Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Bài luyện tập 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 18h:56' 11-01-2018
Dung lượng: 150.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn 11/12/2017 ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Câu 1. Nêu các khái niệm về: nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất, phân tử. Mỗi loại cho 4 ví dụ minh họa.
Câu 2. Cho CTHH của các chất sau: H2, SO2, HNO3, MgCO3, Al2(SO4)3, (NH4)3PO4. Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất.
Câu 3.
a) Nêu qui tắc về hóa trị.
b) Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:
+ Na2O, CaO, SO3, P2O5, Al2O3, CO2, Cl2O7. Biết O(II).
+ KNO3, Ca(NO3)2, Al(NO3)3. Biết (NO3) có hóa trị I.
+ Ag2SO4, MgSO4, Fe2(SO4)3. Biết (SO4) có hóa trị II.
c) Lập CTHH và tính phân tử khối rồi suy ra khối lượng mol phân tử của những hợp chất sau biết:
Ag(I) và (NO3)(I) Zn(II) và (SO4)(II) Al(III) và (PO4)(III)
Na(I) và (CO3)(II) Ba(II) và (PO4)(III) Fe(III) và (SO4)(II)
Pb(II) và S(II) Mg(II) và Cl(I) (NH4)(I) và (SiO3)(II)
Câu 4. Có những loại phản ứng hóa học nào? Nêu định nghĩa và viết 3 phương trình phản ứng minh họa cho mỗi loại.
Câu 5. Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
KMnO4 …….+……..+…….. (4) Al + HCl ……+………
P + O2 …………. (5) KClO3 ………..+……….
Zn + H2SO4  …….+………… (6) Mg + O2 …………..
Na2O + HCl  …..+…….. (10) Ag2O + HNO3 ……+ ……
CaO + HCl ……..+ ……… (11) MgO + HNO3 …….+……..
Al2O3 + HCl  …….+………. (12) Fe2O3 + HNO3 …….+…….
K2O + H2SO4  …….+ …… (16) Na2O + H3PO4  …….+ …
ZnO + H2SO4  …….+ …… (17) BaO + H3PO4  …….+ …
Al2O3 + H2SO4  …….+ …… (18) Fe2O3 + H3PO4  …….+ …
KOH + HCl  …….+ …… (22) NaOH + H2SO4  …….+ …
Ba(OH)2 + HCl  …….+ …… (23) Mg(OH)2 + H2SO4  …….+ …
Al(OH)3 + HCl  …….+ …… (24) Fe(OH)3 + H2SO4  …….+ …
KOH + HNO3  …….+ … (28) NaOH + H3PO4  …….+ …
Cu(OH)2 + HNO3  …….+ … (29) Fe(OH)2 + H3PO4  …….+ …
Al(OH)3 + HNO3  …….+ … (30) Fe(OH)3 + H3PO4  …….+ …
Câu 6. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, giải thích định luật và cho 1 ví dụ minh họa.
Câu 7. Nêu định nghĩa về mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí(đktc). Mỗi loại trên cho 3 ví dụ minh họa.
Câu 8.
a) Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất(giải thích)
b) Công thức tính tỉ khối của chất khí (gồm khí A so với khí B và khí A so với KK)
c) Công thức tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch.
Câu 9. Nêu các bước tính theo PTHH. Cho 1 ví dụ minh họa.
Câu 10. Nêu các bước tính theo PTHH( tìm chất dư). Cho 1 ví dụ minh họa.
Câu 11. Nêu tính chất vật lý, tính chất hóa học, viết 3 PTPƯ điều chế khí oxi(với mỗi tính chất hóa học viết 4 PTPƯ minh họa).
Câu 12. Nêu tính chất vật lý, tính chất hóa học, viết 5 PTPƯ điều chế khí hiđro(với mỗi tính chất hóa học viết 3 PTPƯ minh họa).
Câu 13. Nêu tính chất vật lý, t/chất hóa học của nước(với mỗi t/chất hóa học viết 4 PTPƯ minh họa).
Câu 14. Nêu khái niệm, tên gọi, phân loại (lấy 3 ví dụ minh họa cho mỗi loại) của các loại hợp chất vô cơ đã học sau: Oxit, axit, bazơ, muối.
Câu 15. Bài tập về định luật bảo toàn khối lượng.
Bài 1. Cho 8 gam Ca phản ứng với 3,2 gam oxi. Tính khối lượng canxi oxit sinh ra.
Bài 2. Cho 5,4 gam nhôm p/ứ với 21,9 gam HCl thu được x gam muối
 
Gửi ý kiến