Tìm kiếm Giáo án
Hóa học 9. kiểm tra ĐGGHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 14h:18' 05-03-2023
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 14h:18' 05-03-2023
Dung lượng: 35.3 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tên chủ
đề
Khái
niệm về
HCHC
và hóa
học hữu
cơ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
MA TRẬN ĐỀ KTĐGGHKII ( Đề chính thức)
MÔN HÓA 9_ NĂM HỌC 2022 - 2023
Nhận Biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
-Biết được khái
niệm hóa học hữu
cơ. Cách xác định
HCHC
hay vô cơ
-Biết phân loại
HCHC
2 câu
1 điểm
10%
Cấu tạo
phân tử
HCHC
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Metan.
Etilen.
Axetilen
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
-Biết TCHH của
metan
2 câu
1 điểm
10%
4 câu
2 điểm
20%
Người ra đề
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Vận dụng
ở mức độ cao
TN
TL
KQ
Cộng
2 câu
1điểm
10%
Hiểu được ứng với
mỗi CTPT có nhiều
chất hữu cơ và ứng
với mỗi CTCT biểu
diễn một chất hữu
cơ
1 câu
2 điểm
20%
- Phân biệt khí
metan với các khí
khác
1 câu
2điểm
20%
- Biết vận dụng
TCHH để tính
khối lượng hoặc
thể tích chất
tham gia và sản
phẩm
1 câu
2 điểm
20%
2 câu
4 điểm
40%
Duyệt của tổ
1câu
3điểm
30%
3 câu
3 điểm
30%
Vận dụng
TCHH để xác
định hỗn hợp
nổ và hiđro
cacbon làm
mất màu dung
dịch brom
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
Duyệt của CM
6 câu
7 điểm
70%
9 câu
10 điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
HỌ VÀ TÊN: ………………………
LỚP: …………..SBD………………
Đề chính thức
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Chữ kí
của GK
ĐỀ KIỂM TRA ĐGGHKII
Môn: Hóa học 9
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2022 - 2023
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của GV
Chữ kí
GT1
Chữ kí
GT2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1 (3 điểm ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây?
1. Dãy các chất sau là hợp chất hiđrocacbon:
A. CH4, C2H4, CH4O, CH3Cl
B. CH4, C2H4, CH4O, C6H6
C. CH4, C2H2, C3H6, C6H6.
D. C2H5ONa, C6H5Br, CH4O, CH3Cl
2. Để xác định một chất X là chất vô cơ hay hữu cơ, người ta dựa vào:
A. Trạng thái ( Rắn, lỏng, khí )
B. Màu sắc
C. Độ tan trong nước
D. Thành phần nguyên tố
3. Chất hữu cơ là:
A. Hợp chất khó tan trong nước
B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tô khác trừ N, Cl, O
C. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat kim loại
D. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
4. Biết 0,2 mol hiđro cacbon A làm mất màu tối đa 100ml dung dịch brom 2M. A là
hiđrocacbon nào sau đây:
A. CH4
B. C6H6
C. C2H2
D. C2H4
5. Đặc điểm nổi bật trong cấu tạo của phân tử etylen, là:
A. Có một liên kết đôi
B. Chỉ có liên kết đơn
C. Có một liên kết ba
D. Có ba liên kết đơn xen kẽ ba liên kết đôi
6. Trong các chất sau, chất nào khi cháy tạo ra số mol H2O lớn hơn số mol CO2:
A. CH4
B. C2H4
C. C2H2
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 (2điểm): Đánh dấu x vào cột Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho thích hợp
NỘI DUNG
Đ
S
a. Ứng với mỗi công thức phân tử có thể có nhiều chất hữu cơ
b. Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ
c. Ứng với mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ
d. Mỗi công thức cấu tạo chỉ diễn một chất hữu cơ
II. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm ): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 3 chất khí không màu bị mất
nhãn đựng riêng biệt là CH4, CO2 và C2H4?
Bài làm
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………
Câu 2 ( 3 điểm ): Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen. Hãy tính:
a. Thể tích khí oxi?
b. Thể tích không khí chứa 20% thể tích oxi?
c. Khối lượng nước thu được là bao nhiêu?
(Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) . Biết C =12, H = 1, O = 16)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).
Câu 1 ( 3 điểm ) : Khoanh tròn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
C
D
A
D
A
A
Câu 2 ( 2 điểm ): Xác định đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
a. Đúng
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm ).
Câu 1 (2 điểm)
- Lần lượt dẫn mỗi khí đi qua dung dịch nước vôi trong
0,25 điểm
+ Nếu khí nào làm đục nước vôi trong, đó là CO2
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,5 điểm
- Dẫn 2 khí còn lại đi qua dung dịch nước brom màu da cam
0,25 điểm
+ Nếu khí nào làm mất màu dung dịch nước brom, đó là C2H4
PTHH: C2H4 + Br2 C2H4Br2
0,5 điểm
+ Lọ còn lại là CH4
0,5 điểm
Câu 2 ( 3 điểm )
nC
2 H4
4,48
= 22,4
= 0,2 mol
⃗
t
C2H4
+
3O2
0,2
0,6
Thể tích khí oxi cần dùng (đkc) là:
PTHH :
VO
o
0,5 điểm
2CO2 + 2H2O
0,4
= 0,6 . 22,4 = 13,44 (l)
Thể tích không khí chứ 20% thể tích oxi là:
100
100
V
V kk
O
2
= 20 .
= 20
. 13,44 = 67,2 (l)
Khối lượng nước tạo thành sau phản ứng là:
mH
2O
=
2
0,4 . 18 = 7,2 (g)
mol
0,75 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
đề
Khái
niệm về
HCHC
và hóa
học hữu
cơ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
MA TRẬN ĐỀ KTĐGGHKII ( Đề chính thức)
MÔN HÓA 9_ NĂM HỌC 2022 - 2023
Nhận Biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
-Biết được khái
niệm hóa học hữu
cơ. Cách xác định
HCHC
hay vô cơ
-Biết phân loại
HCHC
2 câu
1 điểm
10%
Cấu tạo
phân tử
HCHC
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Metan.
Etilen.
Axetilen
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
-Biết TCHH của
metan
2 câu
1 điểm
10%
4 câu
2 điểm
20%
Người ra đề
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
Vận dụng
ở mức độ cao
TN
TL
KQ
Cộng
2 câu
1điểm
10%
Hiểu được ứng với
mỗi CTPT có nhiều
chất hữu cơ và ứng
với mỗi CTCT biểu
diễn một chất hữu
cơ
1 câu
2 điểm
20%
- Phân biệt khí
metan với các khí
khác
1 câu
2điểm
20%
- Biết vận dụng
TCHH để tính
khối lượng hoặc
thể tích chất
tham gia và sản
phẩm
1 câu
2 điểm
20%
2 câu
4 điểm
40%
Duyệt của tổ
1câu
3điểm
30%
3 câu
3 điểm
30%
Vận dụng
TCHH để xác
định hỗn hợp
nổ và hiđro
cacbon làm
mất màu dung
dịch brom
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
Duyệt của CM
6 câu
7 điểm
70%
9 câu
10 điểm
100%
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN PHÚ
HỌ VÀ TÊN: ………………………
LỚP: …………..SBD………………
Đề chính thức
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Chữ kí
của GK
ĐỀ KIỂM TRA ĐGGHKII
Môn: Hóa học 9
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2022 - 2023
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của GV
Chữ kí
GT1
Chữ kí
GT2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1 (3 điểm ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây?
1. Dãy các chất sau là hợp chất hiđrocacbon:
A. CH4, C2H4, CH4O, CH3Cl
B. CH4, C2H4, CH4O, C6H6
C. CH4, C2H2, C3H6, C6H6.
D. C2H5ONa, C6H5Br, CH4O, CH3Cl
2. Để xác định một chất X là chất vô cơ hay hữu cơ, người ta dựa vào:
A. Trạng thái ( Rắn, lỏng, khí )
B. Màu sắc
C. Độ tan trong nước
D. Thành phần nguyên tố
3. Chất hữu cơ là:
A. Hợp chất khó tan trong nước
B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tô khác trừ N, Cl, O
C. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3 và muối cacbonat kim loại
D. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
4. Biết 0,2 mol hiđro cacbon A làm mất màu tối đa 100ml dung dịch brom 2M. A là
hiđrocacbon nào sau đây:
A. CH4
B. C6H6
C. C2H2
D. C2H4
5. Đặc điểm nổi bật trong cấu tạo của phân tử etylen, là:
A. Có một liên kết đôi
B. Chỉ có liên kết đơn
C. Có một liên kết ba
D. Có ba liên kết đơn xen kẽ ba liên kết đôi
6. Trong các chất sau, chất nào khi cháy tạo ra số mol H2O lớn hơn số mol CO2:
A. CH4
B. C2H4
C. C2H2
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 (2điểm): Đánh dấu x vào cột Đ (Đúng) hoặc S (Sai) cho thích hợp
NỘI DUNG
Đ
S
a. Ứng với mỗi công thức phân tử có thể có nhiều chất hữu cơ
b. Mỗi công thức cấu tạo biểu diễn nhiều chất hữu cơ
c. Ứng với mỗi công thức phân tử chỉ có một chất hữu cơ
d. Mỗi công thức cấu tạo chỉ diễn một chất hữu cơ
II. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm ): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt 3 chất khí không màu bị mất
nhãn đựng riêng biệt là CH4, CO2 và C2H4?
Bài làm
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
…………………………………………………………
Câu 2 ( 3 điểm ): Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen. Hãy tính:
a. Thể tích khí oxi?
b. Thể tích không khí chứa 20% thể tích oxi?
c. Khối lượng nước thu được là bao nhiêu?
(Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) . Biết C =12, H = 1, O = 16)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
…………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).
Câu 1 ( 3 điểm ) : Khoanh tròn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
C
D
A
D
A
A
Câu 2 ( 2 điểm ): Xác định đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
a. Đúng
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm ).
Câu 1 (2 điểm)
- Lần lượt dẫn mỗi khí đi qua dung dịch nước vôi trong
0,25 điểm
+ Nếu khí nào làm đục nước vôi trong, đó là CO2
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,5 điểm
- Dẫn 2 khí còn lại đi qua dung dịch nước brom màu da cam
0,25 điểm
+ Nếu khí nào làm mất màu dung dịch nước brom, đó là C2H4
PTHH: C2H4 + Br2 C2H4Br2
0,5 điểm
+ Lọ còn lại là CH4
0,5 điểm
Câu 2 ( 3 điểm )
nC
2 H4
4,48
= 22,4
= 0,2 mol
⃗
t
C2H4
+
3O2
0,2
0,6
Thể tích khí oxi cần dùng (đkc) là:
PTHH :
VO
o
0,5 điểm
2CO2 + 2H2O
0,4
= 0,6 . 22,4 = 13,44 (l)
Thể tích không khí chứ 20% thể tích oxi là:
100
100
V
V kk
O
2
= 20 .
= 20
. 13,44 = 67,2 (l)
Khối lượng nước tạo thành sau phản ứng là:
mH
2O
=
2
0,4 . 18 = 7,2 (g)
mol
0,75 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất