống kê, Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể
xác suất. Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại,
kiểm đếm số liệu
Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 (T1)
Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 (T2)
14. Ôn tập Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
cuối năm. 1000 (T1)
Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T2)
3
4
2
1
2
1
1
2
3
34
35
Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T3)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000(T1)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T2)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T3)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T1)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T2)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T3)
Bài 72. Ôn tập hình học (T1)
Bài 72. Ôn tập hình học (T2)
Bài 73. Ôn tập đo lường (T1)
Bài 73. Ôn tập đo lường (T2)
Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả
năng
Bài 75. Ôn tập chung
Kiểm tra ĐK cuối năm
3
3
2
2
1
1
1
Điều chỉnh 2 tiết ^ 1 tiết
BỐ' sung 1 tiết KTĐK
cuối năm
3.
MÔN ĐẠO ĐỨC
Tổng số tiết: 35 tiết/ năm. Số tiết bình quân: 1 tiết/tuần
(Học kì I: 18 tiết. Học kì II: 17 tiết. Thời Jượng: 35 - 40 phút/tiết)
(Bộ sách: Cánh diều)
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
HỌC KÌ I
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 1)
Quý trọng
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 2)
thời gian
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 3)
Kính
Bài 2. Kính trọng thầy cô giáo (Tiết 1)
trọng thầy Bài 2. Kính trọng thầy cô giáo (Tiết 2)
giáo, cô
Bài 3. Yêu quý bạn bè (Tiết 1)
giáo và
Bài 3. Yêu quý bạn bè (Tiết 2)
yêu quý
bạn bè
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)
Nhận lỗi
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 2)
Và sửa lỗi
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 3)
Bài 5. Khi em bị bắt nạt (Tiết 1)
Bài 5. Khi em bị bắt nạt (Tiết 2)
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 1)
Tìm kiếm
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 2)
sự hỗ trợ
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 3)
Bài 7. Tiếp xúc với người lạ (Tiết 1)
Bài 7. Tiếp xúc với người lạ (Tiết 2)
Tiết học/
thời
lượng
3
2
2
3
2
3
2
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi chú
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Ôn tập cuối học kì I
HỌC KÌ II
Bài 8. Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 1)
Bảo quản Bài 8. Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 2)
đồ dùng cá
Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 1)
nhân và
gia đình Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 2)
Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 3)
Bài 10. Thế hiện cảm xúc bản thân (Tiết 1)
Thể hiện Bài 10. Thế hiện cảm xúc bản thân (Tiết 2)
cảm xúc
Bài 11. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 1)
bản thân
Bài 11. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 2)
Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
Tuân thủ 1)
quy định Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
nơi công 2)
cộng
Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
3)
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 1)
Quê
hương em
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 2)
1
2
3
2
2
3
3
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 3)
Ôn tập cuối HKII
Kiếm tra cuối năm
1
1
Lồng ghép GDDP: CĐ2.
Đặc sản quê hương em
(T1)
Lồng ghép GDDP: CĐ2.
Đặc sản quê hương em
(T2)
Lồng ghép GDDP: ...
KHỐI 2
***
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngọc Thanh, ngày 29 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
Năm học: 2023 - 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch.
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGD&ĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành chương
trình giáo dục phổ thông tổng thể năm 2018;
Căn cứ Thông tư 27/2020/TT-BGDDT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về ban hành quy định đánh giá
học sinh tiểu học;
Căn cứ Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT, ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu
cấp tiểu học;
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 7/6/2021 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường
cấp tiểu học.
Căn cứ Quyết định số 1660QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian
năm học 2023 - 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Công văn 564/SGDĐT- GDTH ngày 09/4/2021 của Sở GDĐT về việc tập huấn sử dụng tài liệu “GD An toàn giao
thông dành cho HSTH” và hướng dẫn tổ chức GD ATGT cấp tiểu học;
Công văn 1641/SGDĐT- GDTrH-GDTX ngày 23/8/2022 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung giáo dục địa
phương và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp năm học 2022-2023;
Căn cứ Công văn số 269/PGDĐT, ngày 4 tháng 8 năm 2021 về việc Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học từ
năm học 2021-2022;
Công văn số 342/PGD&ĐT ngày 06/9/2022 của Phòng GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung Hoạt động trải nghiệm
năm học 2022-2023;
Căn cứ kế hoạch số 137/KH-PGDĐT ngày 04/4/2023 của PGD ĐT Kim Động triển khai tổ chức hoạt động giáo dục STE M
cấp Tiểu học năm 2023:
Công văn số số 318/PGD&ĐT-TH ngày 18/8/2023 V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2023-2024;
Căn cứ vào Kế hoạch, thời gian thực hiện chương trình giáo dục nhà trường năm học 2023 - 2024;
Căn cứ vào bộ sách giáo khoa lớp 2: Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên & xã hội, Hoạt động trải nghiệm, Mĩ thuật, Giáo dục thể chất
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống); Âm nhạc, Đạo đức (Bộ sách Cánh diều) nhà trường đã chọn để dạy học năm học 2023-2024;
Căn cứ vào tình hình, đặc điểm của tổ.
Khối 2 Trường Tiểu học Ngọc Thanh xây dựng kế hoạch giáo dục các môn học và hoạt động giáo dục năm học 2023 - 2024
với nội dung cụ thể như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục.
1. Về giáo viên:
Tổng số GV dạy khối 2: 07 đ/c (Nữ: 7); Trong đó: 4 GV Văn hóa, 1 GV Âm nhạc, 1 GV Mĩ thuật, 1GV Thể chất; (Đại học: 6 đ/c;
Cao đẳng: 1)
Đội ngũ giáo viên trong tổ là một khối đoàn kết, nhất trí. Gồm những giáo viên có ý thức, có tinh thần trách nhiệm cao. Nhiều
đồng chí có tay nghề vững vàng, được công nhận là giáo viên dạy giỏi các cấp nhiều năm. Hàng năm được bồi dưỡng, học tập thường
xuyên, để nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
2. về học sinh:
Tổng số lớp 2: 04 lớp
Tổng số HS khối 2: 127 HS (nữ: 63 HS); HS khuyết tật: 0 HS
Học sinh trong khối chăm ngoan, hiếu học, tích cực trong các hoạt động của nhà trường. Chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ
năng sống; tuyên truyền, giáo dục chủ quyền quốc gia về biên giới, biển đảo; bảo vệ môi trường, bảo tồn thiên nhiên; ứng p hó với
biến đổi khí hậu, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai; giáo dục an toàn giao thông,...
3. về cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học:
Cơ sở vật chất nhà trường được tăng cường hàng năm. 100% phòng học kiên cố cao tầng. Số phòng học được trang bị đầy đủ
trang thiết bị hiện đại để phục vụ trong học tập.
* Thiết bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học lớp 2 (môn Toán + Tiếng Việt); Đồ dùng dạy học tự làm.
- Học sinh: Bộ đồ dùng lớp 2 (môn Toán + Tiếng Việt).
4. Các nội dung giáo dục.
Thực hiện tích hợp, lồng ghép các nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh;giáo dục STEM; giáo dục
địa phương; giáo dục quốc phòng và an ninh; giáo dục an toàn giao thông; bảo vệ môi trường trong một số môn học và hoạt động
giáo dục
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
1. MÔN TIẾNG VIỆT
- Tổng số tiết: 350 tiết/35 tuần; Số tiết trên tuần: 10 tiết/tuần;
- HKI: 18 tuần: 16 tuần - 32 bài (4 chủ điểm); 1 tuần Ôn tập giữa học kì; 1 tuần Ôn tập và Đánh giá cuối học kì;
- HKII: 17 tuần: 15 tuần - 30 bài (5 chủ điểm); 1 tuần Ôn tập giữa học kì; 1 tuần Ôn tập và Đánh giá cuối học kì.
(Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống)
Nội dung điều
chỉnh, bổ sung (nếu Ghi
Chương trình và sách giáo khoa
có)
chú
Tuần
Tiết học/
Chủ đề/ Mạch nội
Tên bài học
thời
dung
lượng
HỌC KÌ I
BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2
(4 tiết)
Đọc: Tôi là học sinh lớp 2
2 tiết
EM LỚN LÊN TỪNG
Viết: Chữ hoa A
1 tiết
1
NGÀY
Nói và nghe: Những ngày hè của em
1 tiết
BÀI 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
(6 tiết)
Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
Viết: Nghe -viết: Ngày hôm qua đâu rồi? Bảng chữ
cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới
thiệu
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản thân
Đọc mở rộng
BÀI 3: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG
Đọc: Niềm vui của Bi và Bống
Viết: Chữ hoa Ă, Â
Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống
BÀI 4: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
2
Đọc: Làm việc thật là vui
Viết: Nghe -viết: Làm việc thật là vui Bảng chữ cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu
hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà
Đọc mở rộng
BÀI 5: EM CÓ XINH KHÔNG?
Đọc: Em có xinh không?
Viết: Chữ hoa B
Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không?
3
BÀI 6: MỘT GIỜ HỌC
Đọc: Một giờ học
Viết: Nghe -viết: Một giờ học Bảng chữ cái
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn kể việc thường làm
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Dạy vào sáng thứ 2
tuần 2
Dạy vào sáng thứ 2
tuần 2
Đọc mở rộng
BÀI 7: CÂY XẤU HỔ
Đọc: Cây xấu hổ
Viết: Chữ hoa C
Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con
BÀI 8: CẦU THỦ DỰ BỊ
Đọc: Cầu thủ dự bị
4
Viết: Nghe -viết: Cầu thủ dự bị Viết hoa tên người
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật; Câu nêu hoạt động
Luyện tập :Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể
thao hoặc trò chơi
Đọc mở rộng
BÀI 9: CÔ GIÁO LỚP EM
Đọc: Cô giáo lớp em
Viết: Chữ hoa D
Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học
BÀI 10: THỜI KHÓA BIÊU
5
ĐI HỌC VUI SAO
Đọc: Thời khóa biểu
Viết: Nghe -viết: Thời khóa biểu Phân biệt: c/k,
ch/tr. v/d
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu
hoạt động
Luyện tập: Viết thời gian biểu
Đọc mở rộng
BAI 11: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM
6
Đọc: Cái trống trường em
Viết: Chữ hoa Đ
Nói và nghe: Ngôi trường của em
BÀI 12: DANH SÁCH HỌC SINH
Đọc: Danh sách học sinh
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 ti ết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Viết: Nghe -viết: Cái trống trường em Phân biệt:
g/gh, s/x, hỏi/ngã
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Lập danh sách học sinh (tổ)
Đọc mở rộng
BÀI 13: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI
Đọc: Yêu lắm trường ơi!
Viết: Chữ hoa E, Ê
Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa
7
BÀI 14: EM HỌC VẼ
Đọc: Em học vẽ
Viết: Nghe -viết: Em học vẽ Phân biệt: ng/ngh,
r/d/gi, an/ang
Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ dùng học tập
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật
Đọc mở rộng
BÀI 15: CUỐN SÁCH CỦA EM
Đọc: Cuốn sách của em
Viết: Chữ hoa G
Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ
BÀI 16: KHI TRANG SÁCH MỞ RA
8
9
Đọc: Khi trang sách mở ra
Viết: Nghe -viết: Khi trang sách mở ra Viết hoa tên
người - Phân biệt: l/n, ăn/ăng, ân/âng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Ôn tập tiết (1+2)
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
Ôn tập tiết (3+4)
Ôn tập tiết (5+6)
Ôn tập tiết (7+8)
Ôn tập tiết (9+10)
BÀI 17: GỌI BẠN
Đọc: Gọi bạn
Viết: Chữ hoa H
Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn
BÀI 18: TỚ NHỚ CẬU
10
NIỀM VUI TUỔI THƠ
Đọc: Tớ nhớ cậu
Viết: Nghe -viết: Tớ nhớ cậu Phân biệt: c/k, iêu/
ươu, en/eng
Luyện tập: MRVT về tình cảm bạn bè; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một hoạt động em
tham gia cùng bạn
Đọc mở rộng
BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN
Đọc: Chữ A và những người bạn
Viết: Chữ hoa J, K
Nói và nghe: Niềm vui của em
BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN .
11
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Nhím nâu kết bạn
Viết: Nghe -viết: Nhím nâu kết bạn Phân biệt: g/gh,
iu/ưu,iên/iêng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ về đặc điểm, hoạt động. Câu
1 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Kể chuyện nói về
tình bạn là phải biết
giúp đỡ nhau để
cùng nhau tiến bộ.
nêu hoạt động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một giờ gia chơi
Đọc mở rộng
BAI 21: THẢ DIỀU
Đọc: Thả diều
Viết: Chữ hoa L
Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn
BÀI 22: TỚ LÀ LÊ - GÔ
Đọc: Tớ là lê - gô
Viết: Nghe -viết: Đồ chơi yêu thích Phân biệt:
ng/ngh, ch/tr, uôn/uông
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi
Đọc mở rộng
12
BÀI 23: RỒNG RẰN LÊN MÂY
Đọc: Rồng rắn lên mây
Viết: Chữ hoa M
Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc
13
BÀI 24: NẶN ĐỒ CHƠI
Đọc: Nặn đồ chơi
Viết: Nghe -viết: Nặn đồ chơi Phân biệt: d/gi, s/x,
ươn/ương
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về đồ chơi; Dấu phẩy
Luyện tập : Viết đoạn văn tả đồ chơi
Đọc mở rộng
BÀI 25: SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI
14
MÁI ẤM GIA ĐÌNH
Đọc: Sự tích hoa tỉ muội
Viết: Chữ hoa N
Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em
BÀI 26: EM MANG VỀ YÊU THƯƠNG
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
Đọc: Em mang về yêu thương
Viết: Nghe -viết: Em mang về yêu thương Phân biệt:
iên/yêu/uyên, r/d/gi, ai/ay
Luyện tập: MRVT về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm
Luyện tập : Viết đoạn văn kể một việc người thân đã
làm cho em
Đọc mở rộng
BAI 27: MẸ
Đọc: Mẹ
Viết: Chữ hoa O
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa
BÀI 28: TRÒ CHƠI CỦA BỐ
15
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Trò chơi của bố
Viết: Nghe -viết: Trò chơi của bố
Viết hoa tên riêng địa lí - Phân biệt: l/n, ao/ au
Luyện tập: MRVT về tình cảm gia đình; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm đối với
người thân
Đọc mở rộng
BÀI 29: CÁNH CỬA NHỚ BÀ
16
2 tiết
1 tiết
Đọc: Cánh cửa nhớ bà
Viết: Chữ hoa Ô, Ơ
Nói và nghe: Kể chuyện Bà cháu
BÀI 30: THƯƠNG ÔNG
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
Lồng ghép QPAN:
GDHS biết trân
trọng tình cảm gia
đình.
Đọc: Thương ông
Viết: Nghe -viết: Thương ông Phân biệt: ch/tr, at/ac
2 tiết
1 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt
động
Luyện tập: Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người
thân
Đọc mở rộng
1 tiết
BAI 31: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG
Đọc: Ánh sáng của yêu thương
Viết: Chữ hoa P
Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương
BÀI 32: CHƠI CHONG CHÓNG
Đọc: Chơi chong chóng
Viết: Nghe -viết: Chơi chong chóng Phân biệt: iu/ưu;
ăt/ăc, ât/âc
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình;
Dấu phẩy
Luyện tập: Viết tin nhắn
Đọc mở rộng
17
18
19
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUÔI KÌ 1
Ôn tập tiết (1+ 2)
Ôn tập tiết (3+ 4)
Ôn tập tiết (5+ 6)
Ôn tập tiết (7+ 8)
Ôn tập - Kiểm tra
BÀI 1: CHUYỆN BÔN MÙA
VẺ ĐẸP QUANH EM
Đọc: Chuyện bốn mùa
Viết: Chữ hoa Q
HỌC KÌ II
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa
BÀI 2: MÙA NƯỚC NỔI
Đọc: Mùa nước nổi
Viết: Nghe -viết: Mùa nước nổi Phân biệt: c/k, ch/tr,
ac/at
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật
Đọc mở rộng
BÀI 3: HỌA MI HÓT
Đọc: Họa mi hót
Viết: Chữ hoa R
Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây
BÀI 4: TẾT ĐẾN RỒI
20
Đọc: Tết đến rồi
Viết: Nghe -viết: Tết đến rồi Phân biệt: g/gh, s/x,
ut/uc
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết thiệp chúc Tết
Đọc mở rộng
BÀI 5: GIỌT NƯỚC VÀ BIỂN LỚN
Đọc: Giọt nước và biển lớn
viết: Chữ hoa S
Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng
21
BÀI 6: MÙA VÀNG
Đọc: Mùa vàng
Viết: Nghe -viết: Mùa vàng Phân biệt: ng/ngh, r/d/gi,
ưc/ưt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về cây cối; Câu nêu hoạt
động
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc chăm sóc cây
cối
Đọc mở rộng
BAI 7: HẠT THÓC
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Đọc: Hạt thóc
Viết: Chữ hoa T
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang
BÀI 8: LŨY TRE
22
Đọc: Lũy tre
Viết: Nghe - viết: Lũy tre Phân biệt: uynh/uych, l/n,
iêt/iêc
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về thiên nhiên; Câu nêu
đặc điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã
chứng kiến hoặc tham gia
Đọc mở rộng
BÀI 9: VÈ CHIM
Đọc: Vè chim
Viết: Chữ hoa U, Ư
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn họa mi
BÀI 10: KHỦNG LONG
23
HÀNH TINH XANH
CỦA EM
Đọc: Khủng long
Viết: Nghe -viết: Khủng long Phân biệt: uya/uyu,
iêu/ươu, uôt/uôc
Luyện tập :MRVT về muông thú; Dấu chấm, dấu
chấm hỏi, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về
một con vật
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS có ý
thức bảo vệ môi
trường.
Đọc mở rộng
BÀI 11: SỰ TÍCH CÂY THÌ LÀ
Đọc: Sự tích cây thì là
Viết: Chữ hoa V
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là
BÀI 12: BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
24
Đọc: Bờ tre đón khách
Viết: Nghe -viết: Bờ tre đón khách Phân biệt: d/gi,
iu.ưu, ươc/ươt
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc
điểm của các loài vật
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con
vật
Đọc mở rộng
BAI 13: TIẾNG CHỔI TRE
Đọc: Tiếng chổi tre
Viết: Chữ hoa X
Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ
BÀI 14: CỎ NON CƯỜI RỒI
25
Đọc: Cỏ non cười rồi
Viết: Nghe - viết: Cỏ non cười rồi Phân biệt: ng/ngh,
tr/ch, êt/êch
Luyện tập: Mở rộng vốn từ bảo vệ môi trường. Dấu
phẩy
Luyện tập: Viết lời xin lỗi
Đọc mở rộng
BÀI 15: NHỮNG CON SAO BIỂN
26
Đọc: Những con sao biển
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS có ý thức
bảo vệ môi trường.
Viết: Chữ hoa Y
Nói và nghe: Bảo vệ môi trường
BÀI 16: TẠM BIỆT CÁCH CAM
Đọc: Tạm biệt cánh cam
Viết: Nghe -viết: Tạm biệt cánh cam Phân biệt:
oanh/oach, s/x, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập :Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc làm để bảo vệ
môi trường
Đọc mở rộng
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Ôn tập tiết (1 + 2)
Ôn tập tiết (3 + 4)
Ôn tập tiết (5 + 6)
Ôn tập tiết (7 + 8)
Ôn tập tiết (9 + 10)
27
BÀI 17: NHỮNG CÁCH CHÀO ĐỘC ĐÁO
Đọc: Những cách chào độc đáo
Viết: Chữ hoa CL (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư
BÀI 18: THƯ VIỆN BIẾT ĐI
28
29
GIAO TIẾP VÀ KẾT
NỐI
Đọc: Thư viện biết đi
Viết: Nghe -viết: Thư viện biết đi Phân biệt: d/gi,
ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập : Luyện tập sử dụng dấu câu; Dấu chấm,
dấu phẩy, dấu chấm than
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng
học tập
Đọc mở rộng
BÀI 19: CẢM ƠN ANH HÀ MÃ
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10 tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
Đọc: Cảm ơn anh hà mã
Viết: Chữ hoa SỈC (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã
BÀI 20: TỪ CHÚ BỒ CÂU ĐẾN IN-TƠ-NET
Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
Viết: Nghe -viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net Phân
biệt: eo/oe, l/n, ên/ênh
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giao tiếp kết nối. Dấu
chấm, dấu phẩy
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia
đình
Đọc mở rộng
BAI 21: MAI AN TIÊM
Đọc: Mai An Tiêm
Viết: Chữ hoa 3C (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm
BÀI 22: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
30
CON NGƯỜI VIỆT
NAM
Đọc: Thư gửi bố ngoài đảo
Viết: Nghe -viết: Thư gửi bố ngoài đảo Phân biệt:
d/gi, s/x, ip/iêp
Luyện tập: Mở rộng vốn từ nghề nghiệp; Câu nêu
hoạt động của con người
Luyện tập: Viết lời cảm ơn các chú bộ đội hải quân
Đọc mở rộng
BÀI 23: BÓP NÁT QUẢ CAM
31
Đọc: Bóp nát quả cam
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS tình yêu
biển đảo.
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giới thiệu một số tấm
gương anh hùng nhỏ
tuổi
Viết: Chữ hoa â (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam
BÀI 24: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Chiếc rễ đa tròn
Viết: Nghe -viết: Chiếc rễ đa tròn
Viết hoa tên riêng người - Phân biệt: iu/ưu, im/iêm
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về Bác Hồ và nhân dân.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một sự việc
Đọc mở rộng
BÀI 25: ĐẤT NƯỚC CHÚNG MÌNH
1 tiết
1 tiết
1 ti ết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
Đọc: Đất nước chúng mình
Viết: Chữ hoa Ư (kiểu 2)
Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng
BÀI 26: TRÊN CÁC MIỀN ĐẤT NƯỚC
32
33
VIỆT NAM QUÊ
Đọc: Trên các miền đất nước
Viết: Nghe -viết: Trên các miền đất nước Viết hoa
tên địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm truyền
thống của đất nước; Câu giới thiệu
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật được
làm từ tre hoặc gỗ
Đọc mở rộng
BÀI 27: CHUYỆN QUẢ BẦU
Lồng ghép QPAN:
Kể chuyện nói về tình
cảm của Bác đối với
thiếu niên, nhi đồng
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
Lồng ghép QPAN:
GD HS niềm tự hào
về quê hương đất
nước.
HƯƠNG EM
Đọc: Chuyện quả bầu
Viết: Chữ hoa CL, 3IC. V
Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu
BÀI 28: KHÁM PHÁ ĐÁY BIỂN Ở TRƯỜNG SA
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
Viết: Nghe -viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa
Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới
biển; Dấu chấm, dấu phẩy
Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một buổi đi chơi.
Đọc mở rộng
BÀI 29: HỒ GƯƠM
Đọc: Hồ Gươm
Viết: Chữ hoa
Ư
Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em
34
BÀI 30: CÁNH ĐỒNG QUÊ EM
Đọc: Cánh đồng quê em
Viết: Nghe - viết: Cánh đồng quê em
Viết hoa tên địa lí; Phân biệt: r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp;
LT: Viết đoạn văn kể về công việc của người thân
Đọc mở rộng
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUÔI HỌC KÌ 2
35
Ôn tập tiết (1 + 2)
Ôn tập tiết (3 + 4)
Ôn tập tiết (5 + 6)
Ôn tập tiết (7 + 8)
Ôn tập - Kiểm tra
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(4 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
(6 tiết)
2 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
1 tiết
(10tiết)
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
Lồng ghép QPAN:
Giáo dục HS tình yêu
biển đảo và ý thức bảo
vệ môi trường
2. MÔN TOÁN
Tổng số tiết: 175 tiết/ năm. Số tiết bình quân: 5 tiết/tuần
(Học kì I: 18 tuần: 90 tiết. Học kì II: 17 tuần: 85 tiết. Thời lượng: 35 - 40 phút/tiết)
(Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống)
Tuần
Chủ
đề/Mạch
nội dung
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
Tiết học/
Thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ
sung
HỌC KÌ I
1
2
3
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T1)
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T2)
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 (T3)
Bài 2. Tia số, số liền trước, số liền sau (T1)
Bài 2. Tia số, số liền trước, số liền sau (T2)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T1)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T2)
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ (T3)
1. Ôn tập
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu (T1)
và bổ sung
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu (T2)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T1)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T2)
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100 (T3)
Bài 6. Luyện tập chung (T1)
Bài 6. Luyện tập chung (T2)
3
2
3
2
3
2
Dạy vào chiều thứ 2 tuần 2
Ghi chú
4
5
6
7
8
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T1)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T2)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T3)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T4)
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 (T5)
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) (T1)
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) (T2)
Bài 9. Bài toán về thêm bớt một số đơn vị(T1)
Bài 9. Bài toán về thêm bớt một số đơn vị(T2)
Bài 10. Luyện tập chung (T1)
2. Phép
cộng, phép Bài 10. Luyện tập chung (T2)
trừ trong
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T1)
phạm vi
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T2)
20
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T3)
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T4)
Bài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (T5)
Bài 12. Bảng trừ (qua10) (T1)
Bài 12. Bảng trừ (qua10) (T2)
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
(T1)
,
,
,
Bài 13. Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
(T2)
Bài 14. Luyện tập chung (T1)
Bài 14. Luyện tập chung (T2)
5
2
2
2
5
2
2
3
Thay thế tiết 4 + 5 bằng
bài học STEM. Bài 4:
Thanh cộng trong phạm
vi 20
9
3. Làm
quen với
khối
lượng,
dung tích
10
11
12
4. Phép
cộng,
phép trừ
(có nhớ)
trong
phạm vi
100
Bài 14. Luyện tập chung (T3)
Bài 15. Ki - lô - gam (T1)
Bài 15. Ki - lô - gam (T2)
Bài 15. Ki - lô - gam (T3)
Bài 16. Lít (T1)
Bài 16. Lít (T2)
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki lô - gam, lít (T1)
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị ki lô - gam, lít (T2)
Bài 18. Luyện tập chung
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T1)
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T2)
Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
một chữ số (T3)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T1)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T2)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T3)
Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có
hai chữ số (T4)
Bài 21. Luyện tập chung (T1)
Bài 21. Luyện tập chung (T2)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T1)
3
2
2
1
3
4
2
4
13
14
5. Làm
quen với
hình
phẳng.
15
6. Ngày -
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T2)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T3)
Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
một chữ số (T4)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T1)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T2)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T3)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T4)
Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có
hai chữ số (T5)
Bài 24. Luyện tập chung (T1)
Bài 24. Luyện tập chung (T2)
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong,
ba điểm thẳng hàng (T1)
Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong,
ba điểm thẳng hàng (T2)
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (T1)
Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (T2)
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn
thẳng (T1)
Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn
thẳng (T2)
Bài 28. Luyện tập chung
Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút (T1)
5
2
2
2
2
1
2
16
17
18
19
Giờ, Giờ - Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút (T2)
Phút,
Bài 30. Ngày - tháng (T1)
Ngày Bài 30. Ngày - tháng (T2)
Tháng
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem
lịch (T1)
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem
lịch (T2)
Bài 32. Luyện tập chung
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T1)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T2)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
100 (T3)
Bài 33. Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20,
7. Ôn tập 100 (T4)
học kì I Bài 34. Ôn tập hình phẳng (T1)
Bài 34. Ôn tập hình phẳng (T2)
Bài 35. Ôn tập đo lường (T1)
Bài 35. Ôn tập đo lường (T2)
Bài 36. Ôn tập chung
Kiểm tra ĐK cuối HKI
8. Phép
nhân,
phép chia
Bài 37. Phép nhân (T1)
Bài 37. Phép nhân (T2)
Bài 38. Thừa số, tích (T1)
2
2
1
4
2
2
1
Điều chỉnh 2 tiết ^ 1 tiết
1
Bổ sung tiết KTĐK cuối HKI
HỌC KÌ II
2
2
20
21
22
23
24
Bài 38. Thừa số, tích (T2)
Bài 39. Bảng nhân 2 (T1)
Bài 39. Bảng nhân 2 (T2)
Bài 40. Bảng nhân 5 (T1)
Bài 40. Bảng nhân 5 (T2)
Bài 41. Phép chia (T1)
Bài 41. Phép chia (T2)
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (T1)
Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (T2)
Bài 43. Bảng chia 2 (T1)
Bài 43. Bảng chia 2 (T2)
Bài 44. Bảng chia 5 (T1)
Bài 44. Bảng chia 5 (T2)
Bài 45. Luyện tập chung (T1)
Bài 45. Luyện tập chung (T2)
Bài 45. Luyện tập chung (T3)
Bài 45. Luyện tập chung (T4)
Bài 45. Luyện tập chung (T5)
Bài 46. Khối trụ, khối cầu (T1)
9. Làm
Bài 46. Khối trụ, khối cầu (T2)
quen với
Bài 47. Luyện tập chung (T1)
hình khối
Bài 47. Luyện tập chung (T2)
10. Các số Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn (T1)
Bài 48. Đơn vị, chục, trăm, nghìn (T2)
trong
phạm vi Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục (T1)
2
2
2
2
2
2
5
2
2
2
2
1000
25
26
27
28
29
Bài 49. Các số tròn trăm, tròn chục (T2)
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (T1)
Bài 50. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (T2)
Bài 51. Số có ba chữ số (T1)
Bài 51. Số có ba chữ số (T2)
Bài 51. Số có ba chữ số (T3)
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (T1)
Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (T2)
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số (T1)
Bài 53. So sánh các số có ba chữ số (T2)
Bài 54.Luyện tập chung (T1)
Bài 54.Luyện tập chung (T2)
Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T1)
Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T2)
11. Độ dài Bài 55. Đề - xi - mét. Mét. Ki - lô -mét (T3)
và đơn vị Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam
đo độ dài.
Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (T1)
Tiền Việt
Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (T2)
Nam.
Bài 58. Luyện tập chung (T1)
Bài 58. Luyện tập chung (T2)
12.Phép Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T1)
■
cộng,
phép trừ Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T2)
■
trong
phạm vi Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T1)
2
3
2
2
2
3
1
2
2
2
3
1000
30
31
32
33
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T2)
Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T3)
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T1)
■
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T2)
■
Bài 61. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
(T3)
■
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T1)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T2)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T3)
Bài 62. Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (T4)
Bài 63. Luyện tập chung (T1)
Bài 63. Luyện tập chung (T2)
Bài 64. Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
13. Làm Bài 65. Biểu đồ tranh (T1)
quen với
Bài 65. Biểu đồ tranh (T2)
yếu tố
thống kê, Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể
xác suất. Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại,
kiểm đếm số liệu
Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 (T1)
Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 (T2)
14. Ôn tập Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
cuối năm. 1000 (T1)
Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T2)
3
4
2
1
2
1
1
2
3
34
35
Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T3)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000(T1)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T2)
Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi
1000 (T3)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T1)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T2)
Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia (T3)
Bài 72. Ôn tập hình học (T1)
Bài 72. Ôn tập hình học (T2)
Bài 73. Ôn tập đo lường (T1)
Bài 73. Ôn tập đo lường (T2)
Bài 74. Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả
năng
Bài 75. Ôn tập chung
Kiểm tra ĐK cuối năm
3
3
2
2
1
1
1
Điều chỉnh 2 tiết ^ 1 tiết
BỐ' sung 1 tiết KTĐK
cuối năm
3.
MÔN ĐẠO ĐỨC
Tổng số tiết: 35 tiết/ năm. Số tiết bình quân: 1 tiết/tuần
(Học kì I: 18 tiết. Học kì II: 17 tiết. Thời Jượng: 35 - 40 phút/tiết)
(Bộ sách: Cánh diều)
Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Chủ đề/
Mạch nội
dung
Chương trình và sách giáo khoa
Tên bài học
HỌC KÌ I
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 1)
Quý trọng
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 2)
thời gian
Bài 1. Quý trọng thời gian (Tiết 3)
Kính
Bài 2. Kính trọng thầy cô giáo (Tiết 1)
trọng thầy Bài 2. Kính trọng thầy cô giáo (Tiết 2)
giáo, cô
Bài 3. Yêu quý bạn bè (Tiết 1)
giáo và
Bài 3. Yêu quý bạn bè (Tiết 2)
yêu quý
bạn bè
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)
Nhận lỗi
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 2)
Và sửa lỗi
Bài 4. Nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 3)
Bài 5. Khi em bị bắt nạt (Tiết 1)
Bài 5. Khi em bị bắt nạt (Tiết 2)
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 1)
Tìm kiếm
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 2)
sự hỗ trợ
Bài 6. Khi em bị lạc (Tiết 3)
Bài 7. Tiếp xúc với người lạ (Tiết 1)
Bài 7. Tiếp xúc với người lạ (Tiết 2)
Tiết học/
thời
lượng
3
2
2
3
2
3
2
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi chú
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Ôn tập cuối học kì I
HỌC KÌ II
Bài 8. Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 1)
Bảo quản Bài 8. Bảo quản đồ dùng cá nhân (Tiết 2)
đồ dùng cá
Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 1)
nhân và
gia đình Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 2)
Bài 9. Bảo quản đồ dùng gia đình (Tiết 3)
Bài 10. Thế hiện cảm xúc bản thân (Tiết 1)
Thể hiện Bài 10. Thế hiện cảm xúc bản thân (Tiết 2)
cảm xúc
Bài 11. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 1)
bản thân
Bài 11. Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (Tiết 2)
Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
Tuân thủ 1)
quy định Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
nơi công 2)
cộng
Bài 12. Em với quy định nơi công cộng (Tiết
3)
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 1)
Quê
hương em
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 2)
1
2
3
2
2
3
3
Bài 13. Em yêu quê hương (Tiết 3)
Ôn tập cuối HKII
Kiếm tra cuối năm
1
1
Lồng ghép GDDP: CĐ2.
Đặc sản quê hương em
(T1)
Lồng ghép GDDP: CĐ2.
Đặc sản quê hương em
(T2)
Lồng ghép GDDP: ...
 









Các ý kiến mới nhất